Phụ lục số 01 giá TÍnh lệ phí trưỚc bạ ĐỐi với nhà



tải về 7.23 Mb.
trang20/28
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.23 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   28



1.100

1.100

1.100

1.100













00430

TOYOTA MATRIX 1.8; 05 chỗ



















620













00431

TOYOTA PRIUS 1.5 05 chỗ










900

900

900
















00432

TOYOTA SCION TC 2.4; 05 chỗ













700



















00433

TOYOTA SEQUOIA 4.6; 08 chỗ










1.050






















00434

TOYOTA SEQUOIA LIMITED 5.7; 07 chỗ



















1.600













00435

TOYOTA WISH 2.0E 2.0; 02 chỗ



















500













00436

TOYOTA WISH 2.0G 2.0; 07 chỗ
















450

500

550







1065

00437

TOYOTA XA 1.5; 05 chỗ

330

370

410

480

530

530
















00438

TOYOTA ZACE DX 1.8




220

260

























00473

TOYOTA CROWN dung tích 1.3 trở xuống

310































00474

TOYOTA CROWN dung tích trên 1.3 đến 1.6

350































00475

TOYOTA CROWN dung tích trên 1.6 đến 2.0

400































00476

TOYOTA CROWN dung tích trên 2.0 đến 2.5

440































00477

TOYOTA CROWN dung tích trên 2.5 đến 3.0

530































00478

TOYOTA CROWN dung tích trên 3.0

620































00479

TOYOTA CRESSIDA dung tích 1.3 trở xuống

310































00480

TOYOTA CRESSIDA dung tích trên 1.3 đến 1.6

350































00481

TOYOTA CRESSIDA dung tích trên 1.6 đến 2.0

400































00482

TOYOTA CRESSIDA dung tích trên 2.0 đến 2.5

440































00483

TOYOTA CRESSIDA dung tích trên 2.5 đến 3.0

530































00484

TOYOTA CRESSIDA dung tích trên 3.0

620































00485

TOYOTA CAMRY dung tích 1.3 trở xuống

310































00486

TOYOTA CAMRY dung tích trên 1.3 đến 1.6

350































00487

TOYOTA CAMRY dung tích trên 1.6 đến 2.0

400































00488

TOYOTA CAMRY dung tích trên 2.0 đến 2.5

440































00489

TOYOTA CAMRY dung tích trên 2.5 đến 3.0

530































00490

TOYOTA CAMRY dung tích trên 3.0

620































00491

TOYOTA SUPRA dung tích 1.3 trở xuống

310































00492

TOYOTA SUPRA dung tích trên 1.3 đến 1.6

350































00493

TOYOTA SUPRA dung tích trên 1.6 đến 2.0

400































00494

TOYOTA SUPRA dung tích trên 2.0 đến 2.5

440































00495

TOYOTA SUPRA dung tích trên 2.5 đến 3.0

530































00496

TOYOTA SUPRA dung tích trên 3.0

620































00497

TOYOTA LAND CRUISER dung tích 1.3 trở xuống

310































00498

TOYOTA LAND CRUISER dung tích trên 1.3 đến 1.6

350































00499

TOYOTA LAND CRUISER dung tích trên 1.6 đến 2.0

400































00500

TOYOTA LAND CRUISER dung tích trên 2.0 đến 2.5

440































00501

TOYOTA LAND CRUISER dung tích trên 2.5 đến 3.0

530































00502

TOYOTA LAND CRUISER dung tích trên 3.0

620































00503

TOYOTA KHáC dung tích 1.3 trở xuống

280































00504

TOYOTA KHáC dung tích trên 1.3 đến 1.6

280































00505

TOYOTA KHáC dung tích trên 1.6 đến 2.0

320































00506

TOYOTA KHáC dung tích trên 2.0 đến 2.5

352































00507

TOYOTA KHáC dung tích trên 2.5 đến 3.0

424































00508

TOYOTA KHáC dung tích trên 3.0

496































00509

TOYOTA LAND CRUISER - Loại 2.7, 05 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

520

600

680

800

880



















00510

TOYOTA LAND CRUISER - Loại 3.0, 05 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

560

640

720

880

1.000



















00511

TOYOTA LAND CRUISER II- 4.5, 05 cửa, thân to, lốp to

600

720

840

1.000

1.120



















00512

TOYOTA LAND CRUISER II- 4.2, 05 cửa, thân to, lốp to

520

656

784

920

1.000



















00513

TOYOTA LAND CRUISER II- STD 4.0 trở xuống; 5 cửa thân to, lốp to

440

520

640

720

800



















00514

TOYOTA LAND CRUISER II- 4.5, 05 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

480

576

672

800

896



















00515

TOYOTA LAND CRUISER II- 4.2, 05 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

416

525

627

736

800



















00516

TOYOTA LAND CRUISER II- STD 4.0 trở xuống; 05 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

352

416

512

576

640



















00517

TOYOTA LAND CRUISER - Loại 4.5, 03 cửa, thân to, lốp to

600

720

840

1.000

1.120



















00518

TOYOTA LAND CRUISER - Loại 4.2, 03 cửa, thân to, lốp to

520

656

784

920

1.000



















00519

TOYOTA LAND CRUISER - STD 4.0 trở xuống; 03 cửa, thân to, lốp to

440

520

640

720

800



















00520

TOYOTA LAND CRUISER - Loại 2.7, 03 cửa, thân to, lốp to

520

600

680

800

880



















00521

TOYOTA LAND CRUISER - Loại 3.0, 03 cửa, thân to, lốp to

560

640

720

880

1.000



















00522

TOYOTA LAND CRUISER - Loại 4.0, 03 cửa, thân to, lốp to

560

720

800

1.080

1.160



















00523

TOYOTA LAND CRUISER - 4.5; 03 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

480

576

672

800

896



















00524

TOYOTA LAND CRUISER - 4.2; 03 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

416

525

627

736

800



















00525

TOYOTA LAND CRUISER - STD 4.0 trở xuống; 03 cửa,

thân nhỏ, lốp nhỏ



352

416

512

576

640



















00526

TOYOTA LAND CRUISER - 2.7; 03 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

416

480

544

640

704



















00527

TOYOTA LAND CRUISER - 3.0; 03 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

448

512

576

704

800



















00528

TOYOTA LAND CRUISER - 4.0; 03 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

448

576

640

864

928



















00529

TOYOTA - Loại việt dã gầm cao, dung tích từ 2.5 trở xuống

400































00530

TOYOTA - Loại việt dã gầm cao, dung tích trên 2.5 đến 3.0

470































00531

TOYOTA - Loại việt dã gầm cao, dung tích trên 3.0 đến 4.2

540































00532

TOYOTA - Loại việt dã gầm cao, dung tích trên 4.2 đến 4.5

610































00535

TOYOTA VENZA Loại 2.4 (05chỗ)

























1.250







01809

TOYOTA LAND CRUISER VX (UZJ200L-GNAEK); 08 Chỗ




























2.434




01809

TOYOTA LAND CRUISER VX (UZJ200L-GNAEK); 08 Chỗ




























2.608




01809

TOYOTA LAND CRUISER VX (UZJ200L-GNAEK); 08 Chỗ






















2.313

2.313







03627

TOYOTA CAMRY 2.0E (Đài loan)































995

04103

TOYOTA VENZA 3.5; 05 chỗ

























1.350

1.435




04104

TOYOTA RAV4 BASE 4x4 2.5; 07chỗ

























940







04891

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 4.0; 07 chỗ




























2633

3025

05375

TOYOTA COROLLA 1.8; 05 chỗ

























800

800




05377

TOYOTA COROLLA 1.6; 05 chỗ (Đài Loan)

























600

600

680

05378

TOYOTA PRADO TX-L 2.7; 07 chỗ

























1.600

1.600




05446

TOYOTA VENZA Loại 2.7; 05chỗ































1.627

05847

TOYOTA YARIS - NCP91L - AHPRKM




























658




06121

TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX TRJ150L-GKPEK 2.7































1.923




TOYOTA LEXUS HS 250C; 2.5; 04 chỗ

























1.879










TOYOTA LEXUS CT200H PREMIUM; 1.8; 07 chỗ































1.731




TOYOTA LEXUS IS 250 2.5; 04 chỗ

























1.788




2.147




TOYOTA LEXUS GS 3.0; 05 chỗ













839

1.224



















TOYOTA LEXUS RX450H 3.5; 05 chỗ































1.880




TOYOTA LEXUS RX350 FWD 3.5; 05 chỗ































2.610




TOYOTA LEXUS LS460 4.6; 04 chỗ

























2.769

3.708







TOYOTA LEXUS LS460L AWD 4.6; 05 chỗ































4.133




TOYOTA LEXUS LS600HL 5.0; 05 chỗ




























5.233







TOYOTA LEXUS GX460 PREMIUM 4.6; 07 chỗ

























2.760

2.895







TOYOTA LEXUS IS 350 AWDB 3.5; 05 chỗ




























2.329







TOYOTA LEXUS IS 350C 3.5; 04 chỗ




























2.574







TOYOTA CAMRY AC V4L-JEAEKY; 2.4; 05 chỗ































1.038




TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX 2.7; 08 chỗ































1.274




TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX 2.7; 07 chỗ




























1.872







TOYOTA LAND CRUISER 5.7; 05 chỗ




























3.750







TOYOTA PRADO GX 3.0; 07 chỗ
















2.010



















TOYOTA AYGO 1.0; 05 chỗ




























614







TOYOTA CAMRY XLE; 05 chỗ




























1.334







TOYOTA CAMRY 2.0E; 05 chỗ































981




TOYOTA HIGHLANDER LIMITED 3.5; 07 chỗ




























1.898

2.205




TOYOTA HIGHLANDER SE 2.7; 07 chỗ































1.593




TOYOTA CAMRY GL 2.4; 05 chỗ




























1.174







TOYOTA CAMRY SE 2.5; 05 chỗ































1.367




TOYOTA RAV4 LIMITED 2.5; 05 chỗ




























1.363

1.459




TOYOTA RAV42.4 G; 05 chỗ































1.301




TOYOTA RAV4 LIMITED 2.5; 07 chỗ




























1.382







TOYOTA 4 RUNNER SR5 4.0; 07 chỗ




























1.589

1.897




TOYOTA 4 RUNNER LIMITED 4.0; 07 chỗ




























2.194







TOYOTA SIENNA 2.7; 07 chỗ




























1.448







TOYOTA SIENNA 2.7; 08 chỗ































1.482




TOYOTA SIENNA LIMITED 3.5; 07 chỗ




























1.700







TOYOTA LANDCRUISER GX-R 4.0; 08 chỗ































2.781




TOYOTA LANDCRUISER GX-R 4.5; 08 chỗ































2.988




TOYOTA LANDCRUISER 4.7; 4x4; 08 chỗ số tự động; động cơ xăng































2.608




TOYOTA LANDCRUISER VX 4.7; 08 chỗ





































TOYOTA LANDCRUISER 2.7; 05 chỗ

548


































TOYOTA LANDCRUISER UZJ200L-GNAEK 4.7; 4x4; 08 chỗ số tự động 5 cấp; động cơ xăng



















2.434







TOYOTA COROLLA ALTIS 2.0G; 05 chỗ; nhập khẩu Đài Loan




























833

850




TOYOTA COROLLA S 1.8; 05 chỗ; nhập khẩu Canada




























816







TOYOTA COROLLA ALTIS 1.8E; 05 chỗ;




























748







TOYOTA COROLLA LE 1.8; 05 chỗ































901




TOYOTA COROLLA MATRIX 1.8; 05 chỗ

























815










TOYOTA RAV4 EXCLUSIVE 2.4; 05 chỗ




























1.207







TOYOTA ALPHARD 2.4; 07 chỗ




























1.799







TOYOTA ALPHARD 3.5; 07 chỗ




























2.280







TOYOTA INNOVA J 2.7; 05 chỗ

























719










TOYOTA RAV4 2.5; 07 chỗ




























1.152







TOYOTA MATRIX 1.8; 05 chỗ

























800










TOYOTA WISH 2.0E; 07 chỗ




























1.040







TOYOTA VIOS 1.5E; 05 chỗ































721




TOYOTA IQ1.0; 04 chỗ




























467

519

1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương