Số: 105/2008/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 3.57 Mb.
trang4/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.57 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

Đất sét: 3,5

Trại Chẹm xã Bạch Đằng -

H. Kinh Môn









CP khai thác : 3,5

đang khảo sát mỏ sét

Phụ gia: 2










CP TD và KT: 2







Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ đến 2010



Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 94 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 102 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 7 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 24,5 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 29,7 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 29,7 triệu tấn

hà nam



Xi măng Bút Sơn 1

Đang họat động

Công suất: 1,4 tr.tấn/n


Đá vôi: 56

Hồng Sơn

B + C1: 57,86

57,86 (còn lại 47,3)

CP TD và KT: 9

đang khai thác

Đất sét: 14

- Khả Phong I& II

- Ba Sao



B + C1+ C2: 12,84

B + C1: 4,2



12,84 (còn lại 11,3)

4,2


-

đang khai thác

Phụ gia: 7,6

- Cao Silic

- Hà Trung

- Quặng sắt Thạch Thành








CP TD và KT: 7,6

đang khai thác



Xi măng Bút Sơn 2

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 1,4 tr.tấn/n


Đá vôi: 56

Liên Sơn

C1: 158,4; C2: 148,6




CP TD và KT: 56

xin thăm dò mở rộng

Đất sét: 14

Ba Sao mở rộng

Sét Khe Non



B + C1+ C2: 20,54





CP khai thác: 14


đã TD 1996 và xin thăm dò mở rộng

Phụ gia: 7,6

Đá Bazan







CP TD và KT: 7,6

mua



Xi măng Kiện Khê

Đang họat động

Công suất: 0,12 tr.tấn/n


Đá vôi: 5

- Đông Thung Đôn - TT Kiện Khê và xã Thanh Thuỷ – H. Thanh Liêm

82


-

CP khai thác: 5

(16 ha)


đang khai thác

Đất sét: 1,2

Thịnh Châu

20




CP TD và KT: 1,2

đang khai thác

Phụ gia: 0,72

Khe Non







CP TD và KT: 0,7






Xi măng X77

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 0,12 tr.tấn/n


Đá vôi: 5

Thung Đót

6

6

CP KT: 5

đang khai thác

Đất sét: 1,2

- Khả Phong

- Đồi Thị, Đồi Trắm - H.Kim Bảng



C1+ C2: 21,45

-


-

-

CP TD và KT: 1,2



Đang khai thác

Đang xin CP TD và KT



Phụ gia: 0,72










CP TD và KT: 0,7






Xi măng Thanh Liêm

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 0,35 tr.tấn/n


Đá vôi: 14

Xã Thanh Nghị – H. Thanh Liêm

TL địa chất:

C2: 1004,9






CP khai thác: 14

Đang xin phép khai thác

Đất sét: 3,5

Khu I xã Liêm Sơn và khu II xã Thanh Tân – H. Thanh Liêm







CP khai thác: 3,5

Đang xin phép khai thác

Phụ gia: 2










CP TD và KT: 2






Xi măng Hoàng Long

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 0,35 tr.tấn/n


Đá vôi: 14

Xã Thanh Nghị, H. Thanh Liêm

Tài liệu địa chất

C2: 1004,9






CP khai thác: 14

đã thăm dò TL: C1: 27,28 triệu tấn và đang trình HĐĐGTL.

Đất sét: 3,5

Khe Non xã Thanh Tâm –

H. Thanh Liêm



-




CP khai thác: 3,5

Đang xin phép khai thác

Phụ gia: 2










CP TD và KT: 2






Xi măng Vinashin

Giai đoạn 2010 - 2011

Công suất: 0,9 tr. tấn/n


Đá vôi: 36

Tây thôn Nam Công, H .Thanh Liêm.

P: 27,2




CP TD và KT: 36

BXD đề nghị bổ sung

Đất sét: 9

- Mỏ Khe Non, núi Phượng,

H. Thanh Liêm.



P: 140,12




CP TD và KT: 9

Phụ gia: 5

- Puzolan Long Khê

P: 32,4




CP TD và KT: 5



Xi măng Hòa Phát (d/c1)

Giai đoạn: 2010 - 2011

Công suất: 0,9 tr. tấn/n


Đá vôi: 36

- Mỏ T3, T9, Thanh Nghị

P: 82




CP TD và KT: 36

BXD đề nghị bổ sung

Đất sét: 9

- T49 - T51 Khe Non -

Huyện Thanh Liêm



P:100,766




CP TD và KT: 9

Phụ gia: 5,0

- Puzolan Long Khê

P: 32,4



CP TD và KT: 5,0



Xi măng CaViCo - Phi

Giai đoạn: 2011-2013

Công suất: 1 tr. tấn/n


Đá vôi: 40

- T35, T28, Thanh Nghị

P: 369,0




CP TD và KT: 40

Đã được BXD thay thế dự án XM Bạch Đằng

Đất sét: 10

- T56, T57 Khe Non - Huyện Thanh Liêm







CP TD và KT: 10

Phụ gia: 5,4

- Puzolan Long Khê

P: 32,4




CP TD và KT: 5,4



Công ty cổ phần gạch ngói

Sông Chanh (XM Tràng An) .

Giai đoạn: 2011-2013

Công suất: 0,7 tr. tấn/n



Đã vôi: 28

- T35, T36, Thanh Nghị

P: 369




CP TD và KT: 28

Đã được bổ sung vào QH XM


Đất sét: 7

- Khe Non, xóm Suối Ngang

P: 140,12




CP TD và KT: 7

Phụ gia: 4

- Puzolan Long Khê

P: 32,4




CP TD và KT: 4




Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ đến 2010




Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 205triệu tấn

Cấp phép khai thác: 103 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 37,4 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 23,4 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 40,2 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 20,64 triệu tấn




Tổng trữ lượng đề nghị

Cấp phép GĐ: 2011 - 2020



Đá vôi:

Đã cấp phép thăm dò giai đọan trước

Cấp phép khai thác: 140 triệu tấn

Đất sét:

Đã cấp phép thăm dò giai đọan trước

Cấp phép khai thác: 35 triệu tấn

Phụ gia:

Đã cấp phép thăm dò giai đọan trước

Cấp phép khai thác: 19,4 triệu tấn

ninh bình



Xi măng Tam Điệp

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 1,4 tr. tấn/n


Đá vôi: 56

Hang Nước (Quyền Cây)

B + C1+ C2: 200

200




Đang khai thác

Đất sét: 14

Quyền Cây

25

22




Đang khai thác

Phụ gia: 7,6










CP TD và KT: 7,6






Xi măng Hệ Dưỡng 1

Giai đoạn: 2011-2013

Công suất:1,8 tr. tấn/năm


Đá vôi: 72

Côi Khê xã Ninh Hải – H. Hoa Lư

Mả Vối xã Ninh Vân – H. Hoa Lư



14

86





CP TD và KT: 72

UBND dư kiến cấp TD 100 ha (204 tr.tấn)

Đất sét: 18

Đồi Giàng - xã Quảng Lạc – H. Nho Quan; xã Yên Sơn – TX Tam Điệp

78




CP TD và KT: 18

UBND dư kiến cấp TD 60 ha (78 triệu tấn)

Phụ gia: 10

Xỷ Pyrit Lâm Thao







CP TD và KT: 10






Xi măng Hệ Dưỡng 2

Giai đoạn: 2011-2013

Công suất: 1,8 tr.tấn/n


Đá vôi: 72

Côi Khê xã Ninh Hải – H. Hoa Lư

Mả Vối xã Ninh Vân – H. Hoa Lư



14

86





CP TD và KT: 72

UBND dư kiến cấp TD 100 ha (204 tr.tấn)

Đất sét: 18

Đồi Giàng - xã Quảng Lạc – H. Nho Quan; xã Yên Sơn – TX Tam Điệp

78




CP TD và KT: 18

UBND dư kiến cấp TD 60 ha (78 triệu tấn)

Phụ gia: 10










CP TD và KT: 10






Xi măng VinaKansai 1

Giai đoạn 1 đến 2007

Công suất: 0,9 tr. tấn


Đá vôi: 36

Mỏ đá Gia Hoà, Gia Thanh –

H. Gia Viễn (174 ha)



195




CP KT: 36

UBND tỉnh đã QH khu nguyên liệu 174 ha

Đất sét: 9

Đồi Tế Mỹ - Xã Gia Vượng, Gia Hoà - H. Gia Viễn (59 ha)

25,2




CP KT: 9

UBND tỉnh đã quy hoạch khu thăm dò nguyên liệu

Phụ gia: 5

Xỷ Pyrit Lâm Thao







CP TD và KT: 5






Xi măng VinaKansai 2

Giai đoạn đến 2010

GĐ 2 đến 2008:

1,8 tr. tấm/năm




Đá vôi: 72

Mỏ đá Gia Hoà, Gia Thanh –

H. Gia Viễn (174 ha)



P: 195




CP TD và KT: 72

UBND tỉnh đã QH khu nguyên liệu

Đất sét: 18

- Đồi Giàng, Quảng Lạc - H. Nho Quan

90




CP TD và KT: 18

UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Phụ gia: 10










CP TD và KT: 10






Xi măng Hướng Dương

Giai đoạn đến 2007

Công suất: 0,9 tr.tấn/n


Đá vôi: 36

- Mỏ Đồng Giao P. Nam Sơn –

TX Tam Điệp (24,23 ha)

- Phía Nam Hang Nước II , Xã Quang Sơn, TX Tam Điệp (33 ha)


-





CP khai thác: 36


UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu.

Đất sét: 9

Trà Tu - xã Đông Sơn - TX. Tam Điệp (25 ha)

25





CP khai thác: 9

-


UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Phụ gia: 5










CP TD và KT: 5






Xi măng Hướng Dương 2

Giai đoạn: 2011 - 2013

Công suất: 0,9 tr.tấn/n


Đá vôi: 36

- Mỏ Đồng Giao - phường Nam Sơn - TX. Tam Điệp (24,23 ha)

Phía Nam Hang Nước (Quyền Cây) (33 ha), X. Quang Sơn,Tam Điệp



33,3 ha

24,23 ha





CP TD và KT: 36


UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu .

Đất sét: 9

Trà Tu - xã Đông Sơn - TX Tam Điệp (25 ha)

25





CP TD và KT: 9

-


UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Phụ gia: 5










CP TD và KT: 5






Xi măng Phú Sơn

Giai đoạn đến 2008:

CS: 1,2 triệu tấn


Đá vôi: 48

dãy núi Lạc Vân Gia Tường, Phú Sơn – H. Nho Quan (117 ha)

P: 180




CP TD và KT: 48

UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Đất sét: 12

Đồi Ngọc, Đầm Đùn xã Thạch Bình, H. Nho Quan (42 ha); Đồi Dẻ xã Xích Thổ - H. Nho Quan (28 ha).

ước 42 triệu tấn






CP TD và KT: 12


UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Phụ gia: 6,48










CP TD và KT: 6,48






Xi măng Duyên Hà 1

Giai đoạn đến 2007

Công suất: 0,54 tr.tấn/n


Đá vôi: 22

Núi Mả Vối (Ninh Vân, H Hoa Lư) (40,61ha)







CP khai thác: 22

UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Đất sét: 5,4

Đồi Giàng - xã Quảng Lạc –

H. Nho Quan; xã Yên Sơn – TX Tam Điệp (30 ha)



25




CP khai thác: 5,4

UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Phụ gia: 3

Xỷ Pyrit Lâm Thao.







CP TD và KT: 3






Xi măng Duyên Hà 2

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 1,8 tr.tấn/n


Đá vôi: 72

Núi Mả Vối (Ninh Vân, H Hoa Lư) (40,61ha);







CP TD và KT: 72

UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Đất sét: 18

Đồi Giàng - xã Quảng Lạc –

H. Nho Quan; xã Yên Sơn – TX Tam Điệp (30 ha)



25




CP TD và KT: 18

UBND tỉnh đã quy hoạch khu nguyên liệu

Phụ gia: 10










CP TD và KT: 10







Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ 2006 - 2010



Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 264 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 286 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 66 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 71,4 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 51,1 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 47,1 triệu tấn




Tổng trữ lượng đề nghị

Cấp phép

Giai đoạn: 2011 - 2020


Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 108 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 180 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 27 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 45 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 15 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 25 triệu tấn

1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương