Phụ lục số 01 giá TÍnh lệ phí trưỚc bạ ĐỐi với nhà



tải về 7.23 Mb.
trang23/28
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích7.23 Mb.
1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28

B.

XE TẢI VÀ CÁC LOẠI XE KHÁC


































1.

XE DO CÔNG TY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH PHÂN PHỐI


































05416

HDK29




























9.000




2.

XE DO HÃNG CAMC SẢN XUẤT


































02754

CAMC HN1310G6D3H; 18,4 tấn



















720













02755

CAMC HN4250G38 CLM; 14,8 tấn (Ô tô đầu kéo)






















660










3.

XE HO HÃNG CHANGAN SẢN XUẤT


































02833

CHANGAN SC6601C (Xe Ô tô Tang lễ)
















400
















4.

XE DO HÃNG CHANGJIANG SẢN XUẤT


































02819

CHANGJIANG QZC5292JQZLT 1025/2 (Ô tô cần cẩu)






















1600










5.

XE DO HÃNG CHENGLONG SẢN XUẤT


































02822

CHENGLONG Đầu kéo (Sức kéo 25 tấn)













272

272
















02830

SƠ MI ROMOOC CHENGLONG













352

352
















6.

XE DO HÃNG CIMC SẢN XUẤT


































02820

CIMC THT9380TJXP (Sơ mi rơmoóc chở Container)



















75













02821

CMC VARICA; 550 Kg (Ô tô đông lạnh)



















225













7.

XE DO HÃNG CNHTC PHÂN PHỐI


































02307

CNHTC HOWO ZZ3257M3241
















700
















02308

CNHTC HOWO ZZ4257N3241V (Ô tô đầu kéo)



















536













02309

CNHTC JYJ5160GJY (Ô tô Xi téc); 15,9 tấn
















460
















02310

CNHTC ZZ3257N3247B; 9,5 tấn



















760













02311

CNHTC ZZ3317N3867W; 11,4 tấn (Tải Ben)



















835













02313

CNHTC/HOWO ZHF5251GJBHW (Xe trộn bê tông)



















900













02314

CNHTC/HOWO ZZ3257M3641; 10,2 tấn
















660
















02316

CNHTC/HOWO ZZ3257N3647B; 9.3 tấn



















750













02317

CNHTC; 10,37 tấn






















750










02318

CNHTC; 9,5 tấn






















680










02319

CNHTC; 9,77 tấn



















175













02835

CNHTC ZZ5317CLXN4667V; 16,3 tấn



















720













8.

XE DO HÃNG DAEWOO SẢN XUẤT


































02093

DAEWOO GDW6121 HW2-1; 39 chỗ (Giường nằm)



















1300













02095

DAEWOO GDW6900HG; 64 chỗ (Đứng, ngồi)



















1000













04175

DAEWOO MATIZ, tải trọng 0.3tấn (ôtô tải van)






















150










9.

XE DO HÃNG DONGFENG SẢN XUẤT


































02321

DONGFENG EQ4118ZE (Ô tô đầu kéo)



















300













02322

DONGFENG 9,8 tấn



















835

835










02322

DONGFENG 9,8 tấn






















935










02325

DONGFENG CLW 5070TQZP (Ô tô kéo chở xe)



















400













02330

DONGFENG CLW5091GYY



















360













02332

DONGFENG CZL 5101GLQ (Ô tô rải nhựa đường)
















630
















02336

DONGFENG DFL2451A; 14 tấn (Ô tô đầu kéo)



















700













02340

DONGFENG DFL3251A; 9.9 tấn



















750













02343

DONGFENG EQ 1161 ZE1 8,8 tấn






















480

480







02346

DONGFENG EQ1092 F19DJ (Xi téc Phun nước)



















370













02348

DONGFENG EQ1168G7D1/TC-TL; 08 tấn



















420













02349

DONGFENG EQ4252GE6 (Ô tô đầu kéo)



















580













02351

DONGFENG EQ4252GE7 (Ô tô đầu kéo)



















540













02352

DONGFENG EQ5280GJBM (Xe trộn bê tông); 13,2 tấn
















850
















02353

DONGFENG LG5152GJY 8,67 tấn (Ô tô Xi téc)



















485













02356

DONGFENG LG5152GTY (Ô tô Xi téc)



















485













02357

DONGFENG LG5157GJY 12,67 tấn (Ô tô Xi téc)



















800













02368

DONGFENG LG5250GJBC (Ô tô trộn bê tông)



















850













02370

DONGFENG LZ3260M; 12 tấn
















610
















02386

DONGFENG LZ3330M1; 8,8 tấn



















640













02500

DONGFENG SLA5253GJYDFL; 13 tấn (Ô tô Xi téc)



















189













02501

DONGFENG; 7,3 tấn



















820













02502

DONGFENG; 8,2 tấn



















135













02503

DONGFENG; 8,7 tấn



















830













02504

DONGFENG; 9,53 tấn



















920













03089

DONGFENG EQ5280GJBM; Xe trộn bê tông
















815

815












1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương