Phụ lục số 01 giá TÍnh lệ phí trưỚc bạ ĐỐi với nhà



tải về 7.23 Mb.
trang25/28
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.23 Mb.
1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28

11.

XE DO HÃNG FORD SẢN XUẤT


































02139

FORD TRANSIT 350L; 15 chỗ













550



















02141

FORD RANGER 3.0; 05 chỗ (Tải)



















710













04478

FORD RANGER UF5F903

























635

635




04479

FORD RANGER UF5F902

























625

625

706

04480

FORD RANGER UF5F901

























566

566

621

04481

FORD RANGER UF5FLAA

























542

542

594

04482

FORD RANGER UF5FLAB

























601

601

679

04483

FORD RANGER UF4M901

























605

605

696

04484

FORD RANGER UF4MLAC

























581

581

669

04485

FORD RANGER UF4L901

























529

529

581

04486

FORD RANGER UF4LLAD

























507

507

556

04914

FORD RANGER UG6F901




























669

717

12.

XE DO HÃNG FORLAND SẢN XUẤT


































02823

FORLAND AUMAN BJ42EFAM JB-6 (Ô tô đầu kéo)



















550













02824

FORLAND BJ3032D8JB5 990 Kg













96

96
















13.

XE DO HÃNG FREIGHT SẢN XUẤT


































03786

FREIGHT LINERST 1200 64ST (Ô tô đầu kéo)










310






















14.

XE DO HÃNG HAIBAO SẢN XUẤT


































02825

HEIBAO HFJ3023V; 760 KG



















60

60










15.

XE DO HÃNG HOWO SẢN XUẤT


































02763

HOWO ZZ3257S4341W; 9,5 tấn



















735













02766

HOWO ZZ3317N3567W; 12,5 tấn



















890













02768

HOWO ZZ5257 GJBM 3241(Xe trộn bê tông)



















930













05646

CNHTC, HOWO, ZZ3257N4147W


































16.

XE DO HÃNG HUYNDAI SẢN XUẤT


































03000

HYUNDAI AERO SPACE LS; 47 chỗ



















2150

2.300










03001

HYUNDAI AERO SPACE; 45 chỗ ngồi, đứng













1.100



















03002

HYUNDAI AERO TOWN; 34 chỗ



















1.785













03003

HYUNDAI AERO TOWN; 38 chỗ



















1.300













03004

HYUNDAI COUNTY 25 chỗ










560

700

800

900

900










03005

HYUNDAI COUNTY; 29 chỗ



















900

900










03006

HYUNDAI COUNTY 30 chỗ (XE BUS)













1000



















03007

HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY; 46 chỗ (SM:D6AB7 139126; SK: KMJKJ18BP8C 900555)



















2600













03008

XE BUýT HIệU HYUNDAI GLOBAL 900; 54 chỗ ngồi, đứng













780



















03009

HYUNDAI 14 TON; 12,7 tấn



















1000













03010

HYUNDAI 24 TON; 20,4 tấn
















1100
















03012

HYUNDAI HD270 (Xe trộn bê tông); 12,2 tấn



















1.300













03013

HYUNDAI HD310; 18 tấn



















1.200













03014

HYUNDAI HD310; 18,7 tấn (Ô tô Xi téc)



















1.420













03015

HYUNDAI HD65 (Ô tô đầu kéo)



















500













03016

HYUNDAI HD700; 13,9 tấn (Ô tô đầu kéo)






















1100










03017

HYUNDAI PORTER II; 1 tấn

























300







03018

HYUNDAI HD120; 5 tấn



















400













03019

HYUNDAI Tải HD65; 2.5 tấn


































03019

HYUNDAI Tải HD65; 2.5 tấn













340

340
















03020

HYUNDAI Tải HD72; 3,5 tấn
















360
















03021

HYUNDAI; 13 tấn (Ô tô Xi téc)



















1.370













03086

HYUNDAI STAREX 2.5; 06 chỗ, 800 KG (Tải van)


































03087

Xe Bus HYUNDAI AERO trên 60 chỗ

950

1.450




























03571

HYUNDAI PORTER II; (Ca bin kep)


































03673

HYUNDAI tải thùng cố định trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

260































03789

HYUNDAI AERO SPAC LS; 43 Chỗ


































03822

HYUNDAI MIGHTY; 2,5tấn


































04165

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải dưới 01tấn

























220







04166

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 01tấn đến 1.5tấn

























260







04167

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 1.5tấn đến 2.5tấn

























310







04168

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 2.5tấn đến 3.5tấn

























360







04169

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 3.5tấn đến 06tấn

























420







04170

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 06tấn đến 08tấn

























460







04171

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 08tấn đến 10tấn

























520







04172

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 13tấn đến 15tấn

























630







04172

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải 13tấn đến 15tấn

280































04173

HYUNDAI tải thùng cố định; trọng tải trên 15tấn

























730







04174

HYUNDAI SANGYONGKORANDO TX-5;0.5tấn (Tải van)













270



















04226

HYUNDAI PORTER


































04226

HYUNDAI PORTER


































04499

HYUNDAI AERO TOWN; 31 chỗ


































04559

HYUNDAI AERO TOWN; 35 chỗ


































04737

HYUNDAI - E MIGHTY; 3,5tấn


































04742

HYUNDAI Xe tải mui phủ


































05291

HYUNDAI HD72/THACO-MBB


































05334

HUYNDAI CHORUS


































05335

MIGHTY HD72/BACVIET - ĐL


































05354

HUYNDAI MEGA 5TON


































05605

HYUNDAI HD72; 3,1 tấn


































05869

HUYNDAI 5TON


































06114

HYUNDAI HD15T; 15 tấn


































06122

HYUNDAI MIGHTY; 3,5tấn

































1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương