PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC



tải về 4.68 Mb.
trang1/22
Chuyển đổi dữ liệu08.09.2017
Kích4.68 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22

PHỤ LỤC 1




BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH CÁC ĐIỂM MỎ KHOÁNG SẢN LÀM VLXDTT ĐANG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC




TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM







(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 11tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quang Nam)





































Stt

Địa điểm

Tên điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng và Tài nguyên dự kiến (1000m3)

Tọa độ VN 2000; kinh tuyến 107độ 45 phút; múi chiếu 3 độ

Ghi chú




Tọa độ trung tâm điểm mỏ

Tọa độ khép góc khu vực mỏ




X(m)

Y(m)

X(m)

Y(m)




BẮC TRÀ MY




Cát xây dựng




1

Xã Trà Tân, Trà Sơn, huyện




2.1987

 

 

 

 

 

Đang lập thủ tục thăm dò, khai thác




Bắc Trà My




 

 

 

 

 

 




KV1 (2.065 m2)

BTM1B1

 

 

1695755

546753

1695769

546679

 




 




 

 

 

 

1695757

546678

 




 




 

 

 

 

1695739

546750

 




 




 

 

 

 

1695732

546780

 




 




 

 

 

 

1695760

546817

 




 




 

 

 

 

1695773

546815

 




 




 

 

 

 

1695756

546749

 




KV3 (4.030 m2)

BTM1B2

 

 

1695070

546549

1695100

546479

 




 




 

 

 

 

1695115

546512

 




 




 

 

 

 

1695047

546608

 




 




 

 

 

 

1695018

546596

 




KV4 (5.807 m2)

BTM1B3

 

 

1694724

546792

1694814

546723

 




 




 

 

 

 

1694824

546746

 




 




 

 

 

 

1694756

546788

 




 




 

32.9805

 

 

1694704

546823

 




 




 

 

 

 

1694663

546822

 




 




 

 

 

 

1694634

546857

 




 




 

 

 

 

1694623

546826

 




 




 

 

 

 

1694770

546750

 




KV5 (8.300 m2)

BTM1B4

 

 

1694265

546635

1694539

546663

 




 




 

 

 

 

1694327

546691

 




 




 

 

 

 

1694222

546669

 




 




 

 

 

 

1694135

546638

 




 




 

 

 

 

1694127

546524

 




 




 

 

 

 

1694181

546614

 




 




 

 

 

 

1694262

546631

 




 




 

 

 

 

1694325

546653

 




KV6 (1.512 m2)

BTM1B5

 

 

1693986

546155

1694028

546630

 




 




 

 

 

 

1694039

546645

 




 




 

 

 

 

1693917

546682

 




 




 

 

 

 

1693960

544664

 




 

 

 

2.20

32.98

 

 

 

 

 




Đá xây dựng




1

Thôn 1, xã Trà Gíác, huyện Bắc Trà My

BTM1A

1.45

538.70

1686388

540442

1686453

540368

Đã cấp phép khai thác







 

 

1686339

540380







 

 

1686329

540500







 

 

1686432

540518




 

 




1.45

538.70

 

 

 

 

 




straight connector 1309


 




 




 

 

 

 

 

 

 



NÚI THÀNH



Cát xây dựng



1

Thôn Bích An, xã Tam Xuân 1, huyện Núi Thành

NT1B

0.914

18.28

1716518

578885

1716435

578925

Đang lập thủ tục thăm dò, khai thác






 

 

1716475

578955






 

 

1716540

578920






 

 

1716582

578821






 

 

1716559

578805



 

 




0.91

18.28

 

 

 

 

 



Đá xây dựng



1

Mỏ đá Hưng Long, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT1A

35

10,570.00

1700850

254698

1701100

254360

Đã cấp phép khai thác






1700294

603576

1701100

254800






 

 

1700600

255290






 

 

1700600

254340



2

Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT2A

10

3,457.50

1701500

254300

1701750

254200

Đã cấp phép khai thác






1700937

603169

1701249

254200






 

 

1701750

254400






 

 

1701249

254400



3

Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT3A

10

1,990.48

1701812

252668

1702112

252585

 






1701225

601533

1702112

252776






 

 

1701512

252727






 

 

1701512

252585



4

Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT4A

10.64

3,895

1701212

602261

1701545

602223

Đã cấp phép khai thác



 




 

 

 

 

1701527

602363



 




 

 

 

 

1700877

602373



 

 




 

 

 

 

1700874

602193

 



 

 




 

 

 

 

1701224

602188

 



 

 




 

 

 

 

1701225

602228

 



5

Mỏ đá Răng Cưa, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT5A

4

540

1701919

601907

1701868

601758

Đã cấp phép khai thác






 

 

1702068

601805






 

 

1702029

601876






 

 

1701892

601850






 

 

1701877

601905






 

 

1701949

602000






 

 

1701924

602047






 

 

1701745

602012



6

Mỏ đá Răng Cưa, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT6A

2.2

175.5

1701816

602101

1701924

602047

Đã cấp phép khai thác






 

 

1701745

602012






 

 

1701685

602138






 

 

1701814

602159






 

 

1701843

602126






 

 

1701883

602126



 

Mỏ đá Núi Trà và Nam Núi Trà,

NT7A1

21.4

2,938

1701483

601513

1701673

601437

Đã cấp phép khai thác



Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành




 

 

1701673

601611



Khu 1 (7,85ha)




 

 

1701313

601611



 




 

 

1701272

601393



Khu 2 (13,55ha)

NT7A2

1701323

601743

1701673

601611



 




 

 

1701573

601761



 




 

 

1701373

601761



 




 

 

1701373

601856



 




 

 

1700973

601856



 




 

 

1700973

601611



8

Tây Hòa Vân, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT8A

13.34

5,384.28

1701214

602141

1701541

602003

Đã cấp phép khai thác






 

 

1701545

602223






 

 

1701225

602228






 

 

1701224

602188






 

 

1700874

602193






 

 

1700872

602013



 

Mỏ đá Chu Lai, xã Tam Nghĩa

NT9A

12.322

958.1

1703922

600039

1704180

599955

Đã cấp phép khai thác



Khu KT




 

 

1704105

600087



 




 

 

1704004

600239



 




 

 

1703904

600214



 




 

 

1703804

600118



 




 

 

1703743

599990



 




 

 

1703702

599936



 




 

 

1703809

599864



 




 

 

1704050

599946



Khu HLBV




1703910

600100

1703680

599951



 




 

 

1703725

600004



 




 

 

1703744

600116



 




 

 

1703912

600255



 




 

 

1704018

600237



 




 

 

1704082

600178



 




 

 

1704210

599958



10

Hòa Đông, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

NT2B

2.22

666

1701111

602729

1701184

602818

Đang lập thủ tục thăm dò, khai thác






 

 

1701054

602830






 

 

1701033

602780






 

 

1701075

602709






 

 

1701138

602619






 

 

1701181

602618



 

 

 

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Stt tên vị thuốc


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương