TỈnh nghệ an



tải về 4.04 Mb.
trang8/22
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích4.04 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   22
CHƯƠNG 32- VOLVO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Volvo 240

720

2

Volvo 440

800

3

Volvo 460

880

4

Volvo 540

900

5

Volvo 740

960

6

Volvo 850

960

7

Volvo 90 dung tích 3.0

1 600

8

Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

1 040

9

Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4

1 200

10

Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

1 280

11

Volvo 960 Loại dung tích trên 3.0

1 045

12

Đầu kéo sơmirơmooc Volvo

1 200

CHƯƠNG 33- VOLKSWAGEN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI




1

Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động;

1 055

2

Volkswagen new beetle 1.8; 04 chỗ

700

3

Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động;

1 168

4

Volkswagen new beetle 2.5; 04 chỗ

1 000

5

Volkswagen Passat 2.0, 6 số tự động;

1 399

6

Volkswagen Passat; số tự động;

1 665

7

Volkswagen Tiguan số tự động

1 319

8

Volkswagen touarege2 2.5

2 222

9

Volkswagen Passat; số tự động;

1 359

10

Volkswagen Passat CC

1 661

11

Volkswagen Passat CC Sport

1 661

12

Volkswagen cc số tự động;

1 665

13

Volkswagen Touareg R5; số tự động;

2 222

14

Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động; (sản xuất 2009)

995

15

Volkswagen Tiguan, 6 số tự động (sản xuất 2009)

1 495

16

Volkswagen Tiguan, 6 số tự động

1 525

17

Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động

1 555

18

Volkswagen Passat CC, 6 số tự động, (sản xuất 2009)

1 595

19

Volkswagen CC số tự động;

1 661

20

Volkswagen Routan

1 957

21

Volkswagen Scirocco

1 034




XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN




1

Loại từ 12 đến 15 chỗ

495

2

Loại Volkswagen Pickup

305

CHƯƠNG 34- LINCOLN, CADILAC, CHRYSLER, JEEP, MERCURY, PLYMOUNT,DODGE PONTIAC, OLDSMOBILE, ROLL-ROYCE, ALFA, LUXGEN, MAN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)




HIỆU ALFA




1

Alfa Romeo GT

1 854




HIỆU CADILLAC




1

Cadillac CTS4 3.6

1 600

2

Cadillac De ville concours 4.6

2 080

3

Cadillac Escalade EXV 6.2

1 720

4

Cadillac Escalade 6.2

2 800

5

Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

2 250

6

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

2 750

7

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

2 820

8

Cadillac SRX 3.0

2 699

9

Cadillac SRX 3.6

1 250

10

Cadillac SRX 4.6

1 750

11

Cadillac SRX4

2 616

12

Cadillac Fleetwood 5.7

1 920

13

Cadillac Seville 4.6

2 400




HIỆU CHRYSLER




1

Chrysler New yorker 3.5

1 520

2

Chrysler 300 Limited dung tích 3.5

1 010

4

Chrysler 300C dung tích 2.7

1 917

5

Chrysler 300C dung tích 3.5

1 800

6

Chrysler 300C dung tích 5.7

1 890

7

Chrysler C dung tích 5.7

1 100

8

Chrysler Concorde 3.5

1 120

9

Chrysler Cirrus 2.5

960

10

Chrysler PT Cruiser 2.5

600

11

Chrysler Town&Country Limited

1 500

12

Chrysler 300 Touring, dung tích 3.5 - 6 chỗ

1 100

13

Chrysler 300 Touring, dung tích 3.5, 11-12 chỗ

1 180

13

Chrysler Grand Voyager 3.8

2 234




HIỆU JEEP




1

Jeep Wrangler

720

2

Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8

1 000

3

Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8

1 325

4

Jeep Wrangler Sahara, Rubicon 4 cửa

1 789

5

Jeep Cherokee loại 2.5-4.0

992

6

Jeep Cherokee loại trên 4.0

1 056

7

Jeep Grand Cherokee 2.5

992

8

Jeep Grand Cherokee trên 2.5-4.0

2 656

9

Jeep Grand Cherokee trên 4.0

2 656




HIỆU LINCOLN




1

Lincoln Continental 4.6

1 760

2

Lincoln Tour car 4.6

1 920

3

Lincoln Town car Signature Limousine 4.6

1 735




LUXGEN




1

Luxgen U7 2.2

1 143




MAN




1

Man CLA 26.280

1 600

2

Man CLA 18.280

900




HIỆU MERCURY




1

Mercury Traccer 1.8

720

2

Mercury Mystique 2.5

880

3

Mercury Sable 3.8

1 040

4

Mercury Grand marquis 4.6

1 150




HIỆU PLYMOUT




1

Plymout Neon 2.0; Plymout 2.5

720

2

Plymout Acclaim 3.0

800




HIỆU PONTIAC, DODGE




1

Pontiac Bonneville 3.8

1 120

2

Pontiac Grand AM 3.2

800

3

Pontiac Sunfire 2.2

720

4

Pontiac Solstice GXP

1 010

5

Pontiac Vibe 1.8

138

6

Dodge Intrepid 3.5

1 120

7

Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0

800

8

Dodge Journey 2.7 (5 chỗ)

1 430

9

Dodge Journey 2.7 (7 chỗ)

1 490

10

Dodge Journey R/T 2.7

1 660

11

Dodge Grand Caravan SXT 4.0

1 100

12

Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)

400

13

Dodge Stratus 2.5

960




HIỆU OLDSMOBILE




1

Oldsmobile Achieva 3.1

830

2

Oldsmobile Cieva 3.2

880

3

Oldsmobile Cutlass supreme 3.4

960

4

Oldsmobile Eighty eight 3.8

1 280

5

Oldsmobile Ninty eight 3.8

1 440

6

Oldsmobile Aurora 4.0

1 600




HIỆU ROLL-ROYCE




1

ROLL ROYCE PHANTOM

20 000

2

ROLL ROYCE Ghost

16 480

CHƯƠNG 35- FAW

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

FAW CAH1121K28L6R5

336

2

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn

329

3

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.MB -38, trọng tải 5,2 tấn

361

4

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.KM -37, trọng tải 5,4 tấn

336

5

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.TK -45, trọng tải 4,45 tấn

336

6

FAW CAH1121K28L6R6

354

7

FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 Kg

336

8

FAW CA5166XXYP1K2L5 -HT.TTC -46, trọng tải 8 tấn

462

9

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB -63, tải trọng 8 tấn

462

10

FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn

558

11

FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn

575

12

FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ôtô tải có mui)

586

13

FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn

558

14

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn

568

15

FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn

515




XE TẢI NẶNG




1

FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn

845

2

FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn

845

3

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn

845

4

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC -53, trọng tải 13 tấn

758

5

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.MB -58, trọng tải 12 tấn

802

6

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.MB -59, trọng tải 13 tấn

802

7

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn

758

8

FAW CA5310XXYP2K1L7T4 (ôtô tải có mui)

920

9

FAW CA5310XXYP2K1L7T4-1 (ôtô tải có mui)

902

10

FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2 (có mui), tải trọng 18 tấn

1 022

11

FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn

249

12

FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn

299

13

FAW CA1258P1K2L11T1 -trọng tải 12 tấn

638

14

FAW CA3250P1K2T1 trọng tải 12,885 tấn

823

15

FAW LZT3242P2K2E3T1A92

918

16

FAW LTZ3165PK2E3A95

418

17

FAW LTZ3253P1K2T1A91

788

18

FAW LTZ5253GJBT1A92

1 175




BEN TỰ ĐỔ




1

HEIBAO SM1023, trọng tải 660Kg

119

2

HEIBAO SM 1023-HT-70, trọng tải 690 Kg

150

3

FAW CA3311P2K2T4A60

950

4

FAW CA3320P2K15T1A60

890

5

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 13,97 tấn)

890

6

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 14,17 tấn)

911

7

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 17,8 tấn)

955

8

FAW CA3320P2K15T1A80

1 043

9

FAW CA3250P1K2T1

845

10

FAW CA3252P2K2T1A

1 051

11

FAW CA3253P7K2T1A

768

12

FAW CA3256P2K2LT4E-350ps

1 142




XE ĐẦU KÉO




1

FAW CA4143P11K2A80, 4x2

475

2

FAW CA4161P1K2A80, 4x2

537

3

FAW CA4182P21K2, 4x2

572

4

FAW CA4258P2K2T1, 6x4

534

5

FAW CA4258P2K2T1A80, 6x4

655

6

FAW CA4252P21K2T1A80, đầu kéo

724




XE CHUYÊN DÙNG




1

FAW LG5163GJP, chở xăng (4x2); 11,5m3

726

2

FAW LG5252GJP, chở xăng (6x4); 18m3

840

3

FAW LG5153GJP, chở xăng (8x4); 24m3

959

4

FAW LG5246GSNA, chở xi măng (6x4); 19,5m3

1 000

5

FAW LG5319GFL, chở xăng (8x4); 22m3

1 150

6

FAW HT5314GYQ, chở khí (8x4); 30,96m3

1 290

7

FAW LG5257GJB, trộn bê tông

920

8

FAW CA5258GPSC (16-20 M3) xe phun nước

889

9

FAW SLA5160 (10-15M3) xe phun nước

713

10

FAW CA1083P9K2L (5-8m3) xe phun nước

504

11

FAW CA5253JBA70 xe trộn bê tông

1 197




XE KHÁC




1

FAW CA1061HK26L4

209

2

FAW CA7110F1A, máy xăng - 5 chỗ

168

3

FAW -CA1010A2, trọng tải 700Kg (kể cả người)

58

4

Xe tải FAW, thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,17 tấn

120

5

Xe tải FAW, thùng ATSO phủ bạt, trọng tải 1,17 tấn

124

6

FAW CA1228P1K2L11T1

620

1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương