TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)



tải về 9.36 Mb.
trang35/67
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích9.36 Mb.
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   ...   67

300SC: vàng lá do nấm/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Carbendazim 250g/l + Hexaconazole 50g/l

Ao’ya

300SC


Vàng rụng lá / cao su

Công ty TNHH MTV BVTV Long An










Daric

300SC


Vàng rụng lá/ cao su, khô vằn/lúa, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài

Công ty CP Hóc Môn



3808

Carbendazim 300 g/l + Hexaconazole 30g/l

Daihexe

330 SC


lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Futai



3808

Carbendazim 15g/l (490g/l) + Hexaconazole 40g/l (10 g/l)

V-T Vil

55SL, 500 SC



55SL: rỉ sắt/ cà phê

500SC: khô vằn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm, đạo ôn/lúa; đốm lá/lạc; vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; sẹo/ cam; đốm lá/ bắp cải

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808

Carbendazim 500 g/l + Hexaconazole 5 g/l

Biozol

505SC


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American



3808

Carbendazim 170g/l + Hexaconazole 30g/l

Opamar 200SC

vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng




3808

Carbendazim 300g/l + Hexaconazole 50g/l

Saipora 350SC

vàng rụng lá/cao su

Công ty CP BVTV Sài Gòn



3808

Carbendazim 51% + Hexaconazole 2% + Kasugamycin 2%

Carny super 55SC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM SX

Ngọc Yến




3808

Carbendazim 7g/l (170g/kg), (510g/l) + Hexaconazole 50g/l (30g/kg), (10g/l) + Sulfur 38g/l (100g/kg), (20g/l)

Mullingold

95SC, 300WP, 540SC



95SC: Vàng lá chín sớm, khô vằn/ lúa

300WP: lem lép hạt/ lúa

540SC: rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Carbendazim 200g/kg, (100g/l) + Hexaconazole 10g/kg, (30g/l) + Tricyclazole 440g/kg, (250g/l)

Andobeam

650WP, 380SC



380SC: khô vằn, đạo ôn/lúa

650WP: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa


Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



3808

Carbendazim 400g/kg + Hexaconazole 50g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Mothantilt 850WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Nam Bắc



3808

Carbendazim 200g/l (400g/l), (400g/kg), (500g/kg) + Iprodione 50g/l (100g/l), (100g/kg), (250g/kg)

Andoral

250 SC, 500SC, 500WP, 750WP



250SC, 500SC, 750WP: lem lép hạt/ lúa 500WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân




3808

Carbendazim 250g/kg + Iprodione 250g/kg

Tilral super

500WP


lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Carbendazim 350g/l + Iprodione 150g/l

Rony 500SC

lem lép hạt / lúa


Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến



3808

Carbendazim 100 g/kg + Iprodione 400 g/kg

Daroral 500WP

lem lép hạt, khô vằn, vàng lá chín sớm/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Nông dược

Agriking











Vkgoral 500WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Omega



3808

Carbendazim 250g/l + Iprodione 255 g/l

Gold cat 505SC

Đạo ôn/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng





3808

Carbendazim 87.5g/l + Iprodione 175 g/l

Calidan 262.5 SC

khô vằn, vàng lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808

Carbendazim 200g/kg + Isoprothiolane 200g/kg + Tricyclazole 350g/kg

Cittiz 750WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nam MêKong



3808

Carbendazim 100g/kg (200g/kg) + Isoprothiolane 200g/kg (200g/kg) + Tricyclazole 350g/kg (350g/kg)

Citigold-TSC 650WP, 750WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Vật tư KTNN Cần Thơ



3808

Carbendazim 277g/kg +Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 250g/kg

Fujibem 777WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình




3808

Carbendazim 50 g/l (10g/kg) + Isoprothiolane 130 g/l (200g/kg) + 300g/l (400g/kg) Tricyclazole

Ricesilk

480SE, 700WP



Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Carbendazim 400g/kg + Kasugamycin 25g/kg + Tricyclazole 352g/kg

Sieubem 777WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình




3808

Carbendazim 120g/kg + Mancozeb 630g/kg

Cama-PL 750WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Phan Lê



3808

Carbendazim 62 g/kg + Mancozeb 738 g/kg

Carmanthai 80WP

thối quả/ xoài

Công ty CP Bình Điền

MeKong




3808

Carbendazim 12% + Mancozeb 63%

Saaf

75 WP


đạo ôn/ lúa, đốm nâu/ lạc, thán thư/ điều, mốc sương/ dưa hấu

Công ty TNHH UPL Việt Nam



3808

Carbendazim 300g/l (120g/kg) (60g/kg), (150g/kg) + Mancozeb 300g/l (630g/kg), (740g/kg), (700 g/kg)

Megazebusa

600SC, 750WP, 800WP, 850WP



600SC: đốm lá/hoa hồng

750WP:Vàng lá chín sớm/lúa

800WP: loét sọc mặt cạo/cao su

850WP: Mốc sương/ cà chua

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ



3808

Carbendazim 500g/l + Metalaxyl 100g/l

Co-mexyl 600SC

Thán thư/cà phê

Công ty TNHH Baconco



3808

Carbendazim 450g/kg + Ningnanmycin 18g/kg + Tricyclazole 309g/kg

Blubem 777WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình




3808

Carbendazim 100g/kg + Prochloraz 400g/kg

Prozim 500WP

Khô vằn, đạo ôn/lúa; thối khô/ cao su; thối quả/ cà phê; thán thư/ ớt

Sundat (S) PTe Ltd



3808

Carbendazim 150g/l + Propiconazole 150g/l

Dosuper

300 EW


lem lép hạt/ lúa

Công ty CP

Đồng Xanh





3808

Carbendazim 200g/l + Propiconazole 100g/l

Nofatil super 300EW

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát





3808

Carbendazim 5g/l + Propiconazole 120g/l + Tricyclazole 400g/l

Siulia 525SE

Đạo ôn, khô vằn, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân



3808

Carbendazim 500g/kg + Sulfur 100g/kg

Cacpenjin

600WP


khô vằn/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam




3808

Carbendazim 150 g/l + Tetraconazole

(min 94%) 125g/l



Eminent Pro 125/150SE

đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa

Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy



3808

Carbendazim 250g/l + Triadimefon 100g/l

Kalabas 350SC

rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH Trường Thịnh



3808

Carbendazim 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg

Chidodole-Nhật 800WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Anh Dẩu

Tiền Giang





3808

Carbendazim 450 g/kg (30g/kg) + Tricyclazole 50g/kg (720g/kg)

Milvil super

500WP, 750WP



500WP: lem lép hạt, vàng lá chín sớm/ lúa; vàng lá/lúa

750WP: đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức



3808

Carbendazim 300g/kg + Tricyclazole 450g/kg

Javibean

750WP


đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt





3808

Carbendazim 400g/kg + Tricyclazole 100g/kg

Kita-hope 500WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Kital



3808

Carbendazim 42% + Tricyclazole 8%

Benzo

50 WP


đạo ôn, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh





3808

Carbendazim 9.2% + Tricyclazole 5.8% + Validamycin 5%

Carzole

20 WP


khô vằn, đạo ôn/ lúa; thối quả, nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều

Công ty CP Nông nghiệp HP



3808

Carbendazim 50g/kg + Tricyclazole 100g/kg + Validamycin 100g/kg

Dacarben 250WP

Đạo ôn/lúa

Rotam Asia Pacific Limited



3808

Carbendazim 50% + Sulfur 20%

Vicarben - S 70WP

phấn trắng/ vải, rỉ sắt/đậu tương, lạc

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Carbendazim 235 g/l + Thiram 265 g/l

Viram Plus 500 SC

phấn trắng/ xoài

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Carbendazim 5% + µ-NAA + P2O3 + K2O + N2 + vi lượng

Solan

5 WP


khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM

Thái Nông





3808

Carpropamid

(min 95%)



Newcado

300SC


đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Chaetomium cupreum

Ketomium 1.5 x 106 cfu/g bột

thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng

Viện Di truyền nông nghiệp



3808

Chaetomium sp 1.5 x 106 cfu/ml + Tricoderma sp 1.2 x 104 cfu/ml

Mocabi SL

sưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà chua; thối gốc, thối lá/ hành tây; vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu; nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH

Nông Sinh





3808

Chitosan

Biogreen

4.5 SL


sương mai/ bắp cải, khoai tây; đốm lá, thối đọt/ địa lan; thối bẹ/ thanh long

Công ty TNHH CN - KT - Sinh Hóa Thái Nam Việt










Fusai

50 SL


đạo ôn, bạc lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình











Jolle 1SL, 40SL, 50WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ vải, xoài

Công ty TNHH MTV BVTV Omega










Kaido

50SL, 50WP



đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ xoài, vải

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ










Lợi nông

50SL


Thán thư/ thanh long

Công ty CP NN Sinh thái

SIAM











Stop 5 SL, 10SL, 15WP

: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1142
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1142 -> TÊn thưƠng phẩM (trade name)


1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương