Số: 105/2008/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 3.57 Mb.
trang25/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.57 Mb.
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27

Vùng Tây Nguyên

Số mỏ : 4 mỏ ; trữ lượng xác định C+ P : 24 triệu tấn

gia lai

Số mỏ: 4 mỏ; trữ lượng xác định C+ P: 24 triệu tấn

1

Biển Hồ

TP Pleiku

- Kinh độ: 1080 0030

- Vĩ độ : 140 0230.



sét phong hoá

P : 1,08

Khu vực dự trữ

2

Ry Ninh

Huyện Chư Păh

- Kinh độ: 10704945-10705108

- Vĩ độ: 140 0825-14010’03.



SiO2: 56,37 – 66,08; Al2O3: 20,59; Fe2O3: 10,84

C1 + C2 : 3,6

Khu vực dự trữ

3

Chư A Thai (Phú Thiện)

xã Chư A Thai - Huyện Ayun Pa

- Kinh độ: 1080 1650

- Vĩ độ: 130 3220.



SiO2: 46,56 – 49,7;

Al2O3: 17,56 -21,63; Fe2O3: 10,54



9 (tổng P: 12,46 đã QH thăm dò 3,5)

Khu vực dự trữ

4

La Khê

Xã Chư a Thai – Huyện Ayunpa

- Kinh độ: 1080 1650

- Vĩ độ: 130 3220



SiO2 : 58; Al2O3: 16,56 Fe2O3: 4,23

10,1 (C1 + C2: 0,6)

Khu vực dự trữ

VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

Số mỏ: 7 mỏ; trữ lượng đã xác định C+ P: 236 triệu tấn, 3 mỏ chưa xác định

NINH THUẬN

Số mỏ: 2 mỏ; trữ lượng chưa xác định

1

Tây Mỹ Sơn

H. Ninh Sơn

- Kinh độ: 1080 4940

- Vĩ độ: 110 4350



SiO2: 60,86; Al2O3: 18,5; Fe2O3: 8,09

Chưa xác định

Khu vực dự trữ

2

Xóm Dũ Dĩ

H. Ninh Sơn




SiO2: 73,87; Al2O3: 13,87; Fe2O3: 2,25

Chưa xác định

Khu vực dự trữ

BÌNH PHƯỚC

Số mỏ: 6 mỏ; trữ lượng xác định C+ P; 186 triệu tấn; 1 mỏ chưa xác định

1

Tà Thiết

Xã Lộc Thành – H. Lộc Ninh

- Kinh độ: 1060 26’ 41”

- Vĩ độ: 110 44’ 21”



SiO2: 59,3; Al2O3: 20; Fe2O3: 8,1.

24 (tổng 64 đã

QH thăm dò 40)



Khu vực dự trữ

2

An Phú

Xã An Phú, huyện Bình Long




SiO2: 63,57; Al2O3: 17,67; Fe2O3:

P: 132

Khu vực dự trữ

3

Suối Đôi

Xã An Phú – H. Bình Long

- Kinh độ: ; - Vĩ độ:

SiO2: 69,48; Al2O3:14,38; Fe2O3: 4,46

P: 30

Khu vực dự trữ

4

Bàu Nát

Lộc Ninh







Chưa khảo sát

Khu vực dự trữ

TÂY NINH

Số mỏ: 1 mỏ; trữ lượng xác định P: 50 triệu tấn

1

Bến Cát

Huyện Bến Cát

-

SiO2 : 64 – 76 ; Al2O3 : 13 – 15,7; Fe2O3: 2,5 – 5,6

P : 50

Khu vực dự trữ

VÙNG ĐB SÔNG CỬU LONG

Số mỏ: 3 mỏ; trữ lượng xác định P: 102 triệu tấn; 1 mỏ chưa xác định

KIÊN GIANG

Số mỏ: 3 mỏ; trữ lượng xác định P: 102 triệu tấn

1

Bình Trị

Xã Bình An, H. Kiên Lương

- Kinh độ: 104°37’03”;

- Vĩ độ: 10°12’35”



SiO2: 64,27; Al2O3: 15,04;

Fe2O3: 6,8; SO3: 0,15



42 (tổng P: 60 đã QH

thăm dò 18)



Khu vực dự trữ

(một phần)



2

Hòn Chông

Xã Bình An, H. Kiên Lương

-


SiO2: 60,88; Al2O3: 18,32;

Fe2O3: 5,78



P: 60

Khu vực dự trữ

3

Cờ Trắng

Xã Hoà Điền, H. Kiên Lương

- Kinh độ: 1040 34’24

- Vĩ độ: 100 1705



SiO2 : 58 – 70; Al2O3 : 12 – 20; Fe2O3: 2,6 – 10

Chưa khảo sát

Khu vực dự trữ
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương