TỈnh nghệ an



tải về 4.04 Mb.
trang6/22
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích4.04 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22
CHƯƠNG 22- NISSAN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




CEFIRO




1

CEFIRO 2.0

880

2

CEFIRO 2.4-2.5

1 120

3

CEFIRO 3.0

1 280




TEANA




1

Nissan Teana 2.0

927

2

Nissan Teana 2.5

1 100

1

Nissan Teana TA

917

1

Nissan Teana TB

937

3

Nissan Teana 200XE

950

4

Nissan Teana 250XV

1 267

5

Nissan Teana 350XV

1 290

6

Nissan TEANA200XL

1 161




TIIDA




1

Nissan Tiida 1.8, số sàn

790

2

Nissan Tiida 1.6 số sàn

530

3

Nissan Tiida 1.6 số tự động

600




BLUEBIRD




1

Nissan BLUEBIRD Sylphy 2.0 XV

850

2

Nissan BLUEBIRD Sylphy 2.0 XL

830

3

Nissan BLUEBIRD Sylphy 2.0XE

800

4

Nissan Bluebird 1.5-1.6

672

5

Nissan Bluebird 1.8

800

6

Nissan Bluebird 2.0

830




QUASHQAI




1

Nissan Qashqai LE hai cầu

960

2

Nissan Qashqai SE

1 061




X-TRAIL




1

Nissan X-Trail 2.5

1 085

2

Nissan X-Trail 2.0

870

2

Nissan X-Trail 200X

937




MAXIMA




1

Nissan Maxima

775

2

Nissan Maxima 30J 3.0

1 440

3

Nissan Maxima 30GV 3.0

1 440




LOẠI KHÁC




1

Nissan 180SX 2.0 coupe

800

2

Nissan 350Z

1 200

3

Nissan 370Z

1 700

4

Nissan Armada 5.6

1 660

5

Nissan Aveniri 1.8-2.0

700

6

Nissan Cima 4.2

1 920

7

Nissan Gloria, Nissan Cedric

1 520

8

Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan

670

9

Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0

880

10

Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4-2.5

1 040

11

Nissan March loại 1.0

432

12

Nissan March loại 1.3

560

13

Nissan Murano 3.5

1 295

14

Nissan Pathfinder 2.5

1 432

15

Nissan Pathfinder LE

940

16

Nissan Pathfinder, Terrand loại 2 cửa, 2.7 trở xuống

800

17

Nissan Pathfinder, Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống

830

18

Nissan Pathfinder, Terrand loại 4 cửa, 3.0

930

19

Nissan Praire 1.8-2.0

720

20

Nissan Praire 2.4-2.5

880

21

Nissan Prime GXE, dung tích 2.0

505

22

Nissan Primera 1.5-1.6

670

23

Nissan Primera 1.8

800

24

Nissan Primera 2.0

830

25

Nissan President 4.5

2 240

26

Nissan Patrol GL; số tự động

750

27

Nissan Patrol; Safari loại 2 cửa, 4.2

880

28

Nissan Patrol; Safari loại 4 cửa, 4.2

1 200

29

Nissan Silvia 2.0 coupe , Nissan Pulsar

640

30

Nissan Quest

920

31

Nissan Skyline loại 1.8-2.0

832

32

Nissan Skyline loại 2.4-2.5

1 024

33

Nissan Skyline loại trên 2.5

1 200

34

Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.3

560

35

Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.5-1.6

640

36

Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.8

720

37

Nissan Terrano 2.4;

700

38

Nissan Vannette (7 - 9 chỗ)

672

39

Nissan Versa

480

40

Nissan Verita, dung tích 1.3

370

41

Infiniti G35 Coupe 3.5

1 550

42

Infiniti G37 Coupe 4.0

1 600

43

Infiniti G37 Coupe Journey

1 460

44

Infiniti EX 35

1 050

45

Infiniti FX 35

1 300

46

Nissan Infiniti loại 3.0

1 600

47

Nissan Infiniti loại 4.5

2 080

48

Nissan Navara LE

686

49

Nissan Navara 2.5l 6MT

687

50

Nissan Juke

1257

50

Nissan Juke 1442

1257




ÔTÔ TẢI




1

Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín

640

2

Nissan Vannette blindvan

528

3

Nissan Vannette (2-5 chỗ, có thùng chở hàng)

512

4

Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao

1 890

5

Nissan Frontier (tải van)

260

6

Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4 trở xuống

432

7

Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4-3.0

672

8

Nissan Pickup Double CAD

640




XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN




1

Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan

550

2

Nissan Queen

735

3

Nissan Cilivan







Loại từ 26 chỗ trở xuống

935




Loại trên 26 chỗ

990

CHƯƠNG 23- OPEL

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

400

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6

720

3

Loại dung tích từ 1.7 đến 2.0

800

4

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

960

5

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

1 200

6

Loại dung tích trên 3.0

1 280

CHƯƠNG 24- HÃNG PEUGEOT

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Peugeot 104

450

2

Peugeot 106 dung tích 1.1

300

3

Peugeot 106 dung tích 1.3

400

3

Peugeot 107

573

4

Peugeot 205

480

5

Peugeot 206

480

6

Peugeot 305

500

7

Peugeot 306 dung tích 1.4

510

8

Peugeot 306 dung tích 1.6

530

9

Peugeot 306 dung tích 1.8

540

10

Peugeot 309 dung tích 1.4

450

11

Peugeot 309 dung tích 1.6

480

12

Peugeot 309 dung tích 2.0

560

13

Peugeot 405 dung tích 1.6

640

14

Peugeot 405 dung tích 1.9

720

15

Peugeot 407

720

16

Peugeot 505

720

17

Peugeot 604, 605 dung tích 2.0

800

18

Peugeot 604, 605 dung tích trên 2.0

800

19

Peugeot 504 Pickup

320

18

Xe Peugeot Partner - tải van trọng tải dưới 5 tấn

135

CHƯƠNG 25- PORSCHE

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Porsche 911 Carrera Cabriolet

5 200

2

Porsche 911 Carrera 4S Cabriolet

6 124

3

Porsche 911 Carrera

4 626

4

Porsche 911 Carrera S

5 200

5

Porsche 911 Carrera Cabriolet S

4 140

6

Porsche 911 Carrera Cabriolet dung tích 3.6

4 250

7

Porsche 911 Carreca dung tích 3.6

4 000

8

Porsche 911 Carreca S dung tích 3.6

4 000

9

Porsche 911 GT2, hai chỗ ngồi

8 000

10

Porsche 911 GT3, hai chỗ ngồi

4 400

11

Porsche 911 GT3 RS, hai chỗ ngồi

5 230

12

Porsche 911 Targa 4

5 400

13

Porsche 911 Targa 4S

5 980

14

Porsche 911 Turbro Cabriolet

8 360

15

Porsche 911 Turbro

7 780

16

Porsche 968, dung tích 3.0

1 600

17

Porsche 928, dung tích 5.4

3 520

18

Porsche Boxter

2 530

19

Porsche Boxter S

3 200

20

Porsche Boxter Spyder

3 580

21

Porsche Cayenne

2 750

22

Porsche Cayenne V6

3 396

23

Porsche Cayenne S

3 740

24

Porsche Cayenne S Hybrid

3 960

25

Porsche Cayenne Turbo

5 720

26

Porsche Cayenne GTS 4.8

4 326

27

Porsche Cayman S

3 500

28

Porsche Cayman

2 420

29

Porsche Panamera

3 800

30

Porsche Panamera V6

3 914

31

Porsche Panamera S

4 840

32

Porsche Panamera 4S

5 360

33

Porsche Panamera Turbo

7 100

1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương