BÁo cáo hiện trạng môi trưỜng tỉnh lạng sơn giai đOẠN 2011 2015 MỤc lụC



tải về 4.95 Mb.
trang1/52
Chuyển đổi dữ liệu10.07.2016
Kích4.95 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   52

BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2011 - 2015


MỤC LỤC

Trang


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ix

DANH MỤC HÌNH ix

DANH MỤC BẢNG xiv

DANH MỤC KHUNG xxv

TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 8

Điều kiện địa lý tự nhiên 8

Vị trí địa lý 8

Địa hình, địa mạo 11

Đặc trưng khí hậu 11

Khí tượng 11

Thủy văn 12

Hiện trạng sử dụng đất 16

Đất nông nghiệp 18

Đất phi nông nghiệp 19

Đất chưa sử dụng 19

SỨC ÉP CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 21

Tăng trưởng kinh tế 21

Mục tiêu tăng trưởng 21

Tăng trưởng kinh kế 22

Sức ép về dân số 26

Sự gia tăng dân số 26

Sự chuyển dịch thành phần dân cư các khu vực đô thị, nông thôn 27

Phát triển công nghiệp 28

Phát triển xây dựng 32

Phát triển năng lượng 33

Phát triển giao thông vận tải 34

Phát triển nông nghiệp 37

Phát triển du lịch 41

Vấn đề hội nhập quốc tế 44



THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC 47

Nước mặt lục địa 47

Tài nguyên nước mặt lục địa 47

Các nguồn gây ô nhiễm nước mặt lục địa 50

Các diễn biến ô nhiễm 52

Nước dưới đất 79

Tài nguyên nước dưới đất 80

Các nguồn gây ô nhiễm nước dưới đất 83

Diễn biến ô nhiễm 84

Dự báo và quy hoạch phát triển liên quan đến môi trường nước 92



THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ 96

Các nguồn gây ô nhiễm không khí 96

Nguồn ô nhiễm từ hoạt động giao thông 96

Nguồn ô nhiễm từ hoạt động sản xuất công nghiệp 98

Nguồn ô nhiễm từ hoạt động xây dựng và dân sinh 100

Nguồn ô nhiễm từ hoạt động nông nghiệp 101

Nguồn ô nhiễm từ chôn lấp và xử lý chất thải rắn 101

Diễn biến ô nhiễm 102

Khu vực thành phố Lạng Sơn 102

Khu vực huyện Cao Lộc 109

Khu vực huyện Đình Lập 116

Khu vực huyện Lộc Bình 120

Khu vực huyện Chi Lăng 126

Khu vực huyện Hữu Lũng 132

Khu vực huyện Văn Quan 138

Khu vực huyện Bình Gia 142

Khu vực huyện Bắc Sơn 146

Khu vực huyện Tràng Định 150

Khu vực huyện Văn Lãng 154

Dự báo và quy hoạch phát triển liên quan đến môi trường không khí 158



THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG ĐẤT 160

Các nguồn gây ô nhiễm và suy thoái đất 160

Ô nhiễm đất do sử dụng không hợp lý phân bón hoá học và thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) trong nông nghiệp 160

Ô nhiễm đất do các chất ô nhiễm từ hoạt động công nghiệp, xây dựng và dân sinh 160

Các vấn đề về suy thoái đất 161

Hiện trạng suy thoái và ô nhiễm môi trường đất 162

Khu vực thành phố Lạng Sơn 162

Khu vực huyện Cao Lộc 167

Khu vực huyện Đình Lập 172

Khu vực huyện Lộc Bình 175

Khu vực huyện Chi Lăng 180

Khu vực huyện Hữu Lũng 185

Khu vực huyện Văn Quan 191

Khu vực huyện Bình Gia 194

Khu vực huyện Bắc Sơn 197

Khu vực vực huyện Tràng Định 202

Khu vực huyện Văn Lãng 204

Dự báo và quy hoạch phát triển liên quan đến môi trường đất 208

Phương hướng sử dụng đất 208

Phát triển đô thị và đô thị hóa 210



THỰC TRẠNG ĐA DẠNG SINH HỌC 213

Các nguyên nhân gây suy thoái 213

Hiện trạng và diễn biến suy thoái đa dạng sinh học 215

Đặc điểm đa dạng sinh học hệ thực vật của tỉnh Lạng Sơn 215

Đặc điểm đa dạng sinh học khu hệ động vật 219

Hiện trạng khu hệ và đa dạng thủy sinh vật, khu hệ ngập nước 221

Hiện trạng đa dạng sinh học nông nghiệp 224

Diễn biến rừng tỉnh Lạng Sơn 225

Dự báo mức độ diễn biến suy thoái đa dạng sinh học 226

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN 230

Nguồn phát sinh chất thải rắn đô thị và công nghiệp 230

Các nguồn phát sinh chất thải rắn đô thị và công nghiệp 230

Lượng thải và tính chất chất thải rắn đô thị và công nghiệp 230

Dự báo lượng thải và thành phần, mức độ độc hại và ô nhiễm các chất thải rắn đô thị và công nghiệp 235

Thu gom và xử lý chất thải rắn đô thị và công nghiệp 237

Thu gom và xử lý chất thải rắn đô thị 237

Thu gom và xử lý chất thải rắn công nghiệp 245

Thu gom và xử lý chất thải rắn y tế 245

TAI BIẾN THIÊN NHIÊN VÀ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 248

Tai biến thiên nhiên 248

Khái quát hiện trạng tai biến thiên nhiên 248

Các hậu quả do tai biến thiên nhiên 248

Đánh giá mức độ thực hiện các mục tiêu đề ra để khắc phục, phòng ngừa đối với tai biến thiên nhiên 250

Sự cố môi trường 251

Khái quát hiện trạng và hậu quả xảy ra sự cố môi trường 251

Đánh giá mức độ thực hiện các mục tiêu đề ra để khắc phục, phòng ngừa đối với sự cố môi trường 251



BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC ẢNH HƯỞNG 253

Các kịch bản biến đổi khí hậu 253

Khu vực Đông Bắc Bộ 253

Khu vực Lạng Sơn 254

Biến đổi khí hậu ở Lạng Sơn 256

Về nhiệt độ không khí 256

Về lượng mưa 264

Về chế độ thủy văn sông Kỳ Cùng 267

Xu thế biến đổi của các yếu tố khí tượng trong tương lai 271

Biến đổi về nhiệt độ 271

Biến đổi về lượng mưa 273

Tác động của biến đổi khí hậu ở Lạng Sơn 274

Tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước 274

Tác động của biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học, các hệ sinh thái 275

Tác động của biến đổi khí hậu đến lĩnh vực nông nghiệp 275

Tác động của biến đổi khí hậu đến ngành công thương 277

Tác động của biến đổi khí hậu đến lĩnh vực giao thông vận tải 277

Tác động của biến đổi khí hậu đến lĩnh vực y tế 278



TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG 279

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với sức khỏe con người 279

Những tác động chính của ô nhiễm môi trường 279

Tác động do ô nhiễm môi trường nước 279

Tác động do ô nhiễm môi trường không khí 282

Tác động do ô nhiễm môi trường đất 283

Tác động do suy thoái đa dạng sinh học 284

Tác động do ô nhiễm từ chất thải rắn 284

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với các vấn đề kinh tế - xã hội 285

Tác động tổng hợp của ô nhiễm môi trường 285

Tác động do ô nhiễm môi trường nước 285

Tác động do môi trường không khí 285

Tác động do ô nhiễm môi trường đất 286

Tác động do suy thoái đa dạng sinh học 286

Tác động do ô nhiễm từ chất thải rắn 286

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với các hệ sinh thái 286



THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG 288

Những việc đã làm được 288

Những tồn tại và thách thức 289

CÁC CHÍNH SÁCH VÀ GIẢI PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 294

Các chính sách tổng thể 294

Các chính sách đối với các vấn đề ưu tiên 295

Giải pháp về cơ cấu tổ chức quản lý môi trường 295

Giải pháp về mặt chính sách, thể chế, luật pháp liên quan lĩnh vực bảo vệ môi trường 296

Giải pháp về mặt tài chính, đầu tư cho bảo vệ môi trường 297

Vấn đề tăng cường các hoạt động giám sát chất lượng, quan trắc và cảnh báo ô nhiễm môi trường 298

Tăng cường phòng ngừa và kiểm soát nguồn thải gây ô nhiễm môi trường 298

Vấn đề nguồn lực con người, giải pháp tăng cường sự tham gia của cộng đồng bảo vệ môi trường. 301

Các giải pháp về công nghệ và kỹ thuật 302

Các giải pháp khác. 302

Đề xuất các giải pháp về chương trình và dự án đến năm 2020 305




BAN BIÊN SOẠN

  1. Nguyễn Đức Liên, Ths Khai thác mỏ, Công ty Cổ phần Tư Vấn Mỏ;

  2. Lê Hoàng, Ths Khai thác mỏ, Công ty Cổ phần Tư Vấn Mỏ;

  3. Phùng Ngọc Long, Cử nhân Khoa học Môi trường, Công ty Cổ phần Tư Vấn Mỏ;

  4. Ngô Văn Quân, Cử nhân Khoa học Môi trường, Công ty Cổ phần Tư vấn Mỏ;

  5. Nguyễn Kiên, Kỹ sư Môi trường, Công ty Cổ phần Tư vấn Mỏ;

  6. Trịnh Hoàng Long, Ths Môi trường, Viện Năng lượng, Bộ Công thương;

  7. Lý Đức Tài, Ths Khoa học Môi trường, Trung tâm Ứng dụng công nghệ và Bồi dưỡng nghiệp vụ khí tượng thủy văn và môi trường, Trung tâm KTTV Quốc gia

  8. Hà Trọng Ngọc; Ths Thủy văn Môi trường, Vụ kế hoạch – Tài Chính, Tổng cục Môi trường;

  9. Vũ Thị Quỳnh Hoa; Ths Khoa học Môi trường, Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường, Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia.

BAN BIÊN TẬP

  1. Nguyễn Đình Duyệt, Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Lạng Sơn

  2. Chu Văn Nam, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ Môi trường Lạng Sơn

  3. Bế Chí Bằng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ Môi trường Lạng Sơn

  4. Lê Thị Hương Mai, PTrp Kiểm soát ô nhiễm, Chi cục Bảo vệ Môi trường Lạng Sơn

  5. Dương Công Đằng, PTrp Kiểm soát ô nhiễm, Chi cục Bảo vệ Môi trường Lạng Sơn

  6. Trần Quang Trung, PTrp Tổng hợp và Đánh giá tác động môi trường, Chi cục Bảo vệ môi trường





  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   52


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương