Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam



tải về 0.82 Mb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích0.82 Mb.
  1   2   3   4   5
DANH MỤC

Thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam



(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/1999/QĐ-BNN/BVTV ngày 04/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


THỨ TỰ

TÊN HOẠT CHẤT
(COMMON NAME)


TÊN THƯƠNG MẠI
(TRADE NAME)


TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ
(APPLICANT)


I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:

 

1. Thuốc trừ sâu:

 

 

1

Acetamiprid

Mospilan 3 EC

Nippon Soda Co., Ltd

2

Acrinathrin

Rufast 3 EC

AgrEvo Co., Ltd

3

Alpha – Cypermethrin

Alfathrin 5 EC

Alfa Company Ltd

 

 

Alpha 5 EC

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Alphacy 5 EC

Công ty TNHH TM Nông Phát

 

 

Alphan 5 EC

Công ty dịch vụ bảo vệ thực vật An Giang

 

 

Bestox 5 EC

FMC Asia Pacific Inc - HK

 

 

Cyper - Alpha 5 ND

Công ty vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ

 

 

Fastac 5 EC

Cyanamid (Singapore) Pr.Ltd

 

 

Fastocid 5 EC

Công ty thuốc trừ sâu Tiền Giang

 

 

Fastox 5 EC

Công ty vật tư bảo vệ thực vật I

 

 

Fortac 5 EC

Forward Int Ltd

 

 

Sapen - Alpha 5 EC

Công ty thuốc trừ sâu Sài Gòn

 

 

Tiper - Alpha 5 EC

Công ty TNHH Thái Phong

 

 

Vifast 5 ND

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Visca 5 EC

Công ty vật tư bảo vệ thực vật II

4

Alpha - Cypermethrin 1 % + Fenobucarb 40 %

Hopfa 41 EC

Cyanamid Ltd (Sigapore) Pr.Ltd

5

Amitraz

Mitac 20 EC

AgrEvo AG

6

Azadirachtins

Neem Bond - A EC (1000ppm)

Rangsit Agri - Economic Ltd

 

 

Nimbecidine 0.03 EC

T. Stanes & Co., Ltd, India

7

Bacillus thuringiensis

Bacterin B.T WP

Trung tâm nghiên cứu công nghệ sinh học thành phố Hồ Chí Minh

 

(var.Kurstaki)

Batik 11500 IUT.ni/mg SC

Sivex (EMC-SCPA)

 

 

Biobit 16 K WP, 32 B FC

Forward Int Ltd

 

 

Biocin 16 WP

Công ty thuốc trừ sâu Sài gòn

 

 

BTB 16 BTN

Công ty TNHH Tuấn Thịnh

 

 

Delfin WG (32 BIU)

SDS Biotech K.K Japan

 

 

Dipel 3.2 WP

Abbott laboratories AG Product

 

 

Forwabit 16 WP, 32 Past

Forward Int Ltd

 

 

Kuang Hwa Bao WP
16000 IU / mg

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

MVP 10 FS

Cali – Parimex Inc

 

 

Thuricide HP

SDS Biotech K.K Japan

 

 

V.K 16 WP, 32 WP

Công ty vật tư bảo vệ thực vật I

8

Bacillus thuringiensis
(var. aizawai)

Aztron 7000 DBMU

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Xentari 35 WDG

Abbott lab. AG Product Div.

9

Beauveria bassiana

Beauverine

 

 

 

Muskardin

Công ty vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ

10

Beta - Cyfluthrin

Bulldock 025 EC

Bayer Agritech Sài Gòn

11

Benfuracarb

Oncol 20 EC, 25 WP, 5 G

Otsuka Chemical Co., Ltd

12

Buprofezin

Applaud 10 WP

Nihon Nohyaku Co., Ltd

 

 

Butyl 10 WP

Công ty thuốc trừ sâu Sài gòn

 

 

Encofezin 10 WP

Encochem Int. Corp

 

 

Profezin 10 WP

Công ty vật tư bảo vệ thực vật II

13

Buprofezin 7 % + Fenobucarb 20 %

Applaud - Bas 27 BTN

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

14

Buprofezin 5.0 % + Isoprocarb 20.0 %

Applaud - Mipc 25 WP,

Nihon Nohyaku Co., Ltd

 

 

Applaud - Mipc 25 BHN

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Apromip 25 WP

Alfa Company Ltd

15

Carbaryl

Carbavin 85 WP

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

Comet 85 WP

Connel Bros Co., Ltd

 

 

Forvin 85 WP

Forward Int Ltd

 

 

Sebaryl 85 BHN

Công ty thuốc trừ sâu Tiền Giang

 

 

Sevin 85 WP, 43 FW, 85S

Rhône - Poulenc Agrochimie

 

 

Vibaryl 85 BTN

Zuellig (T) Pte Ltd

16

Carbosulfan

Marshal 5 G

FMC International, SA

17

Cartap

Alfatap 95 SP

Alfa Company Ltd

 

 

Cardan 95 SP

Công ty vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ

 

 

Mapan 95 SP, 10 G

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Padan 95 SP, 4 G, 10 G

Takeda Chemical Ind Ltd

 

 

Tigidan 95 BHN, 4 G

Công ty Thuốc trừ sâu Tiền Giang

 

 

Vicarp 95 BHN, 4 H

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

18

Cartap 4% +
Isoprocarb 2.5 %

Vipami 6.5 H

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

19

Chlorfenapyr

Secure 10 EC

Cyanamid Ltd (Singapore) Pr.Ltd

20

Chlorfluazuron

Atabron 5 EC

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

21

Chlorpyrifos

Lorsban 30 EC

Dow AgroSciences

 

 

Pyrinex 20 EC

Makhteshim Chem. Works Ltd

 

 

Sanpyriphos 48 EC

Forward Int Ltd

22

Chlorpyrifos 250 g/l + Cypermethrin 25 g/l

Nurelle D 25/2.5 EC

Dow AgroSciences B.V

23

Cyfluthrin

Baythroid 5 SL, 050 EC

Bayer AG

24

Cypermethrin

Arrivo 5 EC, 10 EC, 25 EC

FMC Asia Pacific Inc - HK

 

 

Carmethrin 25 EC

Công ty vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ

 

 

Cymerin 5 EC, 10 EC, 25 EC

Công ty vật tư bảo vệ thực vật I

 

 

Cymkill 10 EC, 25 EC

Forward Int Ltd

 

 

Cyper 25 EC

Công ty vật tư bảo vệ thực vật II

 

 

Cyperan 5 EC, 10 EC, 25 EC

Công ty dịch vụ bảo vệ thực vật An Giang

 

 

Cyperin 5 EC, 10 ND, 25 ND

Công ty thuốc trừ sâu Sài Gòn

 

 

Cyperkill 10 EC, 25 EC

Mitchell CoTTS Chem Ltd

 

 

Cypermap 10 EC, 25 EC

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Cypersect 5 EC, 10 EC

Kyang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

Cyrin 25 EC

Công ty TNHH Thương Mại Nông Phát

 

 

Cyrux 25 EC

United Phosphorus Ltd

 

 

Dibamerin 5 EC, 10 EC, 25 EC

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Nockthrin 10 EC, 25 EC

Chiatai Co., Ltd

 

 

Power 5 EC

Imaspro Res. Sdn Bhd M.

 

 

Punisx 5.5 EC, 25 EC

Itis Corp Sdn Bhd Malaysia

 

 

Pycythrin 5 EC

Cianno Trading Co.,Ltd

 

 

Ralothrin 20 E

Rallis India Ltd

 

 

Sherbush 25 ND

Công ty thuốc trừ sâu Tiền Giang

 

 

Sherpa 10 EC, 25 EC

Rhône - Poulenc AG

 

 

Tiper 25 EC

Công ty TNHH Thái Phong

 

 

Tornado 10 EC

Connel Bros Co., Ltd

 

 

Ustaad 10 EC

United Phosphorus Ltd

 

 

Visher 25 ND

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

25

Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l

Forwatrin C 44 WSC

Forward Int Ltd

 

 

Polytrin C 440 EC / ND

Novartis (Vietnam) Ltd

 

 

Polytrin P 440 EC / ND

Novartis (Vietnam) Ltd

26

Cyromazine

Trigard 75 BHN, 100 SL

Novartis (Vietnam) Ltd

27

Deltamethrin (Decamethrin)

Decis 2.5 EC

AgEvo AG

28

Deltamethrin 6.25 % + Buprofezin 50 %

Dadeci EC

AgrEvo GmbH

29

Diafenthiuron

Pegasus 500 SC

Novartis (Vietnam) Ltd

 

 

Polo 500 SC

Novartis (Vietnam) Ltd

30

Diazinon

Agrozinon 60 EC

Agrorich Int. Corp

 

 

Azinon 50 EC

Công ty TNHH thương mại Nông phát

 

 

Basudin 40 EC

Công ty dịch vụ bảo vệ thực vật An Giang

 

 

Basudin 50 EC/ND, 5 G, 10 G/H

Novartis (Vietnam) Ltd

 

 

Basutigi 40 ND, 50 ND, 10 H

Công ty Thuốc trừ sâu Tiền Giang

 

 

Cazinon 50 ND, 10 H

Cty vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ

 

 

Diaphos 50 ND, 10 H

Công ty thuốc trừ sâu Sài Gòn

 

 

Diazan 60 EC, 50 ND, 10 H

Công ty dịch vụ bảo vệ thực vật An Giang

 

 

Diazol 60 EC

Makhteshim Chem. Ltd

 

 

Kayazinon 40 EC, 50 EC, 60 EC, 5 G, 10 G

Nippon Kayaku Co., Ltd

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương