Số: 105/2008/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 3.57 Mb.
trang19/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.57 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   27

Ghi chú: Các dự án đầu tư xi măng đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong Quyết định số 108/2005/QĐ-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2005 cho phép đầu tư nhưng chưa rõ tiến độ đầu tư, chỉ quy hoạch thăm dò mỏ; các Chủ đầu tư sẽ làm các thủ tục xin cấp phép khai thác mỏ khi dự án được thực hiện theo tiến độ đầu tư.

Phụ lục IV

QUY HOẠCH CÁC MỎ KHOÁNG SẢN DỰ TRỮ CHO CÔNG NGHIỆP XI MĂNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 105/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ)

___________


TT

Tên mỏ

Vị trí địa lý

Toạ độ

Chất lượng (TP hoá: % )

Trữ lượng (tr. tấn)

Ghi chú

A. Đá VôI xi măng

Toàn quốc

Số mỏ: 181 mỏ; tổng trữ lượng đã xác định : 36.622,15 triệu tấn; trong đó: 58 mỏ chưa xác định Trữ lượng

Vùng ĐB Sông Hồng

Số mỏ: 29 mỏ; tổng trữ lượng: 4855,15 triệu tấn

hải phòng




hà tây

Số mỏ: 3 mỏ ; tổng trữ lượng B + C1+ P: 757 triệu tấn

1

Mỹ Đức

Xã Tuy Lai, Hồng Sơn, Hợp Tiến - H. Mỹ Đức.

- Kinh độ : 1050 42’30

- Vĩ độ: 200 4230



CaO: 53,7; MgO: 0,8

437 (trong đó: B + C1: 100)

Khu vực dự trữ

2

An Tiến

An Tiến – H. Mỹ Đức




CaO: 50,57; MgO: 1,64

B + C1+ C2: 103,0

Khu vực dự trữ

3

Hợp Thanh

(Hợp Đức)



X. Hợp Tiến, An Tiến, Hùng Tiến, An Phú, Hợp Thanh - H. Mỹ Đức .

- Kinh độ : 105041’30”

- Vĩ độ: 20041’30”



CaO: 52,9; MgO: 0,6 - 1,2

B + C2 + P: 217

(trong đó B + C2 : 88)



Khu vực dự trữ

hải dương

hà nam

Số mỏ: 21 mỏ; tổng trữ lượng C1 + C2 + P: 3541,15 triệu tấn

1

Bắc Tân Lang (K2)

Tượng Lĩnh, Tân Sơn – H. Kim Bảng




CaO: 52,69; MgO: 2,39

P: 65,26

Khu vực dự trữ

2

Tây Nam Đồng Bưng (K6)

Tân Sơn Khả Phong – H. Kim Bảng




CaO: 53,3 ; MgO: 2,05

P: 52,7

Khu vực dự trữ

3

Tây Bút Sơn (K22)

Liên Sơn, Thanh Sơn - H. Kim Bảng




CaO: 52,69; MgO: 2,39

P: 393,76

Khu vực dự trữ

4

Thung Hấm Quẻ (K35)

Thanh Sơn, Liên Sơn - H. Kim Bảng







P: 369,0

Khu vực dự trữ

5

Thung Canh Nội (K36)

Thanh Sơn - H. Kim Bảng







P: 58,0

Khu vực dự trữ

6

Thung Bể (K38)

Liên Sơn, Thanh Sơn – H. Kim Bảng




CaO: 54,42; MgO: 1,3

P: 453,0

Khu vực dự trữ

7

Thanh Sơn (K22)

Xã Thanh Sơn - H. Kim Bảng

- Kinh độ : 1050 51’34

- Vĩ độ: 200 3100"



CaO: 53,8; MgO: 1,51

P: 415,428

(trong đó: C1+ C2: 163,8)



Khu vực dự trữ

8

ĐôngThung Đôn (T3)

Xã Kiện Khê, Thanh Thuỷ - H. Thanh Liêm







P: 82,0

Khu vực dự trữ

9

Thung Cổ Chày (T9)

Xã Thanh Thuỷ, Thanh Tân - H. Thanh Liêm







P : 70,2

Khu vực dự trữ

10

Tây Thung Hóp (T12)

Thanh Thuỷ - H. Thanh Liêm




CaO: 54,3 - 54,9; MgO: 0,36 -1,17

P: 111,7

Khu vực dự trữ

11

Tây Bắc Thung Dược (T18)

Thanh Thuỷ - H. Thanh Liêm




CaO: 52,5 - 53,9; MgO: 1,28 -1,8

P: 24,0

Khu vực dự trữ

12

Cổng Trời (T20)

Thanh Thuỷ - H. Thanh Liêm




CaO: 52,2; MgO : 1,4

P: 97,0

Khu vực dự trữ

13

Nam Thung (T22)

Xã Thanh Thuỷ, Thanh Tân - H. Thanh Liêm




CaO: 50,57; MgO: 1,64

P: 78,3

Khu vực dự trữ

14

Đông Nam Thung Dược (T28)

Xã Thanh Thuỷ, Thanh Tân -

H. Thanh Liêm






CaO: 54,05; MgO: 0,11

P: 155,0

Khu vực dự trữ

15

Tây Bắc Bồng Lạng (T35)

Thanh Nghị – H. Thanh Liêm




CaO: 54,3 - 54,9; MgO: 0,36 -1,17

P: 205

Khu vực dự trữ

16

Tây Thôn Nam Công (T24)

Thanh Tân - H. Thanh Liêm







P: 27,2

Khu vực dự trữ

17

Bắc Hang Gióng Lở (T34)

Thanh Tân, Thanh Nghị - H. Thanh Liêm







P: 12,29

Khu vực dự trữ

18

Thanh Nghị (T36)

Xã Thanh Thuỷ - H. Thanh Liêm

- Kinh độ : 1050 52’00

- Vĩ độ: 200 2705



CaO : 52,2; MgO : 1,4

C1+ C2+ P: 59,7

Khu vực dự trữ

19

Thanh Nghị (T3, T9)

Thanh Nghị – H. Thanh Liêm




CaO: 54,3 - 54,9; MgO: 0,36 -1,17

P: 82,0

Khu vực dự trữ

20

Thanh Nghị (T35, T36)

Thanh Nghị – H. Thanh Liêm




CaO: 54,3 - 54,9; MgO: 0,36 -1,17

P: 369

Khu vực dự trữ

21

K 36 Thung Hấm Quẻ

Liên Sơn, Thanh Sơn – H. Kim Bảng




CaO: 54,42; MgO: 1,3

P: 360

Khu vực dự trữ

ninh bình

Số mỏ: 5 mỏ; tổng trữ lượng P: 557 triệu tấn

1

Hang Nước (Quyền Cây)

Xã Quang Sơn thị xã Tam Điệp.


- Kinh độ : 1050 49’00

- Vĩ độ: 200 ’08"00



CaO: 54,5 - 55,5; MgO: 0,5 - 1,1

140 (B + C1+C2:196,8

đã QH khai thác 56)



Khu vực dự trữ


2

Kỳ Phú, Phú Long

Xã Kỳ Phú, xã Phú Long - H. Nho Quan

- Kinh độ : 1050 46’30

- Vĩ độ: 200 2030



CaO: 53 - 54; MgO: 0,55 -1,5

240 (trong đó C1: 40)

Khu vực dự trữ

3

Núi Mả Vối

xã Ninh Vân - H. Hoa Lư

Yên Bình,Yên Sơn - TX Tam Điệp









90 (tổng 270 đã

QH thăm dò 180)



Khu vực dự trữ


4

Yên Duyên

(nằm trong khu vực dãy núi Yên Mô)







chưa xác định

Khu vực dự trữ

5

Gia Thanh

Xã Gia Thanh - H. Gia Viễn







87 (P: ~ 195 triệu tấn

đã QH thăm dò 108)



Khu vực dự trữ


Vùng đông bắc

Số mỏ: 79 mỏ; tổng trữ lượng đã xác định P: 10.400 triệu tấn; 43 mỏ chưa xác định trữ lượng

hà giang

Số mỏ: 22 mỏ; tổng trữ lượng đã xác định P: 2069 triệu tấn; 13 mỏ chưa xác định

1

Khao Bo

H. Vị Xuyên

-

CaO: 52 ; MgO: 0,42

P: 52

Khu vực dự trữ

2

Tà Mò

Xã Yên Định, huyện Bắc Mê

- Kinh độ : 1050 04’20"

- Vĩ độ: 220 4950"



CaO: 53,27; MgO: 0,99

P : 468,8

Khu vực dự trữ

3

Quan Tinh

H. Bắc Quang

- Kinh độ : 1040 57’00"

- Vĩ độ: 220 1640"



CaO: 54,21 - 54,68 ; MgO: 1,01

P: 200

Khu vực dự trữ

4

Bắc Bàn

H. Bắc Quang

- Kinh độ : 1040 56’02"

- Vĩ độ: 220 1416"



CaO: 55,1; MgO: 0,67

P: 200

Khu vực dự trữ

5

Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

-

CaO: 51,98 - 53,74; MgO: 0,42

P: 13,5

Khu vực dự trữ

6

Phố Cáo

H. Bắc Quang

- Kinh độ : 1040 46’18"

- Vĩ độ: 220 1220"



CaO: 51,4 - 53,15; MgO: 0,67 - 3,35

P: 300

Khu vực dự trữ

7

Thanh Thuỷ

Xã Thanh Thuỷ - H. Vị Xuyên

- Kinh độ : 1040 52’00"

- Vĩ độ: 220 54’ 30"



CaO: 52,06; MgO: 2,89

P: 700

Khu vực dự trữ

8

Nà Tương

H. Bắc Quang

- Kinh độ : 1040 45’07"

- Vĩ độ: 220 1120"



CaO: 52,34 - 55,14 ; MgO: 1,34 - 2,68

Điểm quặng

Khu vực dự trữ

9

Nà Khoang

Xã Sùng Tráng - H. Yên Minh

- Kinh độ : 1050 05’04"

- Vĩ độ: 230 1200"



CaO: 55,24 - 55,80 ; MgO: 0,4 - 0,6

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

10

MiOng

Xã Bạch Bích - H. Yên Minh

- Kinh độ : 1050 03’04"

- Vĩ độ: 230 1140"



CaO: 54,68 - 55,24 ; MgO: 0,6

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

11

Bản Chưởng (Động En)

Xã Hưu Vinh - H. Yên Minh

- Kinh độ : 1050 10’51"

- Vĩ độ: 230 5108"



CaO: 54,6 - 54,9 ; MgO: 0,2 - 1,2

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

12

Khao Me

Xã Tổng Đại - H. Quảng Bạ

- Kinh độ : 1040 53’22"

- Vĩ độ: 230 0609"



CaO: 54,94 - 55,24 ; MgO: 0,2 - 0,6

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

13

Nam La

Xã Ngâm La - H. Yên Minh

- Kinh độ : 1050 09’02"

- Vĩ độ: 230 0304"



CaO: 50,2 - 55,5 ; MgO: 0,2 - 1,6

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

14

Pắc Sun

Xã Minh Tân - H. Vị Xuyên

- Kinh độ : 1040 57’05"

- Vĩ độ: 220 5947"



CaO: 54,41; MgO: 0,4

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

15

Pi a Fa

Xã Lũng Hồ - H. Yên Minh

- Kinh độ : 1050 15’38"

- Vĩ độ: 220 5858"



CaO: 53,46; MgO:

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

16

Lũng Giang

Xã Phong Quan - H. Vị Xuyên

- Kinh độ : 1040 54’55"

- Vĩ độ: 220 5411"



CaO: 51,89; MgO:

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

17

Nà Đinh

Xã Thuận Hòa - H. Vị Xuyên

- Kinh độ : 1040 57’55"

- Vĩ độ: 220 5348"



CaO: 48,55 - 54,41 ; MgO: 0,4 - 4,01

Điểm khoáng sản

Tài nguyên dự báo lớn



Khu vực dự trữ

18

Làng Ping

Xã Thanh Thủy - H. Vị Xuyên

- Kinh độ : 1040 53’13"

- Vĩ độ: 220 5328"






Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ

19

Bản Cưởm

Thị xã Hà Giang - H. Vị Xuyên

- Kinh độ : 1050 00’35"

- Vĩ độ: 220 5133"



CaO: 52,04 - 54 ; MgO:

Điểm khoáng sản

Khu vực dự trữ
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương