QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ TÀi nguyên và MÔI trưỜng số 18/2005/QĐ-btnmt ngàY 30 tháng 12 NĂM 2005 ban hành bộ ĐƠn giá DỰ toán các công trình đỊa chấT



tải về 0.92 Mb.
trang10/11
Chuyển đổi dữ liệu09.07.2016
Kích0.92 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Bảng số: 27


Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng tổ

Số thứ tự

Loại tổ

Đơn giá

1

Tổ văn phòng tổng hợp quản lý điều hành

22333,31

2

Tổ kiểm tra thuộc văn phòng (dùng xe có động cơ đi kiểm tra)

7374,35

3

Tổ kiểm tra thuộc đội (dùng xe có động cơ đi kiểm tra)

6588,76

6.28. Đơn giá dự toán cho công tác: Quan trắc động thái nước khu vực lấy mẫu quan trắc sử dụng ôtô đi lấy mẫu

Bảng số: 28


Đơn vị tính: nghìn đồng/mẫu

Số thứ tự

Phương pháp lấy mẫu

Độ sâu lấy mẫu

Cự ly di chuyển giữa 2 công trình lấy mẫu (Km)

< 5

5 - 15

> 15 - 25

> 25 - 35

>35

Trung bình di chuyển cả đi và về Km

10

20

40

60

70

1


Lấy ở điểm lộ, lỗ khoan tự phun dòng mặt




47,86

62,85

95,71

129,17

147,22

2

Lấy bằng ống múc

a

Không có giá 3 chân

<10

245,09

262,55

278,57

315,08

349,10

10 - 20

335,86

349,10

359,78

375,13

387,58

b

Có giá 3 chân

<10

328,65

343,67

354,52

378,55

447,56

10 - 20

434,27

461,71

493,02

529,08

639,14

3

Bơm lấy mẫu

a

Không có giá 3 chân

<10

242,55

259,57

295,29

331,23

346,29

10 - 20

313,20

331,23

365,82

401,77

416,79

b

Có giá 3 chân

<10

358,04

379,78

423,17

466,38

482,96

10 - 20

443,65

466,38

510,32

552,35

570,06

6.29. Đơn giá dự toán cho công tác: Quan trắc động thái nước khu vực lấy mẫu quan trắc sử dụng xe có động cơ đi lấy mẫu


Bảng số: 29


Đơn vị tính: nghìn đồng/mẫu

Số thứ tự

Phương pháp lấy mẫu

Độ sâu lấy mẫu

Cự ly di chuyển giữa 2 công trình lấy mẫu (Km)

< 5

5 - 15

> 15 - 25

> 25 - 35

>35

Trung bình di chuyển cả đi và về Km

10

20

40

60

70

1

Lấy ở điểm lộ, lỗ khoan tự phun dòng mặt




70,35

85,42

115,53

145,66

164,23

2

Lấy bằng ống múc

a

Không có giá 3 chân

<10

301,83

320,74

363,49

405,61

425,47

10 - 20

459,42

485,37

522,45

565,93

585,49

b

Có giá 3 chân

<10

402,95

426,28

482,57

536,15

564,15

10 - 20

612,32

639,75

691,54

739,65

766,37

3

Bơm lấy mẫu

a

Không có giá 3 chân

<10

255,99

282,92

337,40

391,79

416,88

10 - 20

325,67

355,47

409,37

464,02

489,40

b

Có giá 3 chân

<10

369,02

403,49

468,52

532,91

566,63

10 - 20

456,79

489,54

554,90

619,28

649,66

6.30. Đơn giá dự toán cho công tác: Quan trắc động thái nước khu vực lấy mẫu quan trắc sử dụng xe thô sơ đi lấy mẫu



: vanban -> Lists -> VBPQConvert -> Attachments
Attachments -> QUỐc hội nghị quyết số: 109/2015/QH13 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> HÀnh chính nhà NƯỚC
Attachments -> CỦa bộ trưỞng bộ giao thông vận tải số 23/2006/QĐ-bgtvt ngàY 04 tháng 5 NĂM 2006 ban hành tiêu chuẩn ngành “PHƯƠng tiệN giao thông đƯỜng sắt toa xe phưƠng pháp kiểm tra khi sản xuấT, LẮp ráp mớI” 22 tcn 349 – 06
Attachments -> PHƯƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ
Attachments -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata thông tri
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ XÂy dựng số 37/2006/QĐ-bxd ngàY 22 tháng 12 NĂM 2006
Attachments -> “ÁO ĐƯỜng mềM – CÁc yêu cầu và chỉ DẪn thiết kế”
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-cp ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức
Attachments -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ y tế SỐ 493/byt-qđ ngàY 10 tháng 6 NĂM 1994 VỀ việc ban hành tiêu chuẩN ngành artemisinin
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩaviệt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương