Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 3.58 Mb.
trang8/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.58 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   27

XE TẢI DU LỊCH

1

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0




400

2

Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0




480

3

Loại dung tích trên 3.0




640

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Mazda E 1800

560

2

Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ

640

CHƯƠNG 29- MERCEDES- BENZ

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

Mercedes A150, dung tích 1.5




1 022

2

Mercedes B180 dung tích 1.7




1 142

3

Mercedes C180 Kompressor




1 170

4

Mercedes C200 dung tích 1.8




1 502

5

Mercedes C200K Advantgarde

1 200

6

Mercedes C320




1 000

7

Mercedes CLK320




1 500

8

Mercedes CLK350




2 579

9

Mercedes CL500 Blue Efficiency

6 876

10

Mercedes CL500




5 932

11

Mercedes CL550




5 030

12

Mercedes C-CLASS SLK 350

2 140

13

Mercedes CLS300 Coupe




3 219

14

Mercedes CLS300




3 219

15

Mercedes 200D




1 040

16

Mercedes 200TD




1 136

17

Mercedes 200E




1 040

18

Mercedes 200TE




1 136

19

Mercedes E320




2 720

20

Mercedes E350 Coupe




3 114

21

Mercedes E350 Carbiolet




3 144

22

Mercedes E550 Coupe




2 902

23

Mercedes S300L




4 264

24

Mercedes S300 Blue Efficiency

3 265

25

Mercedes S300




4 264

26

Mercedes S350




3 482

27

Mercedes S400 Hybrid




4 500

28

Mercedes S600




5 460

29

Mercedes S500




5 204

30

Mercedes S500L (Blue Efficiency)

5 643

31

Mercedes S500L Face-lift




4 265

32

Mercedes S550




5 094

33

Mercedes GLK300 4 Matic (X204)

1 565

34

Mercedes 220G




800

35

Mercedes 230G




800

36

Mercedes 240G




880

37

Mercedes 250G




880

38

Mercedes 280G




960

39

Mercedes 290G




960

40

Mercedes 300G




1 040

41

Mercedes ML350 4Matic




3 000

42

Mercedes R350 Long




2 125

43

Mercedes R300




3 114

44

Mercedes R300L




3 114

45

Mercedes R500 L 4Matic




2 736

46

Mercedes S350




3 461

47

Mercedes SL350




5 204

48

Mercedes SL350 Night Edition




5 204

49

Mercedes ML320-4Matic




2 515

50

Mercedes ML350 4Matic Off - Road

3 000

51

Mercedes GL450 4Matic




4 514

52

Mercedes GL320




2 805

53

Mercedes GL350 (Bluetec)




3 000

54

Mercedes GL450




4 514

55

Mercedes GL550




4 320

56

Mercedes SLK200 Coupe




2 088

57

Mercedes SLK200K




2 088

58

Mercedes S500 CGI




5 589

59

Mercedes C300 AMG




1 597

60

Mercedes E63 AMG




4 603

61

Mercedes ML63 AMG




3 920

62

Mercedes SLS AMG




9 673

63

Mercedes S63 AMG




7 738

64

Mercedes S65 AMG




10 801

CHƯƠNG 30- MITSUBISHI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

PAJERO

1

Mitsubishi Pajero 3.5

1 900

2

Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động

1 850

3

Mitsubishi Pajero GLS; số tự động

2 139

4

Mitsubishi Pajero GLS; số sàn




2 067

5

Mitsubishi Pajero GL




1 815

6

Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ

1 074

7

Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6+1

784

8

Mitsubishi Pajero Sport, số tự động, một cầu (2WD)

877

9

Mitsubishi Pajero Sport, số sàn, hai cầu (4WD)

888

TRITON

1

Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)

664

2

Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)

631

3

Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup)

564

4

Mitsubishi Triton DC GL (Pickup)

517

5

Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup, cabin kép)

460

6

Mitsubishi Triton GL hai cầu (Pickup, cabin đơn)

466

7

Mitsubishi Triton GL một cầu (Pickup, cabin đơn)

340

LOẠI KHÁC

1

Mitsubishi Brand L200 2.8




1 602

2

Mitsubishi Charidt, RVR




880

3

Mitsubishi Colt Plus




540

4

Mitsubishi Debonair 3.5




1 920

5

Misubishi Diamante loại 2.0




900

6

Misubishi Diamante loại 2.4-2.5

1 040

7

Misubishi Diamante loại 3.0




1 440

8

Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4




1 130

9

Mitsubishi Eclipse 2.4




995

10

Mitsubishi Emeraude 1.8




880

11

Mitsubishi Emeraude 2.0




910

12

Mitsubishi Enterna 1.8-2.0




900

13

Mitsubishi Galant 1.8




830

14

Mitsubishi Galant 2.0




880

15

Mitsubishi Galant 2.4 (Đài Loan)

1 119

16

Mitsubishi Grunder 2.4




1 019

17

Mitsubishi Lancer 2.0




839

18

Mitsubishi Lancer 1.5




751

19

Mitsubishi Lancer GLS 2.0




870

20

Misubishi Lancer Fortis 2.0




400

21

Misubishi Lancer Fortis 1.8




370

22

Mitsubishi Libero 1.8




750

23

Mitsubishi Libero 2.0




830

24

Mitsubishi Lancer IO 2.0




730

25

Mitsubishi L300




642

26

Mitsubishi L400




515

27

Mitsubishi Mini cab




370

28

Mitsubishi Mini Cooper 1.6




1 034

29

Mitsubishi Mini Cooper S 1.6




1 082

30

Mitsubishi Mirage, Lancer 1.3




560

31

Mitsubishi Mirage, Lancer 1.5-1.6

610

32

Mitsubishi Mirage, Lancer 1.8




720

33

Mitsubishi Mirage, Lancer 2.0




800

34

Mitsubishi Montero 3.0




1 280

35

Mitsubishi Montero 3.5




1 310

36

Mitsubisshi Navita GLX




1 523

37

Mitsubishi Out Lander 2.4




1 019

38

Mitsubishi Out Lander GLS




1 818

39

Mitsubishi Out Lander XLS




750

40

Misubishi Savrin 2.4




1 019

41

Mitsubishi Sioma 2.0




880

42

Mitsubishi Sioma 2.4-2.5




1 010

43

Mitsubishi Sioma 3.0




1 280

44

Misubishi Zinger




240
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương