Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 63/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính



trang1/13
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích1 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HÀ NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc







Số: 646/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 30 tháng 6 năm 2014



QUYẾT ĐỊNH

Công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết

của Sở Công Thương tỉnh Hà Nam

straight connector 1

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành “Quy chế phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công thương và Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC- để b/c);




- TTTU, TTHĐND tỉnh (để b/c);




- Chủ tịch, các PCTUBND tỉnh;




- Như Điều 3;




- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;




- Đài PTTH tỉnh Hà Nam, Báo Hà Nam;




- VPUB: LĐVP (4), NC, CB-TH;




- Lưu: VT, NC.

Mai Tiến Dũng

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÀ NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014



của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam)



Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung


STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực quản lý điện và năng lượng

01

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương

02

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

03

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

04

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3MW đặt tại địa phương

05

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép trong hoạt động phân phối điện cấp điện áp 35kV và có tổng công suất lắp đặt của các TBA dưới 03MVA đối với các khu vực đô thị tại địa phương

06

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép trong hoạt động phân phối điện nông thôn tại địa phương

07

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực

08

Thẩm tra, thẩm định thiết kế công trình điện sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách nhà nước, công trình sử dụng vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, công trình đầu tư bằng vốn xây dựng cơ bản tập trung, công trình được đầu tư theo hình thức: BT, BOT, BTO, PPP, và những công trình đầu tư bằng những nguồn vốn hỗn hợp khác

09

Thẩm tra, thẩm định thiết kế công trình điện Đối với công trình không sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

10

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với công trình điện được đầu tư xây dựng bằng mọi nguồn vốn.

11

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực lần đầu.

12

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực khi thẻ hết hạn sử dụng.

13

Cấp lại thẻ Kiểm tra viên điện lực trong trường hợp bị mất hoặc bị hỏng

II. Lĩnh vực quản lý thương mại

01

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

02

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

03

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

04

Cấp giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

05

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

06

Cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

07

Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

08

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

09

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá


II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ


STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục

hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực quản lý điện và năng lượng

1

1106

Thủ tục thẩm định quy hoạch phát triển điện (cấp huyện) có cấp điện áp đến 35 kV tham mưu giúp UBND tỉnh xây dựng quy hoạch điện cấp tỉnh trình Bộ Công thương thẩm định phê huyêt, điều chỉnh thay đối hướng tuyến dây điện theo chức năng quản lý quy hoạch về điện

Tại khoản 3, điều 1, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012

PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực quản lý Điện& năng lượng.

1. Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương:

- Tên TTHC: Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

+ Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét tiếp nhận hồ sơ và chuyển về phòng Quản lý điện và năng lượng;

+ Bước 3: Phòng Quản lý điện và năng lượng nghiên cứu giải quyết hồ sơ trình lãnh đạo Sở;

+ Bước 4: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện

- Hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ bao gồm:

a) Văn bản đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực (theo mẫu tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BCT).

b) Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.

c) Danh sách trích ngang các cán bộ quản lý (Ban lãnh đạo, người trực tiếp quản lý kỹ thuật phải đáp ứng các điều kiện để được cấp giấy phép hoạt động điện lực), kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp.



* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức - cá nhân

- Cơ quan thực hiện TTHC:

Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.

Cơ quan có thẩm quyền được ủy quyền: Sở Công thương tỉnh Hà Nam.

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Công thương tỉnh Hà Nam.

Cơ quan phối hợp: Không

- Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực (Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực: 10 năm)

- Phí, lệ phí: Thu lệ phí cấp giấy phép và phí thẩm định cấp giấy phép theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phụ lục 1 (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BCT ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

PHỤ LỤC 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BCT ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày … tháng … năm ...



ĐỀ NGHỊ

CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nam

Tên tổ chức đề nghị: .................................................................................................

Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ........................................................................

Có trụ sở giao dịch chính tại:………………Điện thoại:..……….….. Fax:....................

Thành lập theo giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:……….……ngày … tháng … năm …

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………do …………cấp ngày……

Giấy phép hoạt động điện lực số: …………………………. do …….…. cấp ngày …… ………………………………….. (nếu có).

Ngành nghề kinh doanh hiện tại: ................................................................................

Đề nghị cấp/ gia hạn/ sửa đổi/ bổ sung giấy phép hoạt động điện lực cho những lĩnh vực và phạm vi hoạt động sau đây:

- .................................................................................................................................

- .................................................................................................................................

Các giấy tờ kèm theo:

- .................................................................................................................................

- .................................................................................................................................

Đề nghị Cục Điều tiết điện lực/ Sở Công Thương ... cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).

Đơn vị xin cam đoan hoạt động đúng lĩnh vực và phạm vi được cấp, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.

 

 

Lãnh đạo đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

- Mẫu Giấy phép:

PHỤ LỤC 2d

UBND TỈNH HÀ NAM
SỞ CÔNG THƯƠNG
--------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


Số: …./GP-SCT

., ngày … tháng … năm …


GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC

GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NAM

Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng ... năm … của UBND … về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, … của Sở Công Thương …;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Thông tư số 25/2013/TT-BCT ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và thời hạn giấy phép hoạt động điện lực;

Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng ... năm … của UBND … về việc ủy quyền cấp Giấy phép hoạt động điện lực;

Xét đơn và hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động điện lực của … (tên tổ chức đề nghị cấp giấy phép);

Xét đề nghị của Trưởng phòng …,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:

1. Tên tổ chức: ...........................................................................................................

2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ......................................................................

3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập số: ……..., ngày … tháng ... năm…

4. Trụ sở giao dịch:………………; Điện thoại:…….…….……; Fax:………………..

Điều 2. Lĩnh vực hoạt động

1. .................................................................................................................................

2. .................................................................................................................................

Điều 3. Phạm vi hoạt động

1. Lĩnh vực 1: ..............................................................................................................

2. Lĩnh vực 2: ..............................................................................................................

Điều 4. Thời hạn của giấy phép

1. Lĩnh vực 1: Có giá trị đến ngày ... tháng ….. năm ....

2. Lĩnh vực 2: Có giá trị đến ngày ... tháng ….. năm ....

Điều 5. Các nội dung chi tiết của Giấy phép

Theo Phụ lục Giấy phép.



Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị được cấp giấy phép

… (Tên tổ chức được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Luật Điện lực, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực, Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực, Thông tư số 25/2013/TT-BCT ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và thời hạn giấy phép hoạt động điện lực.



Điều 7. Hiệu lực thi hành

Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)


: vi-vn -> sct -> TaiLieu
vi-vn -> Huyện thanh liêM
vi-vn -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
vi-vn -> UỶ ban nhân dân tỉnh hà nam
vi-vn -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
vi-vn -> Quy định quản lý chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam
TaiLieu -> PHỤ LỤc I thủ TỤc hành chính mới ban hành thuộc phạm VI chức năng quản lý CỦa bộ CÔng thưƠNG
TaiLieu -> SỞ CÔng thưƠng số: 76 /QĐ-sct cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
TaiLieu -> Thủ tục cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực: Tên tthc
TaiLieu -> MỤc lục mở ĐẦU 1 Sự cần thiết lập quy hoạch 1 Các căn cứ lập quy hoạch 2


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương