Ủy ban nhân dân tỉnh lạng sơN



tải về 22.95 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.08.2016
Kích22.95 Kb.


ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN


Số: 05/2012/QĐ-UBND



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




Lạng Sơn, ngày 08 tháng 3 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số mức chi hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục mầm non

cho trẻ em năm tuổi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2011-2015

Y BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/02/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ năm tuổi giai đoạn 2010-2015;

Căn cứ Thông tư số 58/2011/TT-BTC ngày 11/05/2011 của Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 15/7/2011 hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010-2015;

Căn cứ Nghị quyết số 50/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về một số mức chi hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2011-2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 29/TTr-STC -HCSN ngày 21/02/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định một số mức chi hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:

1. Hỗ trợ tiền ăn đối với trẻ em trong độ tuổi phổ cập giáo dục mầm non năm tuổi để duy trì bữa ăn trưa tại trường (thời gian hỗ trợ là 9 tháng học/năm).

a) Trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non công lập có cha, mẹ thường trú tại xã biên giới, xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn; trẻ em mồ côi , không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuất tật có khó khăn về kinh tế; gia đình hộ nghèo (đối tượng thuộc Quyết định 239/QĐ-TTg ngày 09/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010-2015):

Mức hỗ trợ: 150.000 đồng/tháng, trong đó ngân sách Trung ương là: 120.000 đồng, ngân sách tỉnh là: 30.000 đồng.

b) Trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non công lập thuộc các xã còn lại theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/03/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn:

Mức hỗ trợ: 120.000 đồng/tháng từ ngân sách tỉnh, khuyến khích phụ huynh đóng góp thêm để nâng cao chất lượng bữa ăn cho trẻ.

2. Hỗ trợ cho cán bộ chuyên trách theo dõi về công tác phổ cập giáo dục mầm non: mức chi bằng 0,2 mức lương tối thiểu/tháng.

3. Chi viết báo cáo kết quả và hoàn tất các hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp trên kiểm tra công nhận đạt tiêu chuẩn phổ cập giáo dục mầm non:

a) Cấp tỉnh: 3.000.000, đồng/báo cáo

b) Cấp huyện: 2.000.000, đồng/báo cáo.

c) Cấp xã: 500.000 đồng/báo cáo.

(Áp dụng đối với báo cáo của Ban Chỉ đạo có nhiệm vụ thực hiện phổ cập giáo dục mầm non các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn)

4. Các nội dung chi khác và công tác lập dự toán, quản lý sử dụng, thanh quyết toán kinh phí:

Thực hiện theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC ngày 11/05/2011 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê; Thông tư liên tịch số 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 15/7/2011 hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010-2015 và các văn bản pháp luật có liên quan.



Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục công lập và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Văn phòng Chính phủ;

- Tổng Thanh tra Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Cục Kểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh uỷ;

- TT HĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- CT, PCT UBND tỉnh;

- Công báo tỉnh;

- Các tổ chức đoàn thể tỉnh;

- Cơ quan thường trú TTXVN tại Lạng Sơn;

- Đài PTTH Lạng Sơn, Báo Lạng Sơn;

- CPVP, các phòng CV;



- Lưu VT, LTH.


T.M ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Bình




: vbpq.nsf -> 9e6a1e4b64680bd247256801000a8614
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh lạng sơN Độc lập Tự do Hạnh phúc
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam §éc lËp – Tù do – H¹nh phóc
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do Hạnh phúc
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân tỉnh an giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> PHỤ LỤc danh sách khu vực khoáng sản khai thác tận thu
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh an giang độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1174/2004/QĐ-ub long Xuyên, ngày 01 tháng 7 năm 2004 quyếT ĐỊnh củA Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh an giang độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1175/2004/QĐ-ub long Xuyên, ngày 01 tháng 7 năm 2004 quyếT ĐỊnh củA Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh an giang độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 1176/2004/QĐ-ub long Xuyên, ngày 01 tháng 7 năm 2004 quyếT ĐỊnh củA Ủy ban nhân dân tỉnh an giang
9e6a1e4b64680bd247256801000a8614 -> Ủy ban nhân dân tỉnh an giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương