TỈnh nghệ an



tải về 4.04 Mb.
trang22/22
Chuyển đổi dữ liệu28.05.2018
Kích4.04 Mb.
1   ...   14   15   16   17   18   19   20   21   22
PHỤ LỤC 03:

BẢNG GIÁ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THUỶ DÙNG ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: triệu đồng



STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Giá mới 100%

1

2

3

I

Xà lan không tự hành:







Dưới 10 tấn

48




Từ 10 tấn - 20 tấn

95




Trên 20 tấn - 50 tấn

150




Trên 50 tấn - 100 tấn

170




Trên 100 tấn - 150 tấn

240




Trên 150 tấn - 200 tấn

360




Trên 200 tấn - 300 tấn

600




Trên 300 tấn - 400 tấn

850




Trên 400 tấn - 500 tấn

1.000




Trên 500 tấn - 600 tấn

1.200




Trên 600 tấn - 700 tấn

1.500




Trên 700 tấn - 800 tấn

1.800




Trên 800 tấn - 900 tấn

2.200




Trên 900 tấn

2.500

II

Xà lan tự hành:







Dưới 10 tấn

120




Từ 10 tấn - 20 tấn

355




Trên 20 tấn - 50 tấn

600




Trên 50 tấn - 100 tấn

950




Trên 100 tấn - 150 tấn

1.200




Trên 150 tấn - 200 tấn

1.800




Trên 200 tấn - 300 tấn

2.400




Trên 300 tấn - 400 tấn

3.000




Trên 400 tấn - 500 tấn

3.600




Trên 500 tấn - 600 tấn

4.300




Trên 600 tấn - 700 tấn

4.600




Trên 700 tấn - 800 tấn

5.000




Trên 800 tấn - 900 tấn

5.300




Trên 900 tấn

5.700

III

Vỏ ghe, tàu:







Dưới 6m

4




Từ 6m - 8m

5




Trên 8m - 12m

15




Trên 12m - 14m

22




Trên 14m - 16m

30




Trên 16m - 19m

40




Trên 19m - 22m

50




Trên 22m

80

IV

Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi:







Sức kéo...đến 20cv

30




Trên 20cv - 50cv

50




Trên 50cv - 100cv

120




Trên 100cv - 200cv

200




Trên 200cv - 300cv

300




Trên 300cv - 400cv

400




Trên 400cv - 500cv

500




Trên 500cv

600

V

Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi thay vào máy (máy tàu kéo, tàu đẩy, máy xà lan tự hành...):







Công suất...đến 20cv

15




Trên 20cv - 50cv

25




Trên 50cv - 100cv

60




Trên 100cv - 200cv

100




Trên 200cv - 300cv

150




Trên 300cv - 400cv

200




Trên 400cv - 500cv

300




Trên 500cv

400

VI

Xáng cạp (Ponton đặt cần cẩu):




A

Loại xáng cạp







Có chiều dài từ 25m trở xuống

260




Có chiều dài trên 25m đến 30m

400




Có chiều dài trên 30m

600

B

Loại cần cẩu thay vào xáng cạp







Loại có trọng kéo (sức cẩu) từ 25 tấn trở xuống:







Giá tính LPTB = 2.000.000 x số tấn thực tế







Loại có trọng kéo (sức cẩu) từ 25 tấn đến 45 tấn:







Giá tính LPTB = 2.500.000 x số tấn thực tế







Loại có trọng kéo (sức cẩu) trên 45 tấn:







Giá tính LPTB = 3.000.000 x số tấn thực tế




UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
1   ...   14   15   16   17   18   19   20   21   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương