A. MÔN cơ SỞ 15 bài tin học cơ sở: Lí thuyết và thực hành / Bùi Thế Tâm H.: Thống Kê, 1994. 150 tr.; 19 cm / bt 134m/ 94 Từ khoá: Tin học cơ sở Đkcb: dc. 003206 24 mv. 023929 31



tải về 0.86 Mb.
trang1/8
Chuyển đổi dữ liệu18.07.2016
Kích0.86 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8


Trung t©m th«ng tin - th­ viÖn    Th­ môc ngµnh NGO¹I NG÷



A. MÔN CƠ SỞ

1. 15 bài tin học cơ sở: Lí thuyết và thực hành / Bùi Thế Tâm.. - H.: Thống Kê , 1994. - 150 tr. ; 19 cm.. - 004.071/ BT 134m/ 94

Từ khoá: Tin học cơ s

ĐKCB: DC.003206 - 24



MV.023929 - 31
2. American education / Joel Spring.. - 9th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 305 p. ; 23 cm., 0-07-239778-0 eng. - 370.973/ S 769a/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.019074 - 75

MN.015245
3. A topical approach to life-span development / John W. Santrock. - 2nd. ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2005. - 625 p. ; 27 cm., 0-07-288016-3 eng. - 155/ S 2379t/ 05

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MN.015238
4. Attachment and loss: Vol. 1: Attachment / John Bowlby. - New York: Basic Books , 1969. - 428 p. ; 19 cm. eng. - 155.2/ B 7871(1)a/ 69

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: VE.000602
5. Applying cultural anthropology: An introductory reader / Aaron podolefsky, Peter J. Brown.. - 5th ed. - USA.: Mayfield Publshing Company , 2001. - 316 p. ; 27 cm.. - 306/ P 742a/ 01

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MN.000152

6. An essay on the principle of population: Text sources and background criticism / Thomas Robert Malthus.. - USA.: Norton & Company , 1976. - 259 p. ; 19 cm., 0-393-09202-X eng. - 301.32/ M 261e/ 76

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MN.000183


7. An introduction to database systems / C. J. Date. - 2nd ed.. - Massachusetts: Addison-wesley publishing company , 1975. - 536 tr. ; 19 cm., 0-201-

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: VE.000440

8. Applied sport psychology: Personal growth to peak performance / Jean M. Williams.. - 4th ed.. - USA: Mayfield Publishing Com. , 2001. - 548 p. ; 24 cm., 0-7674-1747-X eng. - 796.04/ W 7211a/ 01

Từ khoá: Giáo dục thể cht

ĐKCB: DC.020222



MN.015063
9. Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 74 tr. ; 20 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DT.002332 - 36

DC.011615 - 19
10. Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 147 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DT.002337 - 40
DC.011878 - 83

11. Bài soạn thể dục 3 / Phạm Vĩnh Thông, Nguyễn Quốc Toản, Phạm Mạnh Tùng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 151 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DT.002341 - 45



DC.011762 - 66
12. Bài soạn thể dục 4 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 143 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DT.002346 - 49

DC.011917 - 21
13. Bài soạn thể dục 5 / Phạm Vĩnh Thông, Trần Văn Thuận, Nguyễn Viết Minh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 148 tr. ; 19 cm.. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DT.002350 - 54

DC.011737 - 41
14. Bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nhiệm vụ quan trọng và bức thiết / Nguyễn Đức Bình.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1994. - 108 tr. ; 20 cm. vie. - 335.5/ NB 274b/ 94

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.000860 - 64

DC.004545 – 49
15. Bài giảng tâm lí học: T.1: Từ thú vật tới con người / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 30 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(1)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng

ĐKCB: DC.006833
16. Bài giảng tâm lí học: T.2: Môi trường và con người / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 56 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(2)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng

ĐKCB: DC.006834

17. Bài giảng tâm lí học: T.3: Tâm lí và y học / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 34 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(3)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng

ĐKCB: DC.006835


18. Bài giảng tâm lí học: T.4: Bàn về các loại tâm pháp / Nguyễn Khắc Viện.. - H.: Phụ Nữ , 1992. - 53 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(4)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng

ĐKCB: DC.006836
19. Bài giảng tâm lí học: T.6: Từ thuốc lá đến ma tuý: Bệnh nghiện / Nguyễn Khắc Viện, Đặng Phương Kiệt.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 58 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 266(6)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng

ĐKCB: DC.006837
20. Bài giảng tâm lí học: T.7: Vấn đề giao tiếp / Nguyễn Văn Lê.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 79 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 150.71/ NV 151(7)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng

ĐKCB: DC.006838
21. Bài tập thực hành tâm lí học và giáo dục học: Tài liệu tham khảo cho giáo sinh các trường sư phạm mầm non / Nguyễn Ánh Tuyết.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 106 tr. ; 22 cm.. - 150.76/ NT 418b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài Tập

ĐKCB: DC.003942 - 46

DV.004074
22. Bài tập thực hành tâm lí học: Sách dùng cho sinh viên các trường ĐHSP / Trần Trọng Thuỷ, Ngô Công Hoàn, Bùi Văn Huệ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1990. - 231 tr. ; 19 cm.. - 158.076/ B 114/ 90

Từ khoá: Tâm lí học, Bài Tập

ĐKCB: DC.006596 - 99

MV.015189 - 220
23. Bộ câu hỏi ôn tập và đánh giá kết quả học tập môn tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm / Phan Trọng Ngọ, Dương Diệu Hoa, Nguyễn Thị Mùi, ... .. - H.: Đại học Sư phạm , 2005. - 219 tr. ; 20 cm.. - 155/ B 311/ 05

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.028716 - 18

DX.020322 - 23

MV.062281 - 84
24. Bộ câu hỏi ôn tập và đánh giá kết quả học tập môn tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm / Phan Trọng Ngọ, Dương Diệu Hoa, Nguyễn Thị Mùi, ... .. - H.: Đại học Sư phạm , 2005. - 219 tr. ; 20 cm.. - 155/ B 311/ 05

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DX.020322 - 23

DC.028716 - 18

MV.062281 - 84
25. Bài giảng lí luận dạy học hiện đại / Đỗ Ngọc Đạt.. - H.: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2000. - 112 tr. ; 19 cm. vie. - 370.1/ ĐĐ 122b/ 00

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.002287 - 91

MV.017677 - 96

DV.007597 - 600
26. Bài soạn đạo đức 5 / Lưu Thu Thuỷ, Nguyễn Hữu Hợp.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 84 tr. ; 20 cm.. - 370.114/ LT 222b/ 99

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002430 - 34

DC.006239 - 43
27. Bài soạn đạo đức: T.1: Q.A: Sách dùng cho giáo viên lớp 1 / Lưu Thu Thuỷ, Nguyễn Hữu Hợp.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 76 tr. ; 20 cm.. - 370.114/ LT 222(1A)b/ 99

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002411 - 15

DC.005722 - 25
28. Bài soạn đạo đức: T.2: Q.A: Sách dùng cho giáo viên lớp 3 / Lưu Thu Thuỷ, Nguyễn Hữu Hợp.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 60 tr. ; 20 cm.. - 370.114/ LT 222(2A)b/ 99

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002420 - 24

DC.005853 - 56

DV.004623
29. Bài soạn đạo đức: T.2: Q.B: Sách dùng cho giáo viên lớp 4 / Lưu Thu Thuỷ, Nguyễn Hữu Hợp.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 80 tr. ; 20 cm.. - 370.114/ LT 222(2B)b/ 99

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002425 - 29

DC.005858 - 61

30. Bài tập tình huống quản lí giáo dục / Nguyễn Đình Chỉnh.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 104 tr. ; 19 cm.. - 370.607 6/ NC 157b/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004766 - 70



DX.003101 - 10; DX.003097 - 11
31. Boys and girls learn differently: Guide for teachers and parents / Michael Gurian, Patricia Henley, Terry Trueman.. - USA.: Jossey-Bass , 2001. - 345 p. ; 23 cm., 0-7879-5343-1 eng. - 370.15/ G 980b/ 01

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.019071 - 72
32. Bước đầu tìm hiểu phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục: Tài liệu dùng trong nội bộ.. - H.: Tạp chí Nghiên cứu giáo dục , 1974. - 170 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ B425/ 74

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010590 - 94

MV.017642 - 51


¬
33. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 151 tr. ; 19 cm.. - 335.423 071/ C174/ 91

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MV.013389 - 422
34. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 171 tr. ; 19 cm.. - 335.423 071/ C 174/ 92

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: DC.004077 – 81

MV.013423 – 48

DX.000529 – 48
35. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp.. - H.: Nxb. Mác-Lênin , 1977. - 583 tr. ; 19 cm.. - 335.423/ C 174/ 77

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MV.013449 - 58

DV.004465
36. Các nền văn hoá thế giới: Tập 2: Phương Tây: cổ đại - trung cổ - phục hưng - cải cách tôn giáo - cận đại / Đặng Hữu Toàn... và những người khác. - H.: Từ điển Bách khoa , 2005. - 372 tr. : minh hoạ ; 13 x 19 cm.. -( Tủ sách Tri thức bách khoa phổ thông) vie. - 306/ C 118(1)/ 05

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DV.001163

DX.026232 - 35
37. Các nền văn hoá thế giới: Tập 1: Phương Đông: Trung Quốc - Ấn Độ - Arập / Đặng Hữu Toàn... và những người khác. - H.: Từ điển Bách khoa , 2005. - 416 tr. : minh hoạ ; 13 x 19 cm.. -( Tủ sách Tri thức bách khoa phổ thông) vie. - 306/ C 118(1)/ 05

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DV.001162

DX.026228 - 31
38. Cành vàng / J. G. Frazer; Người dịch, Ngô Bình Lâm. - H.: Văn hoá Thông tin; Tạp chí Văn hoá - Nghệ thuật , 2007. - 1124tr. ; 16 x 24cm.. -( Tủ sách Văn hoá học) vie. - 306/ F 8481c/ 07

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DV.000694

DX.026399
39. China's future: Scenarios for the Wold's fastest growing economy, ecology, and society / James Ogilvy, Peter Schwartz, Joe Flower.. - San Fransico: Jossey-Bass a Wiley Com. , 2000. - 159 p. ; 24 cm., 0-7879-5200-1 eng. - 306/ O 134c/ 00

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018907
40. Có một vùng văn hoá Mekong = Does a Mekong cultural area exist? / Phạm Đức Dương. - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2007. - 220 tr. ; 21 cm. vie. - 306/ PD 928c/ 07

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DX.030625 - 28

MV.064239 - 40

DC.030280 - 81
41. Cổng làng Hà Nội xưa và nay / Sưu tầm và giới thiệu: Vũ Kiêm Ninh. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2007. - 311 tr. ; 22 cm. vie. - 306/ C 7491/ 07

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.030477 - 726

MV.063933 - 37
42. Core concepts in cultural anthropology / Robert H. Lavenda, Emily A. Schultz.. - USA.: Mayfield Publishing Com. , 2000. - 216 p. ; 23 cm., 0-7674-1169-2 eng. - 306/ L 399c/ 00

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018886 - 88
43. Cultural anthoropology / Conrad Phillip Kottak.. - 8th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 539 p. ; 24 cm., 0-07-242659-4 eng. - 306/ K 187c/ 02

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018913 - 15
44. Cultural anthropology / Conrad phillip kottak.. - 9th ed. - USA.: Mc Graw Hill , 2002. - 541 p. ; 24 cm., 0-07-242659-4 eng. - 306/ K 187c/ 02

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: MN.000155
45. Các phương pháp của tâm lí học xã hội / Hồ Ngọc Hải, Vũ Dũng.. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 233 tr. ; 19 cm.. - 150.1/ HH 114c/ 96

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.005102 - 06

DX.001107 - 13
46. Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 758 tr. ; 27 cm.. - 150.724/ ĐK 269(1)c/ 01

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.010262 - 65

MV.015489
47. Community psychology perspectives in training and research / Ira Iscoe, Charles D. Spielberger. - New York: Appleton-century-crofts , 1970. - 285 p. ; 24 cm. eng. - 133.8/ I 77c/ 70

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: VE.001112
48. Community psychology: Values, research and action / Julian Rappaport. - New York: Holt, rinehart and winston , 1977. - 482 tr. ; 27 cm., 0-03-006441-4 eng. - 302/ R 4321c/ 77

Từ khoá: Xã hội

ĐKCB: VE.000822

49. Centers of pedagogy: New structures for education renewal: Vol. 2 / Robert S. Patterson, Nicholas M. Michelli, Arture Pacheco.. - USA.: Jossey-Bass , 1999. - 259 p. ; 23 cm.. -( Agenda for education in a democracy), 0-7879-4561-7 eng. - 370.71/ P 317c/ 99

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.019076


50. Contemporary issues in education psychology / Harvey F. Clarizio, William A. Mehrens, Walter G. Hapkiewicz.. - 6th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1994. - 423 p. ; 23 cm., 0-07-011132-4 eng. - 370.15/ C 591

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.019073
51. Đạo đức và phương pháp giáo dục đạo đức ở tiểu học: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học (Từ trình độ THSP lên CĐSP) / Hà Nhật Thăng, Nguyễn Phương Lan.. - H.: Giáo Dục , 2006. - 144 tr. ; 29 cm.. -( Dự án phát triển giáo viên tiểu học) vie. - 370.110 7/ HT 171đ/ 06

Từ khoá: Giáo dục học, Đạo đức

ĐKCB: DC.029069 - 108

MV.062456 - 517
52. Đạo học với truyền thống tôn sư / Biên soạn, Nguyễn Văn Năm. - H.: Giáo dục , 2007. - 418 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 370/ D 211/ 07

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DV.002791 - 92

DX.026328 - 30
53. Đề cương bài giảng tâm lí học trẻ em và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học Sư phạm.. - H.: Giáo Dục , 1975. - 183 tr. ; 19 cm. vie. - 155.071/ Đ 151/ 75

Từ khoá: Tâm lí học, đề cương, bài giảng

ĐKCB: DC.013806 - 10

MV.015490 - 92
54. Developmental psychology today. - 2nd ed.. - Canada: CRM/Random house , 1975. - 528 tr. ; 19 cm., 0-394-31074-8 eng. - 155/ D 4891/ 75

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: VE.000585
55. Developmental psychology today. - 2nd ed.. - Canada: CRM/Random house , 1975. - 528 tr. ; 19 cm., 0-394-31074-8 eng. - 155/ D 4891/ 75

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: VE.000585
56. Data base organization for data management / Sakti P. Ghosh. - New York: Academic press , 1977. - 376 p. ; 19 cm., 0-12-281850-4 eng. - 004/ G 4273d/ 77

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: VE.000678
57. Database system concepts / Henry F. Korth, Abraham Silberschatz. - New York: McGraw-Hill Book Company , 1986 ; 19 cm. eng. - 005.7/ K 854d/86

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: VE.000184
58. Đến với tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Bạch Đằng. - Tái bản lần 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 2007. - 206 tr. ; 14 x 20 cm. vie. - 335.4346

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DV.001327 - 28

59. Điền kinh và thể dục: Sách dùng giảng dạy trong các trường Đại học và chuyên nghiệp.. - H.: Thể dục thể thao , 1998. - 280 tr. ; 19 cm.. - 796.407/ Đ 266/ 98

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Điền kinh

ĐKCB: MV.051197 – 250


60. Điều lệnh đội ngũ quân độ nhân dân Việt Nam.. - H.: Quân đội Nhân dân , 2002. - 343 tr. ; 19 cm.. - 355.009 597/ Đ 271/ 02

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: MV.062249 - 58

DX.020240 - 49

DC.028660 - 69
61. Đồ gốm trong văn hoá ẩm thực Việt Nam - Hà Nội / Nguyễn Thị Bẩy, Trần Quốc Vượng. - Hà Nội: Văn hoá thông tin. Viện văn hoá , 2006. - 220 tr. : Minh hoạ ; 21 cm. vie. - 306/ NB 356đ/ 06

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.029791- 95

DX.030786 - 95

MV.064253 - 57
62. Đối thoại giữa các nền văn hoá = Liberté V - Le dialogue des cultures / Léopold Sédar Senghor. - Hà Nội: Thế Giới , 2007. - 391 tr. ; 21 cm. vie. - 306/ S 476đ/ 07

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DV.009124 - 25

DX.030007 - 08
63. ex and gender in society: Perpectives on stratification / JoyceMcCarl Nielsen.. - 2nd ed.. - USA.: Waveland Press , 1990. - 119 p. ; 27 cm.. -( Intructor's guide to accompany), 0-88133-559-2 eng. - 306/ N 669s/ 90

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018897
64. Families and intimate relatiionships / Thomas B. Holman.. - USA.: McGram-Hill , 1994. - 129 p. ; 27 cm., 0-07-041704-0 eng. - 306/ H 747f/ 94

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018899
65. Intercultural competence: Interpersonal communication across cultures / Myron W. Lustig, Jolene Koester. - 3th ed.. - New York: Longman , 1999 ; 19 cm. eng. - 306/ L 972i/99

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: VE.000182
66. Economic legal & political systems With civics. - USA.: Glencoe , 1998. - 615 p. ; 27 cm., 0-02821918-X eng. - 320.4/ E 117/ 98

Từ khoá: Chủ nghía xã hội khoa học

ĐKCB: MN.000181 - 82
67. Giáo trình tâm lí học đại cương / TS. Nguyễn Quang Uẩn, TS. Nguyễn Văn Luỹ, TS. Đinh Văn Vang. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009. - 230 tr. ; 16 x 24 cm., 25000đ vie. - 150.71/ NU 119g/ 09

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: GT.011742 - 49
68. Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay: Qua sách báo nước ngoài.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993. - 151 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ GI 111/ 93

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DC.003873 - 75

DX.000662 – 68; DX.000619 - 25

DV.004447 - 48

69. Giáo dục quốc phòng 10: Sách giáo viên.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 100 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119/ 91

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001944 - 53



DC.004505 - 09
70. Giáo dục quốc phòng 11: Sách giáo viên.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 133 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119/ 91

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001936 - 504
71. Giáo dục quốc phòng 12: Sách giáo viên.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 234 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119/ 91

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001954 - 62

DC.004495 - 99
72. Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học.. - H.: Quân đội Nhân dân , 1992. - 120 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (1)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DC.004510 - 14

DX.001900 - 07
73. Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 176 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119(1)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.01908 - 12 ; DX.001913

DC.004485 - 89
74. Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 184 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (2)/ 92

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.001929 – 35; DX.001914 - 20

DC.004490 - 94
75. Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 558 tr. ; 20 cm.. - 335.423 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Giáo trình

ĐKCB: DC.010904 - 07

76. Giáo trình lí luận và phương pháp giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùng cho sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học Sư phạm TDTT / Nguyễn Mậu Loan.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 224 tr. ; 19 cm.. - 796.07/ NL 286gi/ 97

Từ khoá: Giáo dục thể chất, phương pháp giảng dạy

ĐKCB: MV.051112 - 45



DT.003254 - 59

DC.011893 - 97
77. Giáo trình lí luận và phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ em lứa tuổi mầm non: Dùng cho trường sư phạm / Đặng Hồng Phương. - Hà Nội: Đại học sư phạm , 2008. - 466 tr. ; 15 x 21 cm., 28000đ vie. - 372.21/ ĐP 577g/ 08

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: GT.011949 - 61
78. Giáo trình lịch sử các học thuyết kinh tế / Ch.b. Trần Bình Trọng. - H.: Thống kê , 2003. - 334 tr. ; 21 cm.. - 330.09/ Gi 119/03

Từ khoá: Kinh tế chính trị, Học thuyết kinh tế

ĐKCB: DX.015351
79. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2001. - 470 tr. ; 20 cm.. - 335.520 71/ GI 119/ 01

Từ khoá: Lịch sử Đảng cộng sản , Giáo trình

ĐKCB: DC.008600; DC.008963 – 67
80. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Hệ lí luận chính trị cao cấp.. - H.: Chính trị Quốc Gia , 2002. - 450 tr. ; 20 cm.. - 335.520 71/ GI 119/ 02

Từ khoá: Lịch sử Đảng cộng sản , Giáo trình

ĐKCB: DC.010353 - 57

DV.004412
81. Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1990. - 219 tr. ; 19 cm.. - 004.071/ HĐ 115gi/ 90
Từ khoá: Tin học

ĐKCB: DT.002199 - 215



MV.023948 - 52

82. Giáo trình triết học Mác - Lênin.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1999. - 671 tr. ; 20 cm.. - 335.411 071/ GI119/ 99

Từ khoá: Giáo trình, Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: MV.013512 – 20


83. Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Cao đẳng.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 521 tr. ; 20 cm.. - 335.411 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Giáo trình, Triết học Mác - Lêninm

ĐKCB: DX.005701 - 16
84. Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 491 tr. ; 19 cm. vie. - 335.5/ GI 119/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình

ĐKCB: MV.000041 – 43; MV.000057 - 60 ; MV.000071 - 73
85. Gia đình Việt Nam, các trách nhiệm, các nguồn lực trong sự đổi mới của đất nước.. - H.: Khoa học Xã hội , 1995. - 147 tr. ; 20 cm.. - 370.1/ GI 111/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006124 - 27
86. Giải pháp giáo dục / Hồ Ngọc Đại.. - H.: Giáo Dục , 1990. - 260 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ HĐ 114gi/ 91

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.003785 - 89

DX.003188 - 92
87. Giáo dục học / Phạm Viết Vượng.. - H.: ĐHQG Hà Nội , 2000. - 232 tr. ; 22 cm. vie. - 370.71/ PV 429g/ 00

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002588
88. Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 230 tr. ; 19 cm.. - 370.71/ PV 429gi/ 96

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002439 - 54

DC.005127 - 31
89. Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 134 tr. ; 20 cm. vie. - 370.71/ NH 415(1)gi/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002569 - 79
90. Giáo dục học đại cương II: Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm, Cao đẳng sư phạm / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Sinh Huy, Hà Thị Đức.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 119 tr. ; 19 cm. vie. - 370.71/ ĐH 289(2)gi/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004625 - 28

MV.017548 - 72
91. Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1999. - 191 tr. ; 19 cm. vie. - 370/ NH 415gi/ 99

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.002262 - 66

MV.016933 - 54

DV.007571 - 74
92. Giáo dục học: Sách dùng chung cho các trường trung học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Nguyễn Văn Đĩnh, Phạm Thị Diệu Vân.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 150 tr. ; 20 cm.. - 370.7/ HN 213gi/ 91

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006454 - 57
93. Giáo dục học: T.1 / N. V. Savin; Ng.d. Nguyễn Đình Chỉnh.. - H.: Giáo Dục , 1983. - 255 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ S 267(1)gi/ 83

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010575 - 79

MV.016755 - 59

DX.003203 - 04
94. Giáo dục học: T.1: Những nguyên lí chung của giáo dục học / T. A. Ilina; Ng.d. Nguyễn Hữu Chương.. - H.: Giáo Dục , 1983. - 255 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ I 128(1)gi/ 79

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011563
95. Giáo dục học: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt.. - H.: Giáo Dục , 1987. - 307 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ HN 213(1)gi/ 87

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: MV.017602 - 06

DC.005352 - 56

DV.003770
96. Giáo dục học: T.2 / N. V. Savin ; Ng.d. Phạm Thị Diệu Vân.. - H.: Giáo Dục , 1983. - 239 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ S267(2)gi/ 83

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010580 - 83

MV.016760 - 72
97. Giáo dục học: T.2 : Lí luận dạy học / T. A. Ilina; Ng.d. Hoàng Hạnh.. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1979. - 231 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ I 128(2)gi/ 79

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010571 - 74
98. Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt.. - H.: Giáo Dục , 1988. - 307 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ HN 213(2)gi/ 79

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: MV.017608 - 16

DC.005357 - 61

DV.003771
99. Giáo dục lí tưởng cách mạng cho thanh niên hiện nay / Phạm Đình Nghiệp.. - In lần 3. - H.: Thanh Niên , 2004. - 192 tr. ; 19 cm. Vie. - 370.11/ PN 185gi/ 04

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.021449 - 53

DX.017783 - 89

MV.052664 - 71

100. Giáo dục vì cuộc sống sáng tạo: Những tư tưởng và đề nghị / Tsunesaburo Makiguchi.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb Trẻ , 1994. - 304 tr. ; 19 cm.. - 370.1/ M 235gi/ 94

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006664 - 65


101. Giáo dục Việt Nam hướng tới tương lai - vấn đề và giải pháp / Đặng Quốc Bảo, Nguyễn Đắc Hưng.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2004. - 280 tr. ; 19 cm. Vie. - 370.959 7/ ĐB 119gi/ 04

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.017849 - 50

DC.021446 - 48

MV.052679 - 82
102. Giao tiếp sư phạm: Sách dùng cho các trường Đại học Sư phạm và Cao đẳng Sư phạm / Hoàng Anh, Vũ kim Thanh.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 102 tr. ; 20 cm.. - 370.7/ HA 118gi/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004574

MV.016374 - 94
103. Góp phần dạy tốt, học tốt môn giáo dục công dân ở trường trung học phổ thông / Nguyễn Đăng Bằng.. - H.: Giáo Dục , 2001. - 240 tr. ; 20 cm.. - 370.114/ NB 129g/ 01

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.002763 - 82
104. Góp phần đổi mới tư duy giáo dục / Phạm Minh Hạc.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 149 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ PH 112g/ 91

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006566 - 68

DV.004073

¬

105. Góp phần tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh.. - H.: Sự Thật , 1992. - 105 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ G 298/ 92

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.003848 - 51



DX.000610 - 14

DV.004455
106. Gross motor activities for young children with special needs. - 9th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 72 p. ; 19 cm., 0-07-232933-5 eng. - 790.133/ G 878/ 01

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MN.000424; MN.000478
107. Human development / James W. Vander Zanden.. - 6th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1997. - 577 p. ; 27 cm., 0-07- 114835- 3 eng. - 155/ V 228h/ 97

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB DC.018786
108. Human development across the lifepan / John S. Dacey, John F. Travers.. - 5th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2002. - 572 p. ; 27 cm., 0-07-241364-6 engus. - 155/ D 1175h/ 02

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB DC.018785 - 811
109. Human development. - 9th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2004. - 706 p. ; 27 cm., 0-07-282030-6 eng. - 155/ H 8801/ 04

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB MN.015296

110. Hỏi đáp môn Chủ nghĩa Xã hội Khoa học / Đỗ Thị Thạch chủ biên. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 136 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: DV.008904 – 06


111. Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 161 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Hỏi, đáp

ĐKCB: DV.008917 - 21


112. Hỏi đáp môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh / Hoàng Trang, Nguyễn Thị Kim Dung. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 157 tr. ; 19 cm. vie

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hỏi, đáp

ĐKCB: DV.008912 - 16
¬
113. Hướng dẫn ôn tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Câu hỏi và trả lời: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng.. - H.: Tư tưởng-Văn hoá , 1991. - 111 tr. ; 19 cm.. - 335.423 071/ H 429/ 91

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MV.013986 - 14106

DV.007712 - 16
114. Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam.. - H.: Nxb. Tư tưởng - Văn hoá , 1991. - 106 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ H 429/ 91

Từ khoá: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.003892 - 96

DX.001226 - 36
115. Hướng dẫn ôn thi môn triết học Mác-Lênin.. - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H.: Chính trị Quốc gia , 2000. - 111 tr. ; 19 cm.. - 335.411 076/ H 429/ 00

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DC.008245
116. Hướng dẫn tổ chức nghi lễ trong quân đội: Lưu hành nội bộ.. - H.: Quân đội Nhân dân , 1998. - 236 tr. ; 19 cm.. - 355.009 597/ H 429/ 98

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.020230 - 39

DC.028690 - 99

MV.062219 - 28
117. Học cách nói với trẻ / Nam Việt, Khánh Linh. - Hà Nội: Nxb. Hà Nội , 2009. - 182 tr. ; 13 x 20 cm. vie. - 370.15/ N 1741Vh/ 09

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: NLN.006993 - 97
118. Hướng dẫn kỹ thuật sử dụng và làm đồ dùng dạy học / Trần Quốc Đắc, Trịnh Đình Hậu, Đàm Quỳnh, ... .. - H.: Giáo Dục , 1987. - 91 tr. ; 19 cm.. - 370.78/ H 429/ 87

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.009985 - 87

119. Lí luận và phương pháp giáo dục thể chất: Sách dùng giảng dạy trong các trường Đại học và chuyên nghiệp.. - H.: Thể dục thể thao , 1998. - 331 tr. ; 19 cm.. - 796.071/ L 261/ 98

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MV.050824 - 60

120. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930 - 2006 / Chủ biên, Nguyễn Trọng Phúc... và những người khác. - H.: Lao Động , 2006. - 760 tr. ; 20 x 28cm. vie. - 324.259707/ L 698/ 06

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: DV.001345

DX.025670 - 74
121. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Chương trình cao cấp: T.1.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 266 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L263 (1)/ 93

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: DC.004032 - 36
122. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Chương trình cao cấp: T.2.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1993. - 193 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L 263(2)/ 93

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: DX.001197 - 05

123. Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: Hệ thống câu hỏi ôn tập và hướng dẫn trả lời.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 120 tr. ; 20 cm.. - 335.52/ L 263/ 96

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: DX.000852- 54;DX.000836 - 50



DC.004700 - 04

MV.014457 - 58
124. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991-1992. / Ch.b. Kiều Xuân Bá.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 206 tr. ; 19 cm.. - 335.520 71/ L 263/ 91

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: MV.013335 - 48
125. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991-1992.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 200 tr. ; 19 cm.. - 335.520 71/ L 263/ 91

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: DC.004127 - 31

MV.013349 - 73

DX.001206 - 25
126. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991-1992.. - In lần thứ 3. - H.: Nxb. Hà Nội , 1994. - 206 tr. ; 19 cm.. - 335.520 71/ L 263/ 94

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: MV.013374 - 86

DV.007735 - 36
127. Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: T.2: Phần cách mạng miền nam 1954 - 1975: Chương trình cao cấp.. - H.: Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1984. - 144 tr. ; 19 cm.. - 335.52/ L 263(2)/ 84

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản

ĐKCB: MV.014391 - 94

DV.002982
128. Lịch sử triết học: Triết học Mác: Sự phát sinh và phát triển của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử trong thời kỳ Mác và Ăng -ghen. - H.: Sự thật , 1962. - 515 tr. ; 19 cm.. - 335.411/ L 263/ 62

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DX.20685
129. Lịch sử tâm lí học / Võ Thị Minh Chí.. - H.: Giáo Dục , 2004. - 259 tr. ; 20 cm. vie. - 150.9/ VC 149l/ 04

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.021350 - 54

DX.017827 - 33

MV.052683 - 90
130. Lí luận giáo dục châu Âu: Từ Easme tới Rousseau thế kỷ XVI, XVII, XVIII / Nguyễn Mạnh Tường.. - H.: Khoa học Xã hội , 1994. - 530 tr. ; 24 cm.. - 370.94/ NT 429l/ 94

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006391 - 95
131. Lịch sử giáo dục Việt Nam: Trước Cách mạng tháng 8 - 1945 / Nguyễn Đăng Tiến, Nguyễn Tiến Doãn, Hồ Thị Hồng, ... .. - H.: Giáo Dục , 1996. - 336 tr. ; 20 cm.. - 370.959 7/ L

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004952 - 56

DX.002635 - 38; DX.002629 - 47

MV.016241 - 51
132. Lịch sử giáo dục: Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học / Hà Nhật Thăng ,Đào Thanh Âm.. - H.: Đại học sư phạm Hà Nội I , 1994. - 85 tr. ; 20 cm.. - 370.9/ HT 171l/ 94

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005067 - 70

MV.017103 - 06

DX.003127 - 45

DV.004040 - 41
133. Macarencô nhà giáo dục, nhà nhân đạo / Nguyễn Hữu Chương.. - H.: Giáo Dục , 1987. - 188 tr. ; 19 cm.. - 370.92/ NC 192m/ 87

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010560 - 64

MV.016576 - 84

DV.004625
134. Measurement and evaluation in psychology and education / Robert L. Thorndike, Elizabeth Hagen. - 3rd ed.. - New York: John Wiley & Sons , 1969. - 705 p. ; 25 cm eng. - 370.15/ T 499n/ 69

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: VE.000904
135. Một số vấn đề tâm lí học sư phạm và lứa tuổi học sinh Việt Nam / Ch.b. Đức Minh.. - H.: Giáo Dục , 1975. - 178 tr. ; 19 cm. vie. - 370.15/ M 318/ 75

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010545 - 49

MV.015221 - 32
136. Nền giáo dục Việt Nam: Lí luận và thực hành / Nguyễn Khánh Toàn.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 202 tr. ; 20 cm.. - 370.959 7/ NT 286n/ 91

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.007000 - 02

DV.003778
137. New perspectives on extension education / S. R. Sharma.. - India: Book Enclave , 2002. - 172 p. ; 22 cm., 8187036834 eng. - 370/ S 531n/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: NLN.002849
138. Nghệ thuật diễn giảng: Lược dịch / E. Phan-cô-vích.. - H.: Nxb. Sách Giáo khoa Mác-Lê-nin , 1976. - 252 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ P 535n/ 76

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010595 - 99

MV.006753 - 57

MV.017826 - 30
139. Nghệ thuật diễn giảng: Lược dịch / E. Phan-cô-vích.. - H.: Nxb. Sách Giáo khoa Mác-Lê-nin , 1976. - 252 tr. ; 19 cm.. -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh). - 370.7/ P 535n/ 76

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.020527
140. Nghệ thuật xử lý tình huống sư phạm / Biên soạn, Bảo Thắng. - H.: Lao động Xã hội , 2006. - 159 tr. ; 13 x 19 cm. vie. - 370.15/ N 5762/ 06

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DV.001213 - 14

DX.026078 - 102
141. Những bài nói và viết về giáo dục / Nguyễn Văn Huyên.. - H.: Giáo Dục , 1990. - 228 tr. ; 19 cm. vie. - 370.1/ NH 417n/ 90

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006896 - 98

142. Những lời khuyên học sinh đại học / P.G. Grudĩnki, P.A. Vonkin, M. G. Triln ; Ng.d. Hải Long.. - H.: Thanh niên , 1979. - 95 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ G 885n/ 79

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010585 - 89



MV.017823 - 25
143. Những phẩm chất tâm lí của người giáo viên: T.1: Cuốn sách về người giáo viên / Ph. N. Gônôbôlin; Ng.d. Nguyễn Thế Hùng.. - H.: Giáo Dục , 1976. - 211 tr. ; 20 cm.. - 370.153/ G 635(1)n/ 76

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010509 - 13

MV.015362 - 86

144. Những vấn đề về giáo dục học: T.2 : Sách dùng cho học sinh các trường sư phạm và giáo viên các cấp / Võ Thuần Nho.. - H.: Giáo Dục , 1984. - 323 tr. ; 19 cm.. - 370/ VN 236(2)n/ 84

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: MV.017100 - 01


145. Nói với nhau về tình yêu-hạnh phúc-gia đình / Nguyễn Thị Liễu.. - H.: Phụ Nữ , 1987. - 119 tr. ; 19 cm.. - 155.3/ NL 271n/ 87

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MV.017512
146. Life-Span development / John W. Santrock. - 10th ed.. - USA: McGraw-Hill , 2006. - 655 p. ; 27 cm.. -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-296739-0 eng. - 155/ S 2379l/ 06

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MN.015237
147. Ifornia: Staford universtity press , 1990. - 447 p. ; 20 cm., 0-8047-1688-9 eng. - 153/ V 568w/ 90

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: VE.001292
148. Mẫu hệ, phụ nữ Êđê và kinh tế hộ gia đình / Cb. Nguyễn Thị Hạnh.. - H.: Nông Nghiệp , 2004. - 115 tr. ; 24 cm. vie. - 306/ M 138/ 04

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.028726
149. Miror for humanity: Concise introduction to cultural anthropology / Conral Phillip Kottak.. - 2nd ed.. - USA.: McGraw-Hill , 1999. - 312 p. ; 24 cm., 0-07-290171-3 eng. - 306/ K 187m/ 99

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018881 - 912
150. Modern China:
Volume in the comparative societies series / Richard E. Barret, Fang Li, Harold R. Kerbo.. - USA.: McGraw-Hill , 1999. - 166 p. ; 20 cm., 0-07-282926-3 eng. - 306/ B 274m/ 99

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018852
151. Monitoring nature conservation in cultural habitats: A practical guide and case studies / Clive Hurford, Michael Schneider. - Netherlands:
Springer , 2007. - 394 p. ; 23 cm.. -( Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-1-4020-6565-1 eng. - 306/ H 963m/ 07

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: MN.018010
152. Marriage and family: Quest for intimacy / Robert H. Lauer, Jeanette C. Lauer.. - 4th ed.. - USA.: McGraw-Hill , 2001. - 521 p. ; 27 cm., 0-07-213572-5 eng. - 306.8/ L 366m/ 00

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.018869

153. Microsoft Office Access 2003 / Stephen Haag, James Perry, Merrill Wells. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 445 p. ; 27 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-283061-1 eng. - 005.75/ H 1115m/ 04

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MN.015341


154. Microsoft Office Access 2003 / Stephen Haag, James Perry, Merrill Wells. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 631 p. ; 27 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-283076-X eng. - 005.75/ H 1115m/ 04

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MN.015342
155. Microsoft Office Excel 2003 / Glen J. Coulthard, Sarah H. Clifford. - New York: McGraw-Hill , 2004. - 234 p . ; 27 cm.. -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-283414-5 eng. - 005.5/ C 85527m/ 04

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MN.015339 - 40

156. Modern sociological theory / George Ritzer.. - 5th ed. - USA.: Mc Graw Hill , 2000. - 623 p. ; 24 cm., 0-07-229604-6 eng. - 301.01/ R 598m/ 00

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MN.000256 - 57


157. Môi trường và con người / Mai Đình Yên.. - H.: Giáo Dục , 1997. - 126 tr. ; 20 cm. vie. - 363.707 1/ M 313/ 97

Từ khoá: Môi trường, Con người

ĐKCB: MV.049434 - 56

DC.006751 - 52

DV.003975

158. Một số vấn đề triết học Mác - Lê-nin với công cuộc đổi mới.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 467 tr. ; 19 cm.. - 335.411/ M 318/ 95

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DC.004575 - 78



DX.001192 - 93
159. Measurement and evaluation in psychology and education / Robert L. Thorndike, Elizabeth Hagen. - 3rd ed.. - New York: John Wiley & Sons , 1969. - 705 p. ; 25 cm eng. - 370.15/ T 499n/ 69

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: VE.000904
160. Memory: A Self - teaching guide / Carol Turkington .. - USA.: John Wiley & Sons , 2003. - 185 p. ; 24 cm., 0-471-39364-9 eng. - 153.1/ C 939m/ 03

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB MN.000521
161. Một số vấn đề tâm lí học dân tộc: Tộc người.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1987. - 79 tr. ; 27 cm.. - 155.8/ M 318/ 87

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.006620 - 24
162. Một số vấn đề tâm lí học sư phạm và lứa tuổi học sinh Việt Nam / Ch.b. Đức Minh.. - H.: Giáo Dục , 1975. - 178 tr. ; 19 cm. vie. - 370.15/ M 318/ 75

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.010545 - 49

MV.015221 - 32
163. Nhập môn tâm lí học / Phạm Minh Hạc.. - H.: Giáo Dục , 1980. - 163 tr. ; 20 cm.. - 150.1/ PH 112n/ 80

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.010494 - 98

MV.015479 - 88
164. Nhập môn tâm lí học trẻ em / Paul Osterrieth; Ng.d. Phạm Văn Đoàn.. - H.: Y Học , 1994. - 262 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 155.4/ O 185n/ 94

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.006847
165. Những cơ sở của tâm lí học sư phạm: T.1 / V. A. Cruchexki; Ng.d.Trần Thị Qua.. - H.: Giáo Dục , 1980. - 138 tr. ; 20 cm.. - 150.1/ C 957(1)n/ 81

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MV.015518 - 38
166. Những cơ sở của tâm lí học sư phạm: T.2 / V. A. Cruchexki; Ng.d. Thế Long.. - H.: Giáo Dục , 1981. - 253 tr. ; 20 cm.. - 150.71/ C 955(2)n/ 81

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.003775 - 79

DX.000157 - 60; DX.005163 - 64 MV.015539 - 55
167. Những vấn đề lí luận và phương pháp luận tâm lí học / B. Ph. Lomov; Ng.d. Nguyễn Đức Hưởng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 581 tr. ; 20 cm. vie. - 150.1/ L 846n/ 00

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.002636 - 40

DV.007625 - 29

DX.001419 - 28

MV.015823 - 907
168. Khoa cử và giáo dục Việt Nam: Các sự kiện giáo dục Việt Nam: Lược khảo / Nguyễn Q. Thắng.. - H.: Văn hoá - Thông tin , 1994. - 429 tr. ; 19 cm.. - 370.959 7/ NT 171k/ 94

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004256 - 59

DV.003745

169. Natural and artificial playing fields: Characreristics and safety features / Ed. Schmidt.. - USA.: ASTM , 1990. - 196 p. ; 22 cm., 0-8031-1296-3 eng. - 796.06/ N 285/ 90

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.020231

170. Nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh: T.1.. - H.: Viện Hồ Chí Minh , 1993. - 190 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ N 184(1)/ 93

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.006981 - 64

DV.003142
171. Nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh: T.3.. - H.: Viện Hồ Chí Minh , 1993. - 176 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ N 184(3)/ 93

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DX.000856 - 59

DC.004102 - 06
172. Ngữ âm tiếng Việt thực hành: Giáo trình cho sinh viên cử nhân nước ngoài / Nguyễn Văn Phúc. - H.: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2006. - 259 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 495.922 1/ NP 577n/ 06

Từ khoá: Tiếng việt thực hành, Giáo trình

ĐKCB: DX.027969 - 73

DV.008340 - 42
173. Nguyên lí của các hệ cơ sở dữ liệu: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng / Nguyễn Kim Anh.. - H: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 294 tr. ; 24 cm.. - 005.740 71/ NA 118n/ 04

Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu

ĐKCB: DT.013877 - 83

DC.026679 - 83


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


  1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương