QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi nguyên và MÔI trưỜng số 18/2005/QĐ-btnmt ngàY 30 tháng 12 NĂM 2005 ban hành bộ ĐƠn giá DỰ toán các công trình đỊa chấT



tải về 0.92 Mb.
trang11/11
Chuyển đổi dữ liệu09.07.2016
Kích0.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Bảng số: 30


Đơn vị tính: nghìn đồng/mẫu

Số thứ tự

Phương pháp lấy mẫu

Độ sâu lấy mẫu

Cự ly di chuyển giữa 2 công trình lấy mẫu (Km)

< 5

5 - 15

> 15 - 25

> 25 - 35

>35

Trung bình di chuyển cả đi và về Km

10

20

40

60

70

1

Lấy ở điểm lộ, lỗ khoan tự phun dòng mặt




84,02

121,91

196,99

271,63

309,11

2

Lấy bằng ống múc

a

Không có giá 3 chân

<10

388,11

407,05

484,22

587,84

645,69

10 - 20

598,55

645,69

701,02

749,28

804,77

b

Có giá 3 chân

<10

548,14

586,62

640,74

771,79

834,03

10 - 20

817,54

851,22

927,75

971,49

1045,49

3

Bơm lấy mẫu

a

Không có giá 3 chân

<10

281,89

350,61

487,12

624,67

686,20

10 - 20

356,44

423,74

558,15

697,68

761,42

b

Có giá 3 chân

<10

392,53

472,56

632,12

797,93

884,97

10 - 20

477,19

559,46

726,47

884,97

973,47

6.31. Đơn giá dự toán cho công tác: Lập báo cáo tổng kết công tác đo vẽ, bản đồ địa chất thủy văn, địa chất công trình và các đo vẽ tổng hợp


Bảng số: 31


Đơn vị tính: nghìn đồng/km2

Tỷ lệ

Cấp phức tạp của các điều kiện: ĐCTV ĐCCT ĐC trước đệ tứ ĐC đệ tứ

Đo vẽ độc lập

Đo vẽ tổng hợp

ĐCTV

ĐCCT

ĐCTV-ĐCCT

ĐCTV-ĐC đệ tứ

ĐCTV-ĐC trước đệ tứ và đệ tứ

ĐCTV- ĐCCT ĐC trước đệ tứ và đệ tứ

1/200,000



Đơn giản

12,05

10,63

16,31










Trung bình

14,83

12,90

19,59










Phức tạp, rất phức tạp

21,68

19,67

29,47









1/100,000



Đơn giản

33,95

31,24

46,42

46,84

61,86

68,20

Trung bình

40,73

37,13

55,41

54,98

75,29

82,51

Phức tạp, rất phức tạp

57,34

53,86

79,22

77,68

113,25

123,13

1/50,000


Đơn giản

64,39

57,01

86,66

83,98

114,35

124,42

Trung bình

73,65

66,89

99,64

96,82

135,65

149,13

Phức tạp, rất phức tạp

101,71

93,97

139,58

144,64

210,62

222,30

1/25,000


Đơn giản

186,11

169,07

252,72

237,72

311,81

347,96

Trung bình

237,72

216,29

342,99

285,82

393,59

436,54

Phức tạp, rất phức tạp

353,07

315,91

470,78

406,93

571,65

648,90

1/10,000


Đơn giản

303,91

296,42

428,74










Trung bình

428,74

393,59

571,65










Phức tạp, rất phức tạp

666,92

631,83

923,44









1/5,000


Đơn giản

727,55

666,92

960,38










Trung bình

1091,34

690,38

1500,59










Phức tạp, rất phức tạp

2000,78

1600,62

2667,71










6.32. Đơn giá dự toán cho công tác: Lập báo cáo tổng kết các tài liệu địa chất thủy văn - địa chất công trình trong công tác địa chất

Bảng số: 32


Đơn vị tính: nghìn đồng

Số thứ tự

Loại công tác ĐCTV-ĐCCT

ĐVT

Đơn giá

1


Khoan ĐCTV

- Lỗ khoan sâu 100 m

- LK sâu từ 101 - 200 m

- LK sâu từ 201 - 300 m

- LK sâu từ 301 - 500 m

- LK sâu từ 501 m trở lên


1LK


1LK

1LK


1LK

1LK

1553,88

2330,82


3107,76

3625,71


4402,65

2

Thí nghiệm ĐCTV










- Múc nước TN ở giếng; đổ nước TN ở LK, giếng và hố đào

- Điểm TN < 10 kíp

- Điểm TN từ 10 - 20 kíp

- Điểm TN 21 - 40 kíp

- Điểm TN 41 - 50 kíp

- Điểm TN từ 51 kíp trở lên



1 điểm TN
1 điểm TN

1 điểm TN

1 điểm TN

1 điểm TN

1 điểm TN


776,94
1812,86

2071,84


2589,80

3366,73


3625,71

3


Thí nghiệm ĐCCT

- Điểm TN ≤ 1 kíp

- Điểm TN từ 2 - 5 kíp

- Điểm TN từ 6 đến 10 kíp

- Điểm TN từ 11 kíp trở lên

1 điểm TN

1 điểm TN

1 điểm TN

1 điểm TN

517,94


621,54

725,12


802,82

4

Tài liệu phân tích mẫu nước (toàn diện, đơn giản....)

1 mẫu

77,68

5

Tài liệu phân tích mẫu địa chất công trình

1 mẫu

85,45

6


Tài liệu quan trắc động thái nước (đo mực nước, lưu lượng, nhiệt độ)

- Trạm đo ≤ 1 năm thủy văn

- Trạm đo > 1-2 năm thủy văn

- Trạm đo > 2-3 năm thủy văn trở lên


1 trạm


1 trạm

1 trạm

258,98

517,96


776,94

Ghi chú:

- Mẫu nước các loại và mẫu ĐCCT lấy khi đo vẽ tại thực địa không thuộc bảng này, chúng đã được tính trong lập báo cáo tổng kết các tài liệu đo vẽ.

6.33. Đơn giá dự toán cho công tác: Lập báo cáo tổng kết công tác đo vẽ ĐCTV-ĐCCT ở các đề án điều tra địa chất khác

Bảng số: 33


Đơn vị tính: nghìn đồng/Km2

Tỷ lệ đo vẽ


Điều kiện phức tạp của ĐCTV, ĐCCT



Các đề án điều tra ĐCTV-ĐCCT khác

Đo vẽ ĐCTV

Đo vẽ ĐCCT

Đo vẽ tổng hợp ĐCTV - ĐCCT

1/50.000


Đơn giản

41,37

36,65




Trung bình

47,34

42,98




Phức tạp

65,39

60,28



1/25.000


Đơn giản

119,62

108,67

162,44

Trung bình

152,79

139,02

220,45

Phức tạp

226,93

203,05

302,58

1/10.000


Đơn giản

195,34

190,51

275,56

Trung bình

275,56

252,98

367,42

Phức tạp

428,65

406,09

593,52

1/5.000


Đơn giản

467,62

428,65

617,26

Trung bình

701,43

617,26

964,47

Phức tạp

1285,96

1028,77

1714,61




: vanban -> Lists -> VBPQConvert -> Attachments
Attachments -> QUỐc hội nghị quyết số: 109/2015/QH13 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> HÀnh chính nhà NƯỚC
Attachments -> CỦa bộ trưỞng bộ giao thông vận tải số 23/2006/QĐ-bgtvt ngàY 04 tháng 5 NĂM 2006 ban hành tiêu chuẩn ngành “PHƯƠng tiệN giao thông đƯỜng sắt toa xe phưƠng pháp kiểm tra khi sản xuấT, LẮp ráp mớI” 22 tcn 349 – 06
Attachments -> PHƯƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ
Attachments -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata thông tri
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ XÂy dựng số 37/2006/QĐ-bxd ngàY 22 tháng 12 NĂM 2006
Attachments -> “ÁO ĐƯỜng mềM – CÁc yêu cầu và chỉ DẪn thiết kế”
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ y tế SỐ 493/byt-qđ ngàY 10 tháng 6 NĂM 1994 VỀ việc ban hành tiêu chuẩN ngành artemisinin
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩaviệt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương