Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia qcvn 33: 2011/btttt về LẮP ĐẶt mạng cáp ngoại VI viễn thông national technical regulation



tải về 1.36 Mb.
trang8/13
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích1.36 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

Bảng A.8. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 20 đôi, cỡ sợi 0,64 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1080

300

1040

420

1010

560

980

730

950

930

930

1150

920

1390

910

1650

900

1930

10

1030

310

1000

430

970

580

950

750

930

950

920

1170

900

1410

890

1670

890

1960

15

990

320

970

450

940

600

930

770

910

970

900

1190

890

1430

880

1700

880

1980

20

950

340

930

460

920

620

900

790

890

990

880

1210

880

1460

870

1720

870

2010

25

910

350

900

480

890

640

880

810

870

1010

870

1240

860

1480

860

1740

860

2030

30

880

360

870

500

860

660

860

830

860

1030

850

1260

850

1500

850

1770

850

2050

35

840

380

840

510

840

670

840

850

840

1060

840

1280

840

1520

840

1790

840

2080

40

810

390

820

530

820

690

820

870

820

1080

820

1300

830

1540

830

1810

830

2100

50

750

420

770

570

780

730

790

910

790

1120

800

1340

800

1590

810

1860

810

2140

Bảng A.9. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 30 đôi, cỡ sợi 0,64 mm, dây treo lõi 7/1,25 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

2560

190

2550

260

2540

340

2530

430

2520

530

2530

640

2510

770

2500

900

2490

1050

10

2470

190

2460

260

2460

350

2460

440

2450

540

2450

660

2440

790

2440

920

2430

1070

15

2380

200

2380

270

2380

360

2380

450

2380

560

2380

680

2380

810

2380

950

2380

1100

20

2290

210

2290

280

2300

370

2300

470

2310

580

2310

700

2320

830

2320

970

2330

1120

25

2200

220

2210

300

2220

380

2230

480

2240

590

2250

720

2260

850

2270

990

2270

1150

30

2120

230

2130

310

2150

400

2160

500

2180

610

2190

740

2200

870

2210

1020

2230

1170

35

2030

240

2050

320

2070

410

2090

520

2110

630

2130

760

2150

890

2160

1040

2180

1200

40

1950

250

1980

330

2000

430

2030

530

2050

650

2070

780

2090

920

2110

1070

2130

1230

50

1800

270

1830

360

1870

460

1900

570

1940

690

1970

820

2000

960

2020

1110

2050

1280
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương