Khóa luận tốt nghiệp Bùi Thị Linh LỜi cảM ƠN


Chương 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN



trang9/12
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích1 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12

Chương 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1. Kết quả tách chiết ADN tổng số


Trong nghiên cứu này, chúng tôi chọn phương pháp CTAB của Obara và Kako (1998) có cải tiến để tách chiết ADN hệ gen từ lá của các giống lúa nghiên cứu. Nguyên lý cơ bản của phương pháp này là sử dụng chất tẩy Cetyl- Trimethyl- Amonium- Bromid (CTAB), chất này có khả năng hòa tan các chất giải phóng ra từ màng tế bào sau khi màng của chúng bị phá vỡ, ADN dễ hòa tan hơn nhiều so với các chất khác. Vì vậy, CTAB đóng vai trò là chất chính trong tách chiết axit nucleic.

ADN tổng số sau khi tách chiết được kiểm tra trên gel agarose 1%. Kết quả điện di trên gel agarose 1% cho thấy các băng ADN tổng số của các giống lúa Tám thơm thu được gọn, sáng đồng đều, không đứt gẫy hay lẫn tạp. Nồng độ ADN cao, đủ tiêu chuẩn để thực hiện các phản ứng PCR và cho các thí nghiệm tiếp theo.



Hình 3.2: ADN tổng số của 17 giống lúa nghiên cứu.


3.2. Hệ số PIC, số allele và tổng số băng ADN thể hiện trên từng cặp mồi


Tần số và kích thước các allele trên từng cặp mồi được thể hiện bảng 3.8:

Bảng 3.8. Tần số allele trên từng cặp mồi


TM

KT (bp)

Tên mẫu

allele

f

f2

1-sumf2

T1

T2

T3

T4

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

RM13

155

0

0

0

0

0

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

2

0.118

0.014




135

0

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0.118

0.014




120

1

0

1

0

1

0

1

1

1

0

1

1

1

1

1

1

1

13

0.765

0.585






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.612

0.39

RM30

130

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

0

1

0

0

0

13

0.765

0.585




125

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

1

1

1

4

0.235

0.055






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.640

0.36

RM282

110

0

1

1

1

1

0

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

0.375

0.141




105

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0

1

0

0

0

1.5

0.094

0.009




95

0

0

0

0

0

1

0

0

1

1

0

0

0

0

0

0

0

3

0.188

0.035




85

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

1

0

1

1

1

5.5

0.344

0.118






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

0

1

1

1

1

1

1

16




0.303

0.70

RM135

135

0

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.029

0.001




125

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

1

0

4

0.235

0.055




120

0

0.5

0

1

1

1

1

1

1

1

1

0

1

1

1

0

1

12.5

0.735

0.541






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.597

0.40




RM142

235

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

1.000

1.000






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17







0

RM143

275

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0.063

0.004




250

1

0

1

0

0

1

0

1

1

0

1

1

1

1

1

1

1

12

0.750

0.563




235

0

1

0

0

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0.188

0.035






1

1

1

0

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

16




0.602

0.40

RM270

120

0

0

0

0

0

0

0

0

1

1

1

1

0

1

1

1

0

7

0.412

0.170




105

1

1

1

1

1

1

1

1

0

0

0

0

1

0

0

0

1

10

0.588

0.346






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.516

0.48

RM153

225

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0.059

0.003




210

0

1

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

0.235

0.055




200

0

0

0

0

0

0

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0.5

0

3.5

0.206

0.042




190

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

1

1

0.5

1

6.5

0.382

0.146




180

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

2

0.118

0.014






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.261

0.74

RM162

230

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

0

1

1

1

1

1

16

1.000

1.000






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

0

1

1

1

1

1

16




1.000

0.00

RM171

350

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0.118

0.014




320

1

1

0

1

1

0

0

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

14

0.824

0.678




310

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.059

0.003

0.30



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.696

RM172

170

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0

0

0

0

0.5

0.029

0.001




160

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

1

1

3

0.176

0.031




155

1

1

1

0

1

0

1

1

1

0

1

1

0.5

0

1

0

0

10.5

0.618

0.381




150

0

0

0

1

0

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

3

0.176

0.031






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.445

0.56

RM174

220

1

0

0

0

1

1

1

1

1

1

1

0

1

1

1

1

1

13

0.765

0.585




205

0

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

4

0.235

0.055






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.640

0.36

RM224

150

0

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0.176

0.031




135

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

1

0.059

0.003




130

1

0

0

0

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

0

13

0.765

0.585






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.619

0.38

RM245

150

0

0

0

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

3

0.176

0.031




145

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

2

0.118

0.014




135

1

0

1

0

1

1

0

1

1

1

1

1

1

0

0

1

1

12

0.706

0.498






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.543

0.46




RM515

235

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

1

1

1

0

1

5

0.294

0.087




225

1

0

1

0

1

1

1

1

1

0

1

1

0

0

0

1

0

10

0.588

0.346




210

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.059

0.003




200

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0.059

0.003






1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17




0.439

0.56

z




0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

0













15




15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15













M%




0.00

0.00

0.00

6.67

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

6.67

6.67

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00













x




0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

1

0

0

1

0













y




0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

0













15-y




15

15

15

14

15

15

15

15

15

15

14

14

15

15

15

15

15













H%




0.00

6.67

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

7.14

6.67

0.00

0.00

6.67

0.00













: phenotype -> upload -> article
article -> MỤc lục báo cáo kết quả thực hiện chuyêN ĐỀ nghiên cứu khoa họC (Chuyên đề 7)
article -> MỤc lụC ĐẶt vấN ĐỀ
article -> BÁo cáo kết quả thực hiện chuyêN ĐỀ nghiên cứu khoa họC (Chuyên đề 5)
article -> 1. 1 Vài nét sơ lược về cây lú
article -> ĐẶt vấN ĐỀ 2 I. TỔng quan nghiên cứU 3
article -> ĐÁnh giá Đa dạng di truyền tậP ĐOÀn giống lúa có khả NĂng chịu hạn bằng chỉ thị phân tử ssr
article -> MỤc lụC 1 Triệu chứng bệnh 4
article -> Đặc biệt, nhu cầu về các giống lúa có chất lượng cao ngày càng gia tăng trong những thập kỷ gần đây, do yêu cầu của thị trường và nhu cầu của người tiêu dùng
article -> Xanthomonas oryzea pv oryze, đ
article -> ChuyêN ĐỀ 1 Tách chiết adn với số lượng cực lớn, chất lượng cao của 30 giống lúa


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương