Phiếu thông tin phòng thí nghiệm I. Thông tin chung



tải về 294.98 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.04.2018
Kích294.98 Kb.
PHỤ LỤC 3:

(kèm theo công văn số: 937/ĐHQG-KHCN ngày 8 tháng 6 năm 2007)


PHIẾU THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM
I. Thông tin chung:

  1. Tên phòng thí nghiệm: PTN. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ

    1. Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM

    2. Điện thoại (CQ): 8307079; Fax: 8301331

    3. Tên Trưởng Phòng thí nghiệm: PGS.TS. Trần Linh Thước

Điện thoại CQ: 8307079 / (NR) : 9316262

Mobile: 0913-901-644 E-mail: tlthuoc@hcmuns.edu.vn



  1. Cơ quan chủ trì: TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    1. Địa chỉ : 227 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM

    2. Điện thoại (CQ) : 8353193; Fax : 8350096

  2. Lĩnh vực hoạt động của PTN: Công nghệ Sinh học

  3. Mục tiêu hoạt động của PTN:

- Trang bị hiện đại đáp ứng các nghiên cứu cơ bản và ứng dụng về công nghệ sinh học cần sử dụng các kỹ thuật sinh học tiên tiến.

- Nâng cao trình độ nghiên cứu và ứng dụng của cán bộ Trường ĐH Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. HCM, tiếp cận trình độ các nước trong khu vực và trên thế giới.

- Nâng cao chất lượng đào tạo của nhà trường, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa của TP. HCM và cả nước.


  1. Đối tượng phục vụ : sinh viên đại học năm cuối, học viên cao học, nghiên cứu sinh, cán bộ giảng dạy trong khoa, trường và các trường thành viên ĐH QG-HCM

  2. Tình hình đầu tư phòng thí nghiệm:

    1. Năm bắt đầu triển khai đầu tư: 2004

    2. Các nội dung công việc chính đã thực hiện, kết quả đạt được:

- Phục vụ các nghiên cứu và triển khai trình độ cao về công nghệ sinh học của cán bộ Trường ĐH Khoa học tự nhiên, các trường thành viên ĐHQG TP. HCM

- Phục vụ đào tạo sau đại học của Khoa Sinh học

- Hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu trong TP. HCM và khu vực trong nghiên cứu và triển khai về công nghệ sinh học

- Hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu trên thế giới



    1. Tổng vốn đầu tư đã thực hiện đến thời điểm báo cáo (triệu đồng): 13.397 triệu đồng

    2. Tổng giá trị thiết bị (triệu đồng): 13.293 triệu đồng

  1. Quy mô PTN :

    1. Tổng diện tích (m2): 140m2

    2. Các PTN chuyên sâu trực thuộc:

- PTN. Công nghệ gen và vi sinh (Lab A): 86m2

- PTN. Công nghệ sinh học thực vật (Lab B): 20m2

- PTN. Công nghệ sinh học động vật (Lab C): 34m2


  1. Cán bộ cơ hữu và cán bộ tham gia:




TT

Họ và tên

Học vị

Chuyên ngành

Điện thoại, email

Chức vụ

1

Trần Linh Thước

PGS.TS.

CNSH

0913901644

tlthuoc@hcmuns.edu.vn



Trưởng phòng, kiêm nhiệm

2

Bùi Văn Lệ

PGS.TS.

CNSH

0903841949

bui_le@yahoo.fr



Phó phòng,

kiêm nhiệm



3

Nguyễn Đức Hoàng

TS

Di truyền

ndhoang@hcmuns.edu.vn

giảng viên

4

Phan T Phượng Trang

TS

Di truyền

ptptrang@ hcmuns.edu.vn

giảng viên

5

Đặng T Phương Thảo

ThS

Di truyền

thaodp@hcmuns.edu.vn

giảng viên

6

Lê Trần Thanh Nhật

CN

Sinh hóa

8307079

CB nghiên cứu

7

Bùi Lan Anh

CN

Sinh hóa

8307079

CB nghiên cứu

8

Phan Kim Ngọc

ThS

Sinh lý động vật

0908133709

tham gia

9

Võ Minh Trí

TS

CNSH

8307079

vmtri@hcmuns.edu.vn



tham gia

10

Đỗ Anh Tuấn

ThS

Vi sinh

8307079

datuan@hcmuns.edu.vn



tham gia

11

Chu T Thu Trang

ThS

Vi sinh

8307079

thutrangchu@yahoo.com



tham gia

12

Lê Văn Bình

ThS

Vi sinh

8307079

lvbinh@gmail.com



tham gia

13

Nguyễn T Thùy Nhiên

ThS

Vi sinh

8307079

thuynhien@ hcmuns.edu.vn



tham gia

14

Nguyễn Trí Nhân

ThS

CNSH

8307079

ntrnhan hcmuns.edu.vn



tham gia

15

Trần Văn Hiếu

ThS

CNSH

8307079

tvhieu@hcmuns.edu.vn



tham gia




  1. Trang thiết bị chính:

TT

Tên thiết bị

Nước/hãng sản xuất

Trị giá

(triệu đồng)

Tính năng, công dụng

Năm mua

Giá trị còn lại (%)

1

QUANG PHỔ

NANO DROP UV/VIS



Mỹ/ AMBION

157,5

định lượng l

DNA, RNA


2004

80

2

KÍNH HIỂN VI HÙYNH QUANG CHỤP ẢNH

Nhật/ OLYMPUS

358,9

miễn dịch huỳnh quang

2004

80

3

MÁY LUÂN NHIỆT MAO QUẢN

Mỹ/ IDAHO

111,0

nhân nhanh bản sao DNA

2004

90

4

HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG CAO ÁP HPLC

Mỹ/Cecil

393,3

phân tích

2004

80

5

MÁY ĐO QUANG HỢP HÔ HẤP

Mỹ/Leaflab

228,4

đo cường độ hô hấp

2004

80

6

MÁY ĐỌC MICROPLATE

Phần Lan/

Labsystem



109,0

so màu ELISA

2004

80

7

LY TÂM LẠNH SIÊU TỐC

Nhật/Hitachi

1318,5

phân đoạn bào quan, virút

2005

95

8

LY TÂM LẠNH TỐC ĐỘ CAO

Hàn Quốc/Biotron

379,7

phân đoạn bào quan

2005

80

9

THIẾT BỊ ĐỒNG NHẤT MẪU

Nhật/Cosmo Bio

164,4

phá tế bào qui mô phòng thí nghiệm

2005

80

10

MÁY ĐO PHÁT SÁNG sinh HỌC

Mỹ/Turner Biosystems

189,8

đo phát sáng sinh học

2005

85

11

THIẾT BỊ cô ly tâm chân không

Hàn Quốc/Biotron

118,7

cô dung dịch sinh học dung tích nhỏ

2005

85

12

MÁY LUÂN NHIỆT (x5)

Mỹ/MJ

332,1

nhân bản sao DNA

2005




13

MÁY CẮT LÁT MỎNG QUAY

Đức/Microm

224,5

cắt lát mỏng mô thực vật

2005

85

14

MÁY Ủ, RỬA ELISA

Đức/Biotex

104,0

dùng cho ELISA

2005

80

15

PHỤ KIỆN AKTA FPLC

Mỹ/Amersham Biosciences

101,2

dùng cho hệ thống tinh chế protein

2005

70

16

KÍNH HIỂN VI SOI NGƯỢC

Nhật/Olympus

112,2

quan sát tế bào động vật nuôi cấy

2005

80

17

HỆ THIẾT BỊ LỌC TIẾP TUYẾN

Mỹ/GE

898,8

cô, làm trong dung dịch nuôi cấy, protein

2006

95

18

HỆ THỐNG AKTA PILOT

Mỹ/GE

2921,1

tinh chế protein qui mô pilot

2006

95

19

THIẾT BỊ PHÁ TẾ BÀO ÁP SUẤT CAO

Mỹ/

Microfluidics



1308,1

phá tế bào qui mô pilot

2006

95

20

BIOREACTOR TẾ BÀO THỰC VẬT

Hàn Quốc/Biotron

337,0

nuôi huyền phù tế bào thực vật

2006

95

21

THIẾT BỊ TẠO KIM VI THAO TÁC

Nhật/

Narashige



232,7

tạo kim dùng trong vi thao tác tế bào động vật

2006

95

22

THIẾT BỊ Ủ ELISA

CONG SUẤT CAO



Mỹ/ iEMS

200,6

ủ đồng thời 9 đĩa ELISA

2006

90

23

BỀ LẮC ỔN NHIỆT LẠNH

Nhật/Eyela

112,3

ủ, nuôi cấy vi sinh ở nhiệt độ thấp

2006

95

24

TỦ LẮC ỔN NHIỆT LẠNH

Nhật/Eyela

113,9

ủ, nuôi cấy vi sinh ở nhiệt độ thấp

2006

95



II. Tình hình hoạt động của phòng thí nghiệm:

  1. Tần suất sử dụng trung bình các trang thiết bị chính (số giờ/ngày): 6 giờ ngày

  2. Kết quả đào tạo nguồn nhân lực: (tính từ 9/2000 đến 11/2006)

TT

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

TRÌNH ĐỘ

GHI CHÚ

GS/ PGS

TIẾN SỸ

THẠC SỸ

ĐH

KHÁC


I

Đào tạo nguồn nhân lực cho PTN

























Hiện có




02

05

07

02







1

Trong đó

- Đào tạo mới






02




07

07







2

- Đào tạo nâng cao




0

05













II

Đào tạo nguồn nhân lực cho xã hội




0

07

35

212










  1. Các đề tài/dự án NCKH đã thực hiện tại phòng thí nghiệm: (tính từ 2001 đến 2005)

TT

Tên đề tài

Cấp/mã số

Kết quả, nội dung chủ yếu

Chủ nhiệm

Thời gian thực hiện

Kinh phí (triệu đồng)

Ghi chú

1

Áp dụng phương pháp nuôi cấy mô cắt lát mỏng tế bào để nghiên cứu cải thiện một số giống cây ăn quả

Nhà nước

(NCCB)/620102






Bùi Văn Lệ

2002-2004

50




2

Tối ưu hóa qui trình chuyển gen trên một số cây mô hình

Trọng điểm ĐHQG




Bùi Văn Lệ

2003-2005

280




3

Thiết kế thử nghiệm vật liệu sinh học phân hủy chậm thuốc và cố định tế bào biểu bì nuôi cấy invitro làm màng chữa bỏng

NCCB/

640503





Võ Huy Dâng

2003-2005

60




4

Nghiên cứu các vấn đề sinh học bằng kỹ thuật sinh học hiện đại

NCCB/

642801





Trần Linh Thước

2001-2003

350




5

Nghiên cứu các hệ thống biểu hiện gen trong E. coli đề sản xuất protein tái tổ hợp

NCCB/

643204





Trần Linh Thước

2004-2005

330




6

Nghiên cứu công nghệ bề mặt tế bào (cell surface engineering) trên mô hình vi khuẩn Bacillus subtilus và kỹ thuật protein để ứng dụng trong công nghiệp và môi trường

Nhà nước (Nghị định thư)




Trần Linh Thước

2003-2005

950




7

Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử trong kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm

Nhà nước/

KC-04-30





Trần Linh Thước

2004-2005

1200




8

Xây dựng chip tế bào có khả năng phân hủy cellulose

Nghị định thư




Trần Linh Thước

2006-2008

1000




9

28 đề tài cấp cơ sở khác













220




10

Đề tài cấp tỉnh thành

chưa thống kê




Tổng cộng













4440




4. Các công trình KHCN thực hiện tại PTN đã được công bố (từ 2003-2005):

TT

Tên bài báo/báo cáo

Tên tạp chí/Kỷ yếu hội nghị trong nước, số…

Tên tạp chí/Kỷ yếu hội nghị quốc tế, số…

1

Xây dựng thử nghiệm Ames và thử ứng dụng để phát hiện các tác chất gây đột biến, ung thư

Báo cáo khoa học, Hội nghị tòan quốc lần II, NCCB trong sinh học, nông nghiệp, y học, Huế, 838-841, 2003




2

Tạo dòng biểu hiện gen mã hóa chitosanase trong E. coli


Báo cáo khoa học, Hội nghị tòan quốc lần II, NCCB trong sinh học, nông nghiệp, y học, Huế, 1057-1060, 2003




3

Nghiên cứu hệ thống biểu hiện protein ngoại lai trên bề mặt tế bào nấm men


Báo cáo khoa học, Hội nghị tòan quốc lần II, NCCB trong sinh học, nông nghiệp, y học, Huế, 1016-1019, 2003.




4

Tạo các plasmid với chỉ thị protein phát huỳnh quang phục vụ nghiên cứu tương tác giữa các protein nội bào ở nấm men S. cerevisiae

Báo cáo khoa học, Hội nghị tòan quốc lần II, NCCB trong sinh học, nông nghiệp, y học, Huế, 906-909, 2003.




5

Nghiên cứu phát hiện phân biệt Salmonella spp. và S. enterica I trong thực phẩm bằng phản ứng PCR

Báo cáo khoa học, Hội nghị tòan quốc lần II, NCCB trong sinh học, nông nghiệp, y học, Huế, 865-868, 2003.




6

Khảo sát sự hiện diện của plasmid spv ở các Salmonella spp. phân lập tại Việt Nam

Tạp chí Di truyền và Ứng dụng, Số 2, 35-41, 2003.





7

Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa protein vỏ vp19 của virút WSSV gây hội chứng Đốm trắng trên tôm sú (Penaeus monodon)

Tạp chí Di truyền và Ứng dụng, Số 4, 49-55, 2003





8

Dòng hóa và giải trình tự gen 1D của FMDV (foot and mouth disease virus) gây bệnh lỡ mồm long móng,

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, Hà Nội, 1126-1129.





9

Tạo vỏ protein VP-28 của virút gây hội chứng đốm trắng WSSV trên tôm sú bằng hệ thống pET trong E. coli

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, 1219-1223.





10

Xây dựng cơ sở dữ kiệu protein phục vụ nghiên cứu sinh học: trường hợp Chitinase -Chitosanase

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, Hà Nội, 1214-1218.




11

Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa protein vỏ VP28 của virus gây hội chứng đốm trắng WSSV trên tôm sú trong E. coli

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Số 1, 47-56, 2003.





12

Khảo sát sự phát sinh hình thái và chọn lọc dòng cỏ hương bài chịu mặn trong điều kiện nuôi cấy in vitro

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, Hà Nội





13

Khảo sát sự đa dạng sinh học và bước đầu thử nghiệm nhân giống in vitro một số loài cây bắt mồi ỡ khu Bình Châu-Phước Bửu

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, Hà Nội





14

Bước đầu nhân nhanh giống thông caribê (Pinus caribea) bằng phương pháp nuôi cấy in vitro

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, Hà Nội





15

Vi nhân giống một số giống cây ăn quả dùng phương pháp nuôi cấy lát mỏng tế bào

Hội nghị tòan quốc lần II, NCCB trong sinh học, nông nghiệp, y học, Huế, 2003.




16

Ưng dụng kỹ thuật thụ tinh ống nghiệm trên heo

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, Hà Nội




17

Phân lập, nuôi cấy tế bào trung bì người

Báo cáo khoa học, Hội nghị CNSH toàn quốc 2003, Hà Nội




18

Quan sát sự biểu hiện của protein ngoại lai trong tế bào nấm men nhờ protein phát huỳnh quang ECFP

Tạp chí Sinh học, Tập 26, 30-34, 2004




19

Phát hiện Vibrio cholerae trong thực phẩm bằng phương pháp PCR

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống: định hướng Y Dược học, Học Viện Quân y, 415-418, 2004




20

Thiết lập quy trình phát hiện V. parahaemolyticus trong mẫu thủy sản bằng kỹ thuật PCR


Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống: định hướng Y Dược học, Học Viện Quân y, 439-442, 2004




21

Thiết lập và đánh giá hiệu lực sơ bộ qui trình phát hiện nhanh dịch tả heo bằng kỹ thuật RT-PCR


Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống: định hướng Nông lâm nghiệp miền núi, Thái Nguyên, 547-551, 2004




22

Dòng hóa và biểu hiện gen d7 của DEV (Duck enteritis virus) gây bệnh dịch tả vịt

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống: định hướng Nông lâm nghiệp miền núi, Thái Nguyên, 636-639, 2004




23

Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa protein vỏ VP281 của virus gây hội chứng đốm trắng WSSV (White Spot Syndrome Virus) trên tôm sú (Penaeus monodon)

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 2, 49-56, 2004




24

Tạo dòng và boểu hiện gen mã hóa đoạn peptide PreS226 của virus gây bệnh viêm gan B trong E. coli

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 2, 149-155, 2004




25

Nghiên cứu độc lực trên chuột của các chủng Salmonella có nguồn gốc từ bệnh phẩm và thực phẩm

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 2, 157-168, 2004




26

Dự đoán cấu trúc bậc 2 protein dựa trên SCOP Folds sử dụng mô hình Markov ẩn và cây quyết định

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 2, 407-414, 2004




27

Khảo sát sự lan truyền tính kháng thuốc qua trung gian plasmid ở E. coli đường ruột

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 2, 421-430, 2004





28

Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng lên sự tạo củ Gloxinia (Sinningia) trong điều kiện in vitr


Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống: định hướng Nông lâm nghiệp miền núi, Thái Nguyên, 2004




29

Khảo sát sự phát sinh cơ quan cây măng cụt (Garcinia mangostana L.) bằng phương pháp nuôi cấy lớp mỏng tế bào

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống: định hướng Nông lâm nghiệp miền núi, Thái Nguyên, 2004




30

Một số kết quả nghiên cứu về hạt nhân tạo của hoa Lily (Lilium spp.)

Tạp chí Công nghệ Sinh học 2(3):359-370, 2004




31

Tổng hợp và thử nghiệm hiệu quả các chế phẩm sinh học bổ sung trong thức ăn thức ăn nuôi tôm sú thịt

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống: định hướng Nông lâm nghiệp miền núi, Thái Nguyên, 289, 2004




32

Nghiên cứu kháng khuẩn của nấm bào ngư (Pleurotus sajor-caju),

Hội nghị Khoa học Sinh sản toàn quốc, Hà nội, 201, 2004




33

Khảo sát khả năng kháng Candida albicans cua gossypol va phumbagin va thử nghiệm trên mô hình bệnh lí ở chuột nhắt trắng (Mus musculus var.Albino)

Hội nghị Khoa học Sinh sản toàn quốc, Hà nội, 205, 2004




34

Khảo sát điều kiện tách và thu nhận nguyên bào sợi từ cuống rốn trẻ sơ sinh

Hội nghị Khoa học Sinh sản toàn quốc, Hà nội, 209, 2004




35

Khảo sát yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng sinh của phôi 2 tế bào nuôi cấy in vitro và thử nghiệm quy trình đông lạnh phôi của chuột nhắt trắng

Hội nghị Khoa học Sinh sản toàn quốc, Hà nội, 239, 2004





36

Thử nghiệm phân lập và nuôi cấy tế bào ung thư cổ tử cung người

Hội nghị Khoa học Sinh sản toàn quốc, Hà nội, 275, 2004




37

Sử dụng phần mềm mạng Neuron nhân tạo nhằm kiểm tra ảnh hưởng của adrenalin lên hoạt động của tim chuột nhắt trắng (Mus musculus var. Albino)

Hội nghị Khoa học Sinh sản toàn quốc, Hà nội, 303, 2004





38

Thiết kế màng gelatin-alginat trong ứng dụng điều trị tổn thong bỏng

Hội nghị Khoa học Sinh sản toàn quốc, Hà nội, 398, 2004




39

Tạo dòng baculovirus tái tổ hợp mang gen mã hóa protein vỏ của virus viêm não Nhật Bản

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 3, 29-38, 2005




40

Tạo dòng và biểu hiện mini-proinsulin tái tổ hợp trong E. coli

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 3, 155-160, 2005




41

Nghiên cứu thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy để tổng hợp mini-proinsulin tái tổ hợp trong E. coli ở qui mô pilot

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống, Trường ĐH Y Hà Nội, 1157-1159, 2005




42

Ảnh hưởng của vector và chủng chủ lên sự biểu hiện protein tái tổ hợp trong E. coli: trường hợp protein VP28 của virus gây hội chứng đốm trắng WSSV

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống, Trường ĐH Y Hà Nội, 1325-1328, 2005




43

Ảnh hưởng của các protein "tag" lên tính tan của các protein dung hợp tái tổ hợp: trường hợp protein NS1 của virus viêm não Nhật Bản

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong khoa học sự sống, Trường ĐH Y Hà Nội, 1343-1346, 2005




44

Tạo dòng và biểu hiện gen mã hóa kháng nguyên H:g,m của Salmonella Enteritidis trong tế bào E. coli

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong công nghệ sinh học, Trường ĐH Nông nghiệp 1, Hà Nội, 274-278, 2005




45

Thiết lập và đánh giá qui trình PCR phát hiện S. aureus trong thực phẩm

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong công nghệ sinh học, Trường ĐH Nông nghiệp 1, Hà Nội, 28-32, 2005




46

Thiết lập và đánh giá qui trình phát hiện Shigella trong thực phẩm bằng kỹ thuật PCR

Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong công nghệ sinh học, Trường ĐH Nông nghiệp 1, Hà Nội, 19-23, 2005




47

Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật PCR để xác định vi khuẩn Campylobacter spp.


Báo cáo Khoa học HN toàn quốc NCCB trong công nghệ sinh học, Trường ĐH Nông nghiệp 1, Hà Nội, 24-27, 2005




48

Tạo dòng biểu hiện gen iap mã hóa protein p60 chủng L. monocyto-genes trong E. coli

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 3, 325-331, 2005




49

Tổng hợp kháng nguyên H:1,2 toàn phần tái tổ hợp của Salmonella Typhimurium

Tạp chí Công nghệ Sinh học, Tập 3, 429-438, 2005




50

Morphogenesis as a powerful tool in woody plant and fruit crop micropropagation and biotech- nology, floral genetics and genetic transforemation.




In: Micropropagation of woody trees and fruits. Jain, SH, Ishii K (eds). Kluwer academic publishers, 2003.


51

Tobacco Thin Cell layer morpho-genesis.





In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

52

Biochemical and molecular marker in programmed plant differen-tiation and manipulation of the morphogenetic pathways in tobacco and lily by using Thin cell layer technique




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

53

Thin cell layer morphogenesis as a powerful tool in ornamental plant micropropagation




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

54

Regeneration and transformation of lilium longiflorum by using Thin cell layer procedures




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

55

Thin cell layer studies of vegetable, leguminous and medicinal plant




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

56

Organogenesis of cereals and grass by using Thin cell layer technique




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

57

Thin cell layer technology in fruit crop regeneration




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

58

Woody plant micropropagation and morphogenesis by thin Thin cell layers




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

59

Genetic transformation using Thin cell layer




In: Thin Cell layer culture system, Kluwer academic publishers, 2003.

60

Classification of chitinase based on protein domain analysis




Workshop on Computational Biology 2004, University of Natural Sciences, VNU-HCMC, 14-17, 2004

61

Application of bioinformatic tools in studying and predicting functional domains of the HcrA repressor in Bacteria




Workshop on Computational Biology 2004, University of Natural Sciences, VNU-HCMC, 69-77, 2004

62

Solving biological problems using GRID computing





Workshop on Computational Biology 2004, University of Natural Sciences, VNU-HCMC, 80-85, 2004

63

Construction of plasmid-based expression vectors for Bacillus subtilis exhibiting full structural stability




Plasmid 54 (2005) 241–248


5. Chuyển giao công nghệ:

TT

Tên đơn vị được chuyển giao

Nội dung chuyển giao

Doanh số

(triệu đồng)

1

Phòng Nông nghiệp, huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng

Xây dựng phòng xét nghiệm xét nhgiệm bệnh virút bằng PCR, huấn luyện kỹ thuật

252

2

Trung tâm khuyến ngư tỉnh Tiền Giang

Xây dựng phòng xét nghiệm xét nhgiệm bệnh virút bằng PCR, huấn luyện kỹ thuật

318

3

Cty TNHH Tiến Phát, TX Sóc Trăng

Kỹ thuật xét nghiệm bệnh virút trên tôm bằng PCR

40

4

Cty CP Hải Việt

Kỹ thuật xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh trong thủy sản bằng PCR, cung cấp bộ Kit

80




Tổng cộng




690

6. Các dịch vụ phòng thí nghiệm thực hiện trong 2 năm gần đây:



TT

Tên dịch vụ

Số mẫu thực hiện phân tích, đo lường,…

Đơn giá

(VNĐ)

Doanh số

(VNĐ)

1













7. Tình hình đăng ký hoạt động sở hữu trí tuệ: số sáng chế, số giải pháp hữu ích (nêu tóm tắt một số sáng chế, giải pháp hữu ích tiêu biểu): không
III. Kế hoạch hoạt động giai đoạn 2007 – 2010:

  1. Dự kiến đào tạo nguồn nhân lực

TT

TRÌNH ĐỘ

SỐ LƯỢNG

GHI CHÚ

1

GS/ PGS

0




2

Tiến sỹ

10




3

Thạc sỹ

20




4

ĐH

150




5

Khác









  1. Thực hiện các đề tài, dự án NCKH (đề tài, dự án dự kiến thực hiện tại PTN)

TT

Cấp đề tài, dự án

Số lượng đề tài, dự án

Thời gian thực hiện

Kinh phí (triệu đồng)

Ghi chú

1

Nhà nước

02

2007-2010

6000




2

Trọng điểm ĐHQG

03

2007-2010

900




3

Tỉnh, Thành phố

03

2007-2010

600




4

ĐHQG (cấp Bộ thường)

04

2007-2010

200




5

Cơ sở

20

2007-2010

200







Tổng cộng

32




7900







  1. Chuyển giao công nghệ, thực hiện các dịch vụ KHCN:

  • Số hợp đồng, dịch vụ dự kiến chuyển giao: 02

  • Doanh thu dự kiến (triệu đồng): 500 triệu đồng



  1. Kế hoạch đầu tư chiều sâu, sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm:

Dự kiến 2009 đầu tư chiều sâu, sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm, mở ra hướng nghiên cứu mới: kinh phí 40 tỷ đồng
IV. Kết luận, đánh giá, kiến Nghị:

  • Việc đầu tư chưa hoàn tất, đã thực hiện đầu tư được 13.293 triệu so với tổng kinh phí 19.930 triệu (chiếm 66,69%), sẽ kết thúc trong năm 2007.

  • Cho đến nay việc thực hiện đầu tư đã đúng mục tiêu, nội dung, hầu hết các thiết bị đều đã được sử dụng có hiệu quả trong nghiện cứu khoa học, đào tạo đại học, sau đại học và hợp tác quốc tế.

  • Đã chủ trì và huy động được trên 4,4 tỷ đồng kinh phí cho hoạt động nghiên cứu khoa học từ 7 đề tài cấp nhà nước, 1 đề tài trọng điểm cấp Bộ và trên 28 đề tài cấp khác. Từ năm 2000 đến nay đã góp phần đào tạo 07 tiến sĩ, 35 thạc sĩ và 212 cử nhân khoa học, công bố 63 bài báo cáo kết quả nghiên cứu tại các hội nghị khoa học toàn quốc, hội nghị quốc tế, tạp chí khoa học trong và ngoài nước. Bước đầu thực hiện chuyển giao công nghệ để đưa kết quả vào thực tế.

  • Tóm lại, PTN. Công nghệ Sinh học phân tử đã:

+ Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

+ Góp phần nâng cao chất lượng nghiên cứu, đào tạo đại học và sau đại học về CNSH

+ Góp phần xây dựng đội ngũ cán bộ trẻ cho nhà trường

+ Góp phần nâng cao uy tín về đào tạo, nghiên cứu CNSH của nhà trường trong và ngoài nước



TP. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 06 năm 2007

Trưởng Phòng thí nghiệm
PGS.TS. Trần Linh Thước








Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương