QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi nguyên và MÔI trưỜng số 18/2005/QĐ-btnmt ngàY 30 tháng 12 NĂM 2005 ban hành bộ ĐƠn giá DỰ toán các công trình đỊa chấT



tải về 0.92 Mb.
trang4/11
Chuyển đổi dữ liệu09.07.2016
Kích0.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Bảng số: 08


Đơn vị tính: nghìn đồng/Km2

Tỷ lệ đo vẽ

Cấp phức tạp của điều kiện ĐCTV, ĐCCT, ĐCTV - ĐCCT

Đo vẽ độc lập

Đo vẽ tổng hợp ĐCTV - ĐCCT

ĐCTV

ĐCCT

1/200.000

Đơn giản

11.90

10,80

16,49

Trung bình

14,74

12,92

19,54

Phức tạp

21,88

19,62

29,47

1/100.000

Đơn giản

34,03

31,16

46,53

Trung bình

40,69

37,21

55,45

Phức tạp

57,30

53,94

79,35

1/50.000

Đơn giản

64,46

57,08

86,63

Trung bình

73,60

66,80

99,81

Phức tạp

101,93

93,65

139,14

1/25.000

Đơn giản

186,73

169,28

253,92

Trung bình

237,27

216,00

321,62

Phức tạp

352,99

314,63

474,51

1/10.000

Đơn giản

304,68

298,40

432,03

Trung bình

419,49

391,16

578,91

Phức tạp

673,14

629,25

933,72

1/5.000

Đơn giản

723,63

673,14

998,11

Trung bình

1072,05

964,84

1523,44

Phức tạp

1929,69

1608,07

2631,39

6.9. Đơn giá dự toán cho công tác: Văn phòng hàng năm (sau thực địa) các công tác đo vẽ tổng hợp

Bảng số: 09


Đơn vị tính: nghìn đồng/Km2


Tỷ lệ
đo vẽ


Cấp phức tạp của điều kiện ĐCTV, ĐCCT, ĐC trước đệ tứ, ĐC đệ tứ

Đo vẽ tổng hợp

ĐCTV và ĐC đệ tứ

ĐCTV ĐC trước đệ tứ và ĐC đệ tứ

ĐCTV, ĐCCT, ĐC trước đệ tứ và đệ tứ

1/100.000

Đơn giản

52,90

69,88

76,86

Trung bình

61,90

84,88

92,91

Phức tạp và rất phức tạp

87,68

127,85

138,74

1/50.000

Đơn giản

94,76

128,35

140,52

Trung bình

109,07

153,04

168,04

Phức tạp và rất phức tạp

160,62

236,24

250,76

1/25.000

Đơn giản

267,23

350,54

392,78

Trung bình

322,78

440,56

493,94

Phức tạp và rất phức tạp

459,14

652,00

740,91

6.10. Đơn giá dự toán cho công tác: Chuẩn bị và kết thúc một điểm bơm nước thí nghiệm

: vanban -> Lists -> VBPQConvert -> Attachments
Attachments -> QUỐc hội nghị quyết số: 109/2015/QH13 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> HÀnh chính nhà NƯỚC
Attachments -> CỦa bộ trưỞng bộ giao thông vận tải số 23/2006/QĐ-bgtvt ngàY 04 tháng 5 NĂM 2006 ban hành tiêu chuẩn ngành “PHƯƠng tiệN giao thông đƯỜng sắt toa xe phưƠng pháp kiểm tra khi sản xuấT, LẮp ráp mớI” 22 tcn 349 – 06
Attachments -> PHƯƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ
Attachments -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata thông tri
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ XÂy dựng số 37/2006/QĐ-bxd ngàY 22 tháng 12 NĂM 2006
Attachments -> “ÁO ĐƯỜng mềM – CÁc yêu cầu và chỉ DẪn thiết kế”
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ y tế SỐ 493/byt-qđ ngàY 10 tháng 6 NĂM 1994 VỀ việc ban hành tiêu chuẩN ngành artemisinin
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩaviệt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương