Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 3.58 Mb.
trang12/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.58 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   27

CROWN

1

Toyota Crown 2.5 trở xuống

1 200

2

Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0

1 435

3

Toyota Crown Supper saloon




1 360

4

Toyota Royal saloon




1 500

5

Toyota Royal saloon (Trung Quốc)

800

6

Toyota Crown 3.0-dưới 4.0




1 520

7

Toyota Crown 4.0 trở lên




1 900

CELICA

1

Celica Coupe loại 2.0-2.4




800

2

Celica Coupe loại trên 2.4




1 040

CRESSIDA

1

Cressida loại dưới 3.0




1 120

2

Cressida loại 3.0 trở lên




1 200

LEXUS

1

Lexus ES250




1 035

2

Lexus ES350




2 370

3

Lexus HS250H




2 200

4

Lexus HS250H Premium




2 400

5

Lexus GS 300




1 850

6

Lexus GS 350




2 321

7

Lexus GS 430




2 770

8

Lexus GS450H




2 837

9

Lexus GX 460




3 400

10

Lexus GX 460 Premium




3 600

11

Lexus GX 460L




2 700

12

Lexus GX470




2 320

13

Lexus IS 250




2 100

14

Lexus IS 250C




2 170

15

Lexus IS300C




2 100

16

Lexus IS350C




2 238

17

Lexus LX460




3 400

18

Lexus LX470




3 300

19

Lexus LX570




4 625

20

Lexus LS 460L




3 780

21

Lexus LS 460




3 600

22

Lexus LS400




1 780

23

Lexus LS430




1 400

24

Lexus LS600HL




5 352

25

Lexus RS 330, RX 330




1 390

26

Lexus RX 350, một cầu




2 031

27

Lexus RX 350, hai cầu




2 880

28

Lexus RX 450H, hai cầu




2 863

29

Lexus RX 450H, một cầu




2 257

30

Lexus SC430 dung tích 4.3




2 902

RAV

1

Rav 4 dưới 2.4




1 100

2

Rav 4 dung tích 2.4




1 181

3

Rav 4 dung tích 2.5




1 250

4

Rav 4 dung tích 3.5




1 321

5

Rav 4 Base I4




1 150

6

Rav 4 Base một cầu




1 200

7

Rav 4 Base hai cầu




1 250

8

Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 7 chỗ

1 750

9

Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 5 chỗ

1 500

10

Rav 4 Limited dung tích 3.5




2 000

11

Rav 4 Sport I4




1 240

12

Rav 4 Sport




1 330

13

Rav 4 dung tích 2.4 (Đài Loan)

995

LAND CRUISER




1

Land Cruiser VX-R 4.7

2 569

2

Land Cruiser 4.7 VX (UZJ200L- GNAEK)

2 608

3

Land Cruiser 5.7




2 945

4

Land Cruiser GX 4.5




2 193

5

Land Cruiser GXR 4.5




2 200

6

Land Cruiser GXR8 4.0




2 131

7

Land Cruiser GXR8 4.5




2 579

8

Land Cruiser Prado GX 2.7




1 800

9

Land Cruiser Prado TX-L 2.7




1 823

10

Land Cruiser Prado TX (TRJ150L-GKPEK)

1 923

11

Land Cruiser Prado VX-L 4.0




2 592

12

Land Cruiser 70




960

13

Land Cruiser 80




1 120

14

Land Cruiser 90




1 200

15

FJ Cruser 3.5




1 289

16

FJ Cruiser 4.0




1 833

17

JT Cruiser 4.0




2 220

HILUX

1

Hilux double car-6chỗ




500

2

Hilux loại 2.0 trở xuống




400

3

Hilux loại 2.2-2.4




670

4

Hilux loại 2.8-3.0




690

5

Hilux G- KUN26L- PRMSYM

723

6

Hilux G- KUN25L- PRMSYM

530

7

Hilux E- KUN15L- PRMSYM

579

8

Hilux Vigo G (Pickup)

716

HIGHLANDER

1

HighLander 3.5




2 200

2

HighLander 2.7




1 650

3

HighLander Ltd 3.5




2 128

PREVIA

1

Previa




960

2

Previa GL 2.4




1 210

3

Previa GL 3.5




1 193

SIENNA

1

Sienna CE 3.5




1 386

2

Sienna LE 3.5




1 793

3

Sienna XLE 3.5 Limited




1 870

4

Sienna XLE 3.5




1 806

5

Sienna SE 3.5




1 528

6

Sienna LE 2.7




1 628

7

Sienna 3.5 Limited




1 870

SCEPTER

1

Scepter 2.2







1 280

2

Scepter 3.0







1 410

SCION

1

Scion XD 1.8







781

2

Scion XA 1.5







570
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương