Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia qcvn 33: 2011/btttt về LẮP ĐẶt mạng cáp ngoại VI viễn thông national technical regulation



tải về 1.36 Mb.
trang6/13
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích1.36 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13

Bảng A.4. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 50 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1080

300

1050

420

1020

570

990

740

970

930

950

1150

930

1390

920

1650

910

1930

10

1030

310

1010

440

990

590

960

760

940

950

930

1170

920

1410

910

1670

900

1960

15

990

330

980

450

960

600

940

780

920

970

910

1190

900

1430

900

1700

890

1980

20

950

340

940

470

930

620

910

800

900

1000

900

1220

890

1460

880

1720

880

2010

25

910

360

910

480

900

640

890

820

890

1020

880

1240

880

1480

870

1740

870

2030

30

880

370

880

500

880

660

870

840

870

1040

870

1260

860

1500

860

1770

860

2050

35

840

380

850

520

850

680

850

860

850

1060

850

1280

850

1520

850

1790

850

2080

40

810

400

830

530

830

690

830

880

840

1080

840

1300

840

1550

840

1810

840

2100

50

760

430

780

570

790

730

800

910

800

1120

810

1340

820

1590

820

1860

820

2140

Bảng A.5. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 70 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 7/1,25 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

2560

180

2550

250

2550

330

2540

420

2530

520

2520

630

2510

750

2500

880

2490

1020

10

2470

190

2470

260

2460

340

2460

430

2450

530

2450

640

2440

770

2440

900

2430

1050

15

2380

200

2380

270

2380

350

2380

440

2380

550

2380

660

2380

790

2380

920

2380

1070

20

2290

200

2290

280

2300

360

2300

460

2310

560

2310

680

2320

810

2320

950

2320

1100

25

2200

210

2210

290

2220

380

2230

470

2240

580

2250

700

2260

830

2260

970

2270

1120

30

2110

220

2130

300

2140

390

2160

490

2170

600

2190

720

2200

850

2210

1000

2220

1150

35

2030

230

2050

310

2070

400

2090

500

2110

620

2130

740

2140

870

2160

1020

2170

1170

40

1950

240

1970

320

2000

420

2020

520

2050

640

2070

760

2090

900

2110

1040

2130

1200

50

1790

260

1830

350

1860

450

1900

560

1930

670

1960

800

1990

940

2010

1090

2040

1250
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương