Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an



tải về 300.91 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.09.2017
Kích300.91 Kb.
Phụ lục 01
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I ĐÃ BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2015/QĐ-UBND NGÀY 31/7/2015 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2015

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN I: TÁCH NHÃN HIỆU ACURA RA KHỎI NHÃN HIỆU HONDA

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU ACURA

 

 

1

ACURA 2.5

nhập khẩu

515

2

ACURA 3.5

nhập khẩu

980

3

ACURA MDX 3.7

nhập khẩu

2 700

4

ACURA MDX ADVANCE

nhập khẩu

2 900

5

ACURA MDX SPORT 3.7

nhập khẩu

2 800

6

ACURA RDX TECHNOLOGY 2.3

nhập khẩu

1 320

7

ACURA RL 3.5

nhập khẩu

1 840

8

ACURA RL 3.7

nhập khẩu

2 030

9

ACURA TL 3.2

nhập khẩu

1 600

10

ACURA TL 3.5

nhập khẩu

1 670

11

ACURA TSX 2.4

nhập khẩu

1 260

12

ACURA ZDX ADVANCE 3.7

nhập khẩu

2 590

13

ACURA ZDX SH

nhập khẩu

3 200


PHẦN II: TÁCH NHÃN HIỆU INFINITI RA KHỎI NHÃN HIỆU NISSAN

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU INFINITI

 

 

1

INFINITI EX35

nhập khẩu

2 230

2

INFINITI EX35 JOURNEY

nhập khẩu

2 370

3

INFINITI FX35

nhập khẩu

2 559

4

INFINITI FX45

nhập khẩu

2 718

5

INFINITI G35 COUPE

nhập khẩu

1 850

6

INFINITI G35 JOUNEY

nhập khẩu

1 740

7

INFINITI G35 SEDAN

nhập khẩu

1 710

8

INFINITI G35 SPORT AT

nhập khẩu

1 820

9

INFINITI G35 SPORT MT

nhập khẩu

1 760

10

INFINITI G35X

nhập khẩu

1 850

11

INFINITI G37 GT COUPLE

nhập khẩu

3 735

12

INFINITI G37 GT PREMIUM CONVERTIBLE

nhập khẩu

4 660

13

INFINITI G37 SEDAN

nhập khẩu

2 280

14

INFINITI G37S PREMIUM COUPLE

nhập khẩu

4 270

15

INFINITI G37S PREMIUM SEDAN

nhập khẩu

4 110

16

INFINITI G37X GT PREMIUM SEDAN

nhập khẩu

4 079

17

INFINITI G37X GT SEDAN

nhập khẩu

3 701

18

INFINITI GTS COUPE

nhập khẩu

3 940

19

INFINITI M35 SEDAN

nhập khẩu

2 262

20

INFINITI M35 SPORT

nhập khẩu

2 431

21

INFINITI M45 SEDAN

nhập khẩu

2 679

22

INFINITI M45 SPORT

nhập khẩu

2 758

23

INFINITI QX45 SEDAN

nhập khẩu

3 169

24

INFINITI QX56 (2WD)

nhập khẩu

2 725

25

INFINITI QX56 (4WD)

nhập khẩu

2 890

26

INFINITI QX70 AT (4WD) dung tích 3696 cc 5 chỗ máy xăng

nhập khẩu

3 099

27

INFINITI QX80 AT (4WD) dung tích 5552 cc 7 chỗ

nhập khẩu

4 499


PHẦN III: TÁCH NHÃN HIỆU LEXUS RA KHỎI NHÃN HIỆU TOYOTA

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU LEXUS

 

 

1

LEXUS CT200H PREMIUM 1.8 5 chỗ

nhập khẩu

1 731

2

LEXUS ES250

nhập khẩu

1 035

3

LEXUS ES300H 2.5

nhập khẩu

2 819

4

LEXUS ES350 dung tích 3456 cc 5 chỗ hộp số 6 cấp

nhập khẩu

2 531

5

LEXUS GS300

nhập khẩu

1 850

6

LEXUS GS350 dung tích 3456 cc 5 chỗ hộp số 8 cấp

nhập khẩu

3 537

7

LEXUS GS430

nhập khẩu

2 770

8

LEXUS GS450H

nhập khẩu

2 837

9

LEXUS GX460

nhập khẩu

3 804

10

LEXUS GX460 LUXURY 4.6 AT (sản xuất năm 2014)

nhập khẩu

4 976

11

LEXUS GX460 PREMIUM

nhập khẩu

3 600

12

LEXUS GX460L

nhập khẩu

2 700

13

LEXUS GX470

nhập khẩu

2 320

14

LEXUS HS250H

nhập khẩu

2 200

15

LEXUS HS250H PREMIUM

nhập khẩu

2 400

16

LEXUS IS250

nhập khẩu

2 100

17

LEXUS IS250C

nhập khẩu

2 170

18

LEXUS IS300C

nhập khẩu

2 100

19

LEXUS IS350C

nhập khẩu

2 238

20

LEXUS LS400

nhập khẩu

1 780

21

LEXUS LS430

nhập khẩu

1 400

22

LEXUS LS460

nhập khẩu

3 600

23

LEXUS LS460L hộp số 8 cấp

nhập khẩu

5 583

24

LEXUS LS460L

nhập khẩu

3 780

25

LEXUS LS600HL

nhập khẩu

5 352

26

LEXUS LX460

nhập khẩu

3 400

27

LEXUS LX470

nhập khẩu

3 300

28

LEXUS LX570

nhập khẩu

5 173

29

LEXUS RS330

nhập khẩu

1 390

30

LEXUS RX330

nhập khẩu

1 390

31

LEXUS RX350 (2WD)

nhập khẩu

2 031

32

LEXUS RX350 (4WD)

nhập khẩu

2 880

33

LEXUS RX350 (AWD)

nhập khẩu

2 932

34

LEXUS RX350F SPORT (AWD) (sản xuất năm 2013)

nhập khẩu

3 330

35

LEXUS RX350F SPORT (AWD) (sản xuất năm 2014)

nhập khẩu

3 358

36

LEXUS RX350F SPORT (AWD) (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

3 555

37

LEXUS RX400H

nhập khẩu

2 400

38

LEXUS RX450H (2WD)

nhập khẩu

2 257

39

LEXUS RX450H (4WD)

nhập khẩu

2 863

40

LEXUS RX450H (AWD) (sản xuất năm 2014)

nhập khẩu

3 970

41

LEXUS SC430 4.3

nhập khẩu

2 902


PHẦN IV: ĐIỀU CHỈNH QUY ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CỦA CÁC LOẠI TÀI SẢN

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

GIÁ (mới 100%)

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET CRUZE LTZ 1.8

Việt Nam

617

2

CHEVROLET CRUZE LTZ 1.8 (KL1J-JNB11-CD5)

Việt Nam

617

NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG

1

CHIẾN THẮNG CT4.95T1 tải trọng 4950 kg

Việt Nam

220

NHÃN HIỆU CNHTC

1

CNHTC HOWO A7 ZZ4257N3247N1B xe đầu kéo, động cơ 375HP

nhập khẩu

940

2

CNHTC HOWO A7 ZZ4257V3247N1B xe đầu kéo, động cơ 420HP

nhập khẩu

980

3

CNHTC HOWO ZZ4257N324GC1 xe đầu kéo

nhập khẩu

970

4

CNHTC ZZ3317N3867W dung tích 9726 cc tải trọng 12570 kg

nhập khẩu

1 280

5

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 10300 kg

nhập khẩu

1 280

6

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 12990 kg

nhập khẩu

1 280

7

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 13270 kg

nhập khẩu

1 280

8

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 9500 kg

nhập khẩu

1 280

9

CNHTC ZZ4257N3247N1B dung tích 9726 cc

nhập khẩu

940

10

CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 10900 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

940

11

CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

940

12

CNHTC ZZ4257V3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

940

NHÃN HIỆU CỬU LONG

1

CỬU LONG DF10570T-MB tải trọng 7000 kg

Việt Nam

430

2

CỬU LONG PY10570T-MB2 tải trọng 7000 kg

Việt Nam

400

3

CỬU LONG PY8535T2-MB dung tích 2982 cc tải trọng 3500 kg

Việt Nam

380

4

CỬU LONG TMT 58300T-MB dung tích 2156 cc tải trọng 2650 kg

Việt Nam

236

5

CỬU LONG TMT 66500T-MB tải trọng 4800 kg

Việt Nam

299

6

CỬU LONG TMT KC115D dung tích 2982 cc tải trọng 4950 kg

Việt Nam

400

7

CỬU LONG TMT KC180D dung tích 6494 cc tải trọng 6900 kg

Việt Nam

690

8

CỬU LONG TMT KC240D dung tích 7255 cc tải trọng 13100 kg

Việt Nam

955

9

CỬU LONG TMT KC9672D dung tích 4214 cc tải trọng 7200 kg

Việt Nam

422

10

CỬU LONG TMT TY9670T-MB tải trọng 7000 kg

Việt Nam

360

11

CỬU LONG ZB3812T3N-1-MB dung tích 1809 cc tải trọng 1050 kg

Việt Nam

195

12

CỬU LONG TMT KM120TL-MB dung tích 3875 cc tải trọng 5950 kg

Việt Nam

397

13

CỬU LONG TMT ZB52T-MB dung tích 1809 cc tải trọng 1200 kg

Việt Nam

195

14

CỬU LONG TMT ZB6035D dung tích 2672 cc tải trọng 3450 kg

Việt Nam

280

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO LACETTI SE 1.6

Việt Nam

480

NHÃN HIỆU DONGFENG

1

DONGFENG HGA/L315-30-TMB4 dung tích 8900 cc tải trọng 17450 kg

Việt Nam

1 158

2

DONGFENG HGA-L315-30-TMB dung tích 8900 cc tải trọng 17500 kg

Việt Nam

1 158

3

DONGFENG HH/B190-33-TM42HS dung tích 5900 cc tải trọng 8450 kg

Việt Nam

720

4

DONGFENG HH-L315-30-TM42L.T dung tích 890 cc tải trọng 17850 kg

Việt Nam

1 190

5

DONGFENG HH-L375.30-TM.C.D tải trọng 17500 kg xe tải

nhập khẩu

1 230

6

DONGFENG HH/C260-33-TM42R11 dung tích 8300 cc tải trọng 13300 kg

Việt Nam

1 030

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD ECOSPORT MID 1.5 AT (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

644

2

FORD ECOSPORT MID 1.5 MT (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

606

3

FORD ECOSPORT MID AT, NON-PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

642

4

FORD ECOSPORT MID AT, PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

650

5

FORD ECOSPORT MID MT, NON-PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

596

6

FORD ECOSPORT MID MT, PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

604

7

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 AT, NON-PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

644

8

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 AT, PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

652

9

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 MT, NON-PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

598

10

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 MT, PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

606

11

FORD ECOSPORT TITA 1.5 AT (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

681

12

FORD ECOSPORT TITANIUM 1.5 AT, NON-PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

668

13

FORD ECOSPORT TITANIUM 1.5 AT, PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

671

14

FORD ECOSPORT TITANIUM AT, NON-PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 

15

FORD ECOSPORT TITANIUM AT, PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

671

16

FORD FOCUS 1.6L AT, 4X2 (C346-4DR)

Việt Nam

699

17

FORD FOCUS 1.6L AT, 4X2 (C346-5DR)

Việt Nam

699

18

FORD FOCUS 1.6L MT, 4X2 (C346-4DR)

Việt Nam

639

19

FORD FOCUS 2.0L AT, 4X2, GDI GHIA (C346-4D)

Việt Nam

819

20

FORD FOCUS 2.0L AT, 4X2, GDI SPORT (C346-5D)

Việt Nam

813

21

FORD RANGER 2.2, MT (4x4) tải trọng 863 kg xe pickup

nhập khẩu

595

22

FORD RANGER 2.2, MT (4x4) tải trọng 879 kg xe pickup

nhập khẩu

595

23

FORD RANGER WILDTRAK 2.2, AT (4x4) tải trọng 760 kg xe pickup

nhập khẩu

772

24

FORD RANGER XLS 2.2, AT (4x4) tải trọng 947 kg xe pickup

nhập khẩu

632

25

FORD RANGER XLS 2.2, MT (4x4) tải trọng 994 kg xe pickup

nhập khẩu

605

26

FORD RANGER XLT 2.2, MT (4x4) tải trọng 814 kg xe pickup

nhập khẩu

744

27

FORD RANGGER (4x4) tải trọng 667 kg xe pickup

nhập khẩu

520

28

FORD RANGGER (4x4) tải trọng 737 kg xe pickup

nhập khẩu

500

NHÃN HIỆU FORLAND

1

FORLAND FLD800C-4WD dung tích 4214 cc tải trọng 7020 kg THACO lắp ráp

Việt Nam

538

2

FORLAND FLD1000B dung tích 6750 cc tải trọng 7500 kg THACO lắp ráp

Việt Nam

704

NHÃN HIỆU FOTON

1

FOTON BJ4188-4004 xe đầu kéo

nhập khẩu

750

2

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo

nhập khẩu

909

3

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo

nhập khẩu

909

4

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo, công suất 250 KW

nhập khẩu

909

5

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo, công suất 280 KW

nhập khẩu

909

6

FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo

nhập khẩu

1 199

7

FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo, công suất 276 KW

nhập khẩu

1 199

NHÃN HIỆU FREIGHTLINER

1

FREIGHTLINER PX125064ST dung tích 14800 cc tải trọng 15200 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

1 028

NHÃN HIỆU HOA MAI

1

HOA MAI HD2500A-E2TD, 4X4

Việt Nam

250

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA ACCORD 2.4, AT

nhập khẩu

1 410

2

HONDA CITY 1.5 CVT

Việt Nam

570

3

HONDA CITY 1.5L AT

Việt Nam

560

4

HONDA CITY 1.5L MT

Việt Nam

524

5

HONDA CITY 1.5MT

Việt Nam

524

6

HONDA CIVIC 1.8 MT

Việt Nam

720

7

HONDA CIVIC 2.0 AT

Việt Nam

825

8

HONDA CIVIC 2.0L AT

Việt Nam

825

9

HONDA CR-V 2.0

nhập khẩu

957

10

HONDA CR-V 2.0L AT

Việt Nam

957

11

HONDA CR-V 2.4

nhập khẩu

1 100

12

HONDA CR-V 2.4L AT

Việt Nam

1 100

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI EQUUS VS380, AT

nhập khẩu

2 689

2

HYUNDAI HD65-LTL Thaco lắp ráp

Việt Nam

537

3

HYUNDAI HD700 xe đầu kéo

nhập khẩu

1 720

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA CERATO KOUP dung tích 1999 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

nhập khẩu

751

2

KIA GRAND SEDONA dung tích 2199 cc 7 chỗ máy dầu

Hàn Quốc

1 095

3

KIA GRAND SEDONA dung tích 3342 cc 7 chỗ máy xăng

Hàn Quốc

1 113

4

KIA GRAND SEDONA dung tích 3342 cc 7 chỗ

nhập khẩu

1 113

5

KIA K3 2.0 AT (YD20GE2)

Việt Nam

669

6

KIA K3000S-THACO-TRUCK-BNTK

Việt Nam

337

7

KIA K3000S-THACO-TRUCK-ĐL

Việt Nam

470

8

KIA MORNING 1.0 AT (TA10GE2) dung tích 998 cc

Việt Nam

350

9

KIA MORNING từ 1.0 đến 1.1 AT 5 chỗ xe con

nhập khẩu

400

10

KIA MORNING từ 1.0 đến 1.1 MT 5 chỗ xe con

nhập khẩu

380

11

KIA RIO 1.4 AT

nhập khẩu

518

12

KIA RIO 1.4 MT

nhập khẩu

463

13

KIA RONDO 1.7 AT (RP17DE2) dung tích 1685 cc 7 chỗ máy dầu, hộp số 6 cấp

Việt Nam

687

14

KIA RONDO 2.0 AT (RP20GE2) dung tích 1999 cc 7 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

Việt Nam

644

15

KIA MORNING 1.0 MT-1 (TA10GE2) dung tích 998 cc 05 chỗ

Việt Nam

313

16

KIA MORNING 1.2 AT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ

Việt Nam

403

17

KIA MORNING 1.2 MT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ

Việt Nam

332

18

KIA MORNING 1.2 MT-3 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 05 chỗ

Việt Nam

355

19

KIA RONDO 1.7 MT (RP17DE2) dung tích 1685 cc 07 chỗ

Việt Nam

676

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 2 AT

nhập khẩu

644

2

MAZDA 2 MT

nhập khẩu

589

3

MAZDA 6 2.0

Việt Nam

908

4

MAZDA 6 2.0G AT dung tích 1998 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

Việt Nam

908

5

MAZDA 6 2.5 AT

nhập khẩu

1 139

6

MAZDA 6 2.5G AT dung tích 2488 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

Việt Nam

1 059

7

MAZDA BT 50 3.2 dung tích 3198 cc

nhập khẩu

709

8

MAZDA BT-50 2.2 AT dung tích 2198 cc xe pickup, cabin kép, máy dầu

nhập khẩu

629

9

MAZDA BT-50 3.2 AT

Việt Nam

709

10

MAZDA BT-50 2.2L AT xe pickup, cabin kép

nhập khẩu

629

11

MAZDA BT-50 2.2L MT xe pickup, cabin kép

nhập khẩu

599

12

MAZDA CX5-AT (AWD) dung tích 1998 cc

Việt Nam

1 000

13

MAZDA FESTIVAL từ 1.1 đến 1.3

nhập khẩu

320

NHÃN HIỆU MEKONG

1

MEKONG AUTO PASO 1.5TD xe tải

Việt Nam

140

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ C200 1.8

nhập khẩu

1 439

2

MERCEDES-BENZ GLA250 4MATIC 2.0L 5 chỗ

nhập khẩu

1 699

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI LANCER 2.0

nhập khẩu

800

2

MISUBISHI CANTER FE84PE6SLĐ1QT dung tích 3908 cc

Việt Nam

683

3

MISUBISHI CANTER FE73P6SLD1/TN-TMB dung tích 3908 cc

Việt Nam

660

NHÃN HIỆU PEUGEOT

1

PEUGEOT 208

nhập khẩu

789

2

PEUGEOT 408

Việt Nam

852

3

PEUGEOT 408 deluxe

Việt Nam

892

4

PEUGEOT 408 premium

Việt Nam

927

5

PEUGEOT 5008 GAT 1.6 AT

nhập khẩu

1 300

6

PEUGEOT 508

nhập khẩu

1 290

7

PEUGEOT RCZ 1.6L AT

nhập khẩu

1 595

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

PORSCHE CAYMAN S

nhập khẩu

3 933

2

PORSCHE MACAN AT dung tích 1984 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

2 682

3

PORSCHE MACAN S AT hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

3 148

4

PORSCHE MACAN TURBO AT dung tích 3604 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

4 107

5

PORSCHE PANAMERA dung tích 3605 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (đời xe 2014, 2015)

nhập khẩu

4 357

6

PORSCHE PANAMERA 4 3.6 AT hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

4 411

7

PORSCHE PANAMERA GTS AT dung tích 4806 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

6 870

8

PORSCHE PANAMERA S dung tích 2997 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

5 752

9

PORSCHE PANAMERA S AT dung tích 2997 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép

nhập khẩu

5 752

NHÃN HIỆU SMART

1

SMART FORFOUR 1.0

nhập khẩu

829

NHÃN HIỆU THACO

1

THACO AUMAN 1290-MBB

Việt Nam

993

2

THACO AUMAN C2400A-P230-MB1

Việt Nam

891

3

THACO AUMAN C34-W340-MB1 tải trọng 20500 kg

Việt Nam

1 317

4

THACO HB73S-H140, dung tích 3907 cc 29 chỗ

Việt Nam

1 049

5

THACO HB73CT-H140 dung tích 3907 cc 24+16 chố

Việt Nam

1 029

6

THACO HD350-CS/MB1 dung tích 3907 cc tải trọng 3100 kg

Việt Nam

574

7

THACO K135-CS/MB1 dung tích 2665 cc tải trọng 990 kg

Việt Nam

277

8

THACO K135-CS/TL dung tích 2665 cc xe tải thùng lửng

Việt Nam

262

9

THACO K165-CS/TK1 dung tích 2957 cc tải trọng 2300 kg

Việt Nam

325

10

THACO OLLIN 800A-CS-TC xe tải có cần cẩu

Việt Nam

943

11

THACO TD200, 4WD

Việt Nam

323

12

THACO TOWNER 750A-MBB dung tích 970 cc

Việt Nam

153

13

THACO TOWNER 750A-TB

Việt Nam

150

14

THACO TOWNER 750A-TK dung tích 970 cc

Việt Nam

156

15

THACO AUMAN C3000A/W340-CS/MB1 dung tích 9726 cc tải trọng 17100 kg

Việt Nam

1 288

16

THACO K135-CS/TK dung tích 2665 cc tải trọng 990 kg

Việt Nam

280

17

THACO K165-CS/TK2 dung tích 2957 cc tải trọng 2300 kg

Việt Nam

325

18

THACO TB82S-W180AS dung tích 4760 cc 29 chỗ

Việt Nam

1 530

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA FORTUNER TRD 2.7 AT, 4x2 (TGN61L-NKPSKU)

Việt Nam

1 008

2

TOYOTA FORTUNER TRD 2.7 AT, 4x4 (TGN51L-NKPSKU)

Việt Nam

1 121

NHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANG

1

TRƯỜNG GIANG DFM EQ10TE8x4-KM (4WD) tải trọng 18700 kg

Việt Nam

930

2

TRƯỜNG GIANG DFM EQ3.45TC4x4-KM

Việt Nam

330

3

TRƯỜNG GIANG DFM EQ7TE4x2-KM1 tải trọng 7505 kg

Việt Nam

505

4

TRƯỜNG GIANG DFM EQ7TE4x2-KM2 tải trọng 7400 kg

Việt Nam

505

5

TRƯỜNG GIANG DFM EQ8TE 4X2/KM1

Việt Nam

589

6

TRƯỜNG GIANG DFM EQ8TE 4X2/KM2 dung tích 6494 cc tải trọng 8000 kg

Việt Nam

589

7

TRƯỜNG GIANG DFM EQ9TE6x4-KM (4WD) tải trọng 14400 kg

Việt Nam

800

8

TRƯỜNG GIANG DFM TD1.8TA (2WD) tải trọng 1800 kg

Việt Nam

225

9

TRƯỜNG GIANG DFM TD2.35TB (2WD) tải trọng 2350 kg loại 5 số

Việt Nam

270

10

TRƯỜNG GIANG DFM TD2.35TC (2WD) tải trọng 2350 kg loại 7 số

Việt Nam

275

11

TRƯỜNG GIANG DFM TD7.5TA (2WD) tải trọng 7500 kg

Việt Nam

435

12

TRƯỜNG GIANG DFM YC7TF4x2/TD2 dung tích 4257 cc tải trọng 9200 kg

Việt Nam

525


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Stt tên vị thuốc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương