TỈnh nghệ an



tải về 4.04 Mb.
trang5/22
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích4.04 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22
CHƯƠNG 19- LAND ROVER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2

1 630

2

Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2

1 165

3

Land rover LR3 HSE 4.4

1 760

4

Land rover Ranger Rover Sport HSE 4.4

1 800

5

Land rover Ranger Rover Sport HSE 3.6

1 750

6

Land rover Ranger Rover Sport Supercharged

2 300

7

Land rover Ranger Rover Vogue 3.6

3 060

8

Land rover Ranger Rover Autobiography

4 754

9

Land rover Discovery3 4.4

2 370

CHƯƠNG 20- MAZDA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




MAZDA 3




1

Mazda 3 dung tích 2.0

680

2

Mazda 3 dung tích 2.0 S

762

3

Mazda 3 dung tích 1.6

700

4

Mazda 3 hachback

752

5

Mazda 3 Sport MZR 1.6; số tự động;

550

6

Mazda 3 Sport 2.0; số tự động;

750

7

Mazda 3 Sport 2.5; số tự động;

850




MAZDA 5




1

Mazda 5 dung tích 2.0; số tự động;

814

2

Mazda 5 dung tích 2.3; số tự động;

750




MAZDA 6




1

Mazda 6 dung tích 2.0 , số tự động

1 048




LOẠI KHÁC




1

Mazda Autozam cane 657 cc, Mazda Festival dung tích 1.1-1.3,

320

2

Mazda Autozam CLEF 2.0

800

3

Mazda Autozam CLEF 2.5

930

4

Mazda Bongo dưới 10 chỗ

460

5

Mazda CX9 3.7 (Sport)

990




Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0

630




Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

710




Loại dung tích trên 2.5

1 542

6

Mazda Laser, Mazda 323, Mazda Famila,







Loại dung tích từ1.5 -1.8

515




Loại dung tích trên 1.8

575

7

Mazda Eunos 500,

880

8

Mazda Efini RX7, Mazda Coupe

720

9

Mazda MPV.L 3.0

880

10

Mazda Navajo LX hai cầu, 4.0

880

11

Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda 929, Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS -6, Mazda 626, Mazda Telstar







Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

960




Loại dung tích trên 3.0

1 200

12

Mazda BT-50

599




XE TẢI DU LỊCH













1

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

400

2

Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0

480

3

Loại dung tích trên 3.0

640

XE

TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN




1

Mazda E 1800

560

2

Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ

640

CHƯƠNG 21- MERCEDES BENZ

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Mercedes GLK300 4 Matic (X204)

1 565

3

Mercedes C180 Kompressor

1 170

4

Mercedes C200K Advantgarde

1 200

5

Mercedes C320

1 000

6

Mercedes CLK320

1 500

7

Mercedes CL500 Blue Efficiency

6 876

8

Mercedes C-CLASS SLK 350

2 140

9

Mercedes CLS300 Coupe

3 219

10

Mercedes CLS300

3 219

11

Mercedes 200D

1 040

12

Mercedes 200TD

1 136

13

Mercedes 200E

1 040

14

Mercedes 200TE

1 136

15

Mercedes E320

2 720

16

Mercedes E350 Coupe

3 114

17

Mercedes E350 Carbiolet

3 144

18

Mercedes S300L

4 264

19

Mercedes S300 Long

4 264

20

Mercedes S300

4 264

21

Mercedes S400 Hybrid

4 500

22

Mercedes S600

5 460

23

Mercedes S500

5 204

24

Mercedes S500L (Blue Efficiency)

5 643

25

Mercedes S500L Face-lift

4 265

26

Mercedes S550

3 600

27

Mercedes 220G

800

28

Mercedes 230G

800

29

Mercedes 240G

880

30

Mercedes 250G

880

31

Mercedes 280G

960

32

Mercedes 290G

960

33

Mercedes 300G

1 040

34

Mercedes ML350 4Matic

3 000

35

Mercedes R350 Long

2 125

36

Mercedes R300

3 114

37

Mercedes R300L

3 114

38

Mercedes R500 L 4Matic

2 736

39

Mercedes CLS 300

3 219

40

Mercedes S350

3 461

41

Mercedes SL350

5 204

42

Mercedes SL350 Night Edition

5 204

43

Mercedes ML350 4Matic Off - Road

2 800

44

Mercedes GL450 4Matic Off - Road

4 514

45

Mercedes GL350 (Bluetec)

3 000

46

Mercedes GL450

4 514

47

Mercedes SLK200 Coupe

2 088

48

Mercedes SLK200K

2 088

49

Mercedes C300 AMG

1 597

50

Mercedes E63 AMG

3 820

51

Mercedes ML63 AMG

3 920

52

Mercedes SLS AMG

8 660

53

Mercedes S63 AMG

7 416

CHƯƠNG 22- MITSUBISHI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




PAJERO




1

Mitsubishi Pajero 3.5;

1 900

2

Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động

1 850

3

Mitsubishi Pajero GLS; số tự động

2 096

4

Mitsubishi Pajero GLS; số sàn

2 025

5

Mitsubishi Pajero GL

1 779

6

Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ

656

7

Mitsubishi Pajero cứu thương 6+1

945

8

Mitsubishi Pajero V31VNDLVT

504

9

Mitsubishi Pajero Supreme V45 WG,

860

10

Mitsubishi Pajero XX- GLV6V33VH,

650

11

Mitsubishi Pajero X- GLV6V33V,

645




TRITON




1

Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)

664

2

Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)

631

3

Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup)

564

4

Mitsubishi Triton DC GL (Pickup)

517

5

Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup, cabin kép)

460

6

Mitsubishi Triton GL hai cầu (Pickup, cabin đơn)

466

7

Mitsubishi Triton GL một cầu (Pickup, cabin đơn)

340




LOẠI KHÁC




1

Mitsubishi L300 cứu thương

703

2

Mitsubishi Charidt, RVR

880

3

Mitsubishi Colt Plus

250

4

Mitsubishi Debonair 3.5

1 920

5

Misubishi Diamante loại 2.0

900

6

Misubishi Diamante loại 2.4-2.5

1 040

7

Misubishi Diamante loại 3.0

1 440

8

Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4

1 130

9

Mitsubishi Emeraude 1.8

880

10

Mitsubishi Emeraude 2.0

910

11

Mitsubishi Enterna 1.8-2.0

900

12

Mitsubishi Galant 1.8

830

13

Mitsubishi Galant 2.0

880

14

Mitsubishi Galant 2.3-2.5

960

15

Mitsubitshi Grunder EXI

375

16

Mitsubitshi Lancer Fortis 2.0

400

17

Mitsubitshi Lancer Fortis 1.8

370

18

Mitsubishi Libero 1.8

750

19

Mitsubishi Libero 2.0

830

20

Mitsubishi Lancer IO 2.0

730

21

Mitsubishi L300

642

22

Mitsubishi L400

515

23

Mitsubishi Mini cab

370

24

Mitsubishi Mirage, Lancer 1.3

560

25

Mitsubishi Mirage, Lancer 1.5-1.6

610

26

Mitsubishi Mirage, Lancer 1.8

720

27

Mitsubishi Mirage, Lancer 2.0

800

28

Mitsubishi Montero 3.0

1 280

29

Mitsubishi Montero 3.5

1 310

30

Mitsubisshi Out Lander XLS

750

31

Mitsubisshi Out Lander 2.4 (hai cầu)

937

32

Mitsubitshi Savrin

280

33

Mitsubishi Sioma 2.0880




34

Mitsubishi Sioma 2.4-2.5

1 010

35

Mitsubishi Sioma 3.0

1 280

36

Mitsubitshi Zinger

240




XE KHÁCH




1

Mitsubishi Delica 10-15 chỗ

600

2

Mitsubishi Delica 7-8 chỗ

540

3

Mitsubishi Rosa 29-30 chỗ

1 120

4

Mitsubishi Rosa 25 -26 chỗ

1 040

1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương