Hµ Néi, th¸ng 10 n¨m 2006



tải về 6.55 Mb.
trang43/43
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.55 Mb.
1   ...   35   36   37   38   39   40   41   42   43
AM-1413-01/03-KNKL

Cung cấp photpho trong TĂCN

- Phi: 204,12 kg và 205kg.

- Thùng: 1290 kg.



Archer Daniels Midland (ADM.

USA



Lecithin Yelkinol Ac

2923.20.10


BI-1596-7/03-KNKL



Bổ sung phosphor lipid trong TĂCN

- Hộp: 20kg (44lb)

- Thùng: 50kg



Archer Daniels Midland (ADM).

USA



Leprino Le-Pro Lactose

1702.11.00

1702.19.00


LF-320-11/00-KNKL

Bổ sung đường sữa (Đường Lacto)

- Bột màu trắng ngà

- Bao: 25kg



Leprino FoodUSA

USA



Lignobond 2x-Us

2309.90.20



LT- 37-1/00-KNKL

Chất kết dính dùng trong thức ăn viên

- Bao: 25kg

Lignotech.

USA



Mananase Premix

2309.90.90

AP-741-10/02-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 20kg, 25kg, 200kg và 500kg.

Agriaccess

USA



MaX Emul TM 110

2309.90.90

CU-411-01/02-KNKL

Cung cấp Lecithin trong TĂCN

- Dung dịch mầu hổ phách.

- Bao: 25kg



Central Soya Co. Inc.

USA



Menhaden Condensed Fish Soluble

2309.90.90



TN-26-11/99-KNKL

Bổ sung axít amin, khoáng chất, vitamin trong TĂCN.

- Chai, hộp, lọ: 1lít, 5lít, 10lít và 200lít

Omega ProteinInc. Hammond

USA



Menhaden Fish Oil

2309.90.90



TN-25-11/99-KNKL

Bổ sung năng lượng trong TĂCN.

- Chai, hộp, lọ: 1lít và 200lít

Omega ProteinInc. Hammond

USA



Methionine Hydroxy Analgue

2309.90.20

NM-1451-02/03-KNKL

Cung cấp axit amin trong TĂCN

- Bao: 25kg. Thùng: 250kg

Novus international

USA



Micro Aid A

2309.90.90

US-237-6/01-KNKL

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm hạn chế mùi hôi chất thải vật nuôi

- Dạng bột.

- Bao: 1kg; 10kg và 25kg.



Distibutors Processing INC

USA



Micro Aid Feed Grade Concentrate

2309.90.90

US-236-6/01-KNKL

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm hạn chế mùi hôi chất thải vật nuôi

- Dạng bột.

- Bao: 1kg; 10kg và 25kg.



Distibutors Processing INC

USA



Micro Aid Liquid

2309.90.90

US-238-6/01- KNKL

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm hạn chế mùi hôi chất thải vật nuôi

- Dạng nước.

- Can: 1lít; 10lít và 200lít.



Distibutors Processing INC

USA



Micro Complete

2309.90.90

PM-1335-11/02-KNKL

Bổ sung men và enzyme trong TĂCN

- Dạng bột

- Gói: 10g, 25g, 50g, 250g, 500g và 1kg.

- Bao: 10kg và 25kg.


Probyn International Inc.

USA



Micro Ferm

2309.90.90

PM-1306-11/02-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN.

- Bột màu vàng nâu.

- Bao: 20kg và 25kg.

- Xô: 10gói x 1kg/gói.


Pharmtech

USA



Micro Plex 3%

2309.90.20



ZM-1703-9/03-KNKL

Bổ sung khoáng Crom (Cr) trong TĂCN

- Bao: 20kg

Zinpro Corporation

USA



Microbond

2309.90.20



CU-1312-11/02-KNKL

Làm giảm độc tố trong TĂCN

- Bao: 25kg

Cenzone

USA



MICROFERM

2309.90.90



427-11/05-NN

Bổ sung các chất dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm.

- Dạng hạt, màu vàng nâu.

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



MICROFERM II

2309.90.90



414-11/05-NN

Bổ sung chế phẩm lên men trong thức ăn chăn nuôi nhằm tăng khả năng tiêu hóa các chất dinh dưỡng của vật nuôi.

- Dạng hạt, màu vàng nâu

- Bao, xô: 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 25kg và 50kg.



International Nutrition

USA



Microferm II with Enzyme

2309.90.90

IN-7-1/01-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá

- Bột màu vàng nâu

- Gói: 1kg, 10kg và 25kg



InternationalNutrition.

USA



Microplex 1000

2309.90.20



ZM-1628-8/03-KNKL

Bổ sung khoáng Crom (Cr) trong TĂCN

- Màu nâu gạch

- Bao: 25kg



Zinpro Corporation

USA



Microplex 1000

2309.90.20



ZM-1704-9/03-KNKL

Bổ sung khoáng Crom (Cr) trong TĂCN

- Màu nâu gạch

- Bao: 25kg



Zinpro Corporation

USA



Mold Ban Powder

(Vituprop hoặc M.B. Powder)



2309 90 20

264-08/06-CN

Bổ sung chất chống mốc trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu trắng ngà.

- Bao nhựa 25kg.



Odyssey Export Co.

USA



Mold-Zap Liquid

2309.90.20



AU-710-10/02-KNKL

Bổ sung chất chống mốc trong thức ăn chăn nuôi.

- Bao, thùng carton: 1kg; 10kg; 20kg; 25kg; 50kg; 200kg và 1000kg

Alltech Inc.

USA



Monocalcium Phosphate

2835.26.00




CB-185-6/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Ca,P)

- Bao: 40kg hoặc hàng rời

Connell Bros Company Ltd

USA



Monocalcium Phosphate

2835.26.00

CF-218-7/00-KNCKL

Bổ sung khoáng (Ca,P)

- Hàng rời

Cargill Fertilizer Inc.

USA



MOS (Mannan Oligosaccharide)

2309 90 20

81-02/06-CN

Bổ sung Mannan Oligosaccharide, glucan trong TĂCN.

- Dạng bột, màu nâu đậm.

- Bao: 1kg; 10kg; 22,7kg; 25kg; 40kg và 50kg.



Nutri Vision Inc.

USA



MP 722 Porcine Plasma

2309.90.90


NW-1921-6/04-NN



Bổ sung chất dinh dưỡng trong TĂCN.

- Bột màu nâu.

- Bao: 25kg.



Merrick’s. Inc.

USA



Mtb-100 (Mycosorb)

2309.90.20



AU-252-7/01-KNKL

Là chất có khả năng chống kết dính, dùng hấp thụ độc tố nấm Aflatoxin trong TĂCN

- Bột màu nâu sáng

- Bao, thùng carton: 100g; 250g; 500g; 1kg; 10kg; 20kg; 25kg; 50kg; 200kg và 1000kg.

- Gói:100g; 250g và 500g

- Hộp:100g; 250g và 500g



Alltech Inc.

USA



MULTIFERM 40

2309.90.90



415-11/05-NN

Bổ sung chế phẩm lên men trong thức ăn chăn nuôi nhằm tăng khả năng tiêu hóa các chất dinh dưỡng của vật nuôi.

- Dạng hạt, màu nâu

- Bao, xô: 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 25kg và 50kg.



International Nutrition

USA



Myco-AD

2309.90.20



SA-1781-12/03-NN

Bổ sung chất hấp thụ độc tố nấm mốc trong TĂCN

- Dạng bột, màu xám.

- Bao:1kg và 25kg



Special Nutrients Inc

USA



Myco-AD-A-Z

2309.90.20



SA-1782-12/03-NN

Bổ sung chất hấp thụ độc tố nấm mốc trong TĂCN

- Dạng bột, màu xám nâu.

- Bao:1kg và 25kg



Special Nutrients Inc

USA



Mycoblockr Dry (Mycoblockr)

2309.90.20



DA-161-5/00-KNKL

Chống mốc cho TĂCN

- Bao: 18,1 kg (40pounds)

Ducoa

USA



Myco-Lock ® Dry

( MycolockR)


2309.90.20



DA-161-5/00-KNKL

Bổ sung chất chống mốc trong thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu nâu nhạt đến hơi sậm

- Bao: 18 kg



Trouw Nutrition LLC

USA



Mycolock® 500NC

2309.90.20



TM- 1473-03/03-KNKL

Bổ sung chất chống mốc trong thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu nâu nhạt đến hơi đậm.

- Bao: 25kg



Trouw Nutrition LLC.,

USA



Novasil TM Aluminosilica Feed Additive

2309.90.20



EC-148-5/00-KNKL

Chất chống kết vón và hấp phụ độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu nâu nhạt đến hơi trắng.

- Bao: 1kg; 2kg; 5kg; 22,68kg và 25kg



Trouw Nutrition USA LLC.

USA



Novasil TM Plus

( Novasil ® Plus)


2309.90.20



TM-1474-03/03-KNKL

Bổ sung chất chống vón trong thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu nâu nhạt đến hơi đậm.

- Bao: 25kg



Trouw Nutrition LLC.,

USA



Novasiltm Aluminosilicate Feed Additive (1327-36-2)

2309.90.20



EC-148-5/00-KNKL

Chất chống kết vón

- Bao: 22,68kg

Engelhard Corp

USA



Nupro

2309.90.90

AC 448-01/02-KNKL

Bổ sung đạm cho lợn con.

- Bao thùng carton 1kg; 10kg; 20kg; 25kg; 50kg; 200kg; 1000kg

- Bao: 100g; 250g và 500g.

- Gói: 100g; 250g và 500g.

- Hộp: 100g; 250g và 500g.



Alltech Inc

USA



Nutri-BinderR

Super Powder


2309.90.20


IG-63-2/01-KNKL



Chất kết dính dùng trong công nghệ chế biến thức ăn dạng viên

- Dạng bột thô, màu nâu vàng

- Bao: 22,68kg



Industrial Grain Products

USA



NutriVision 1018 Med

2309 90 12

76-02/06-CN

Thức ăn hỗn hợp cho heo con.

- Dạng: viên, màu vàng nhạt.

- Bao: 1kg; 22,7kg; 25kg và 50kg.



NutriVision Inc.

USA



NutriVision 818 Med

2309 90 12

75-02/06-CN

Thức ăn hỗn hợp cho heo con.

- Dạng: viên, màu vàng nhạt.

- Bao: 1kg; 22,7kg; 25kg và 50kg.



NutriVision Inc.

USA



Oasis Hatch Supplement

2309.90.90



*NI-77-3/01-KNKL

Bổ sung chất dinh dưỡng cho gà mới nở

- Hộp: 20 kg

Novus International Inc.

USA



Odor – Down

2309.90.90



098-11/04-NN

Chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi nhằm giảm khí NH3 và H2S trong chất thải vật nuôi; tăng năng suất vật nuôi.

- Dạng bột hoặc lỏng, màu nâu.

- Bao hoặc thùng: 25kg.

- Phi: 200kg.


Piotech Company

USA



Odor-B-Gon (Dry)

2309.90.90



GM-1410-01/03-KNKL

Bổ sung chất chống hôi trong TĂCN

- Thùng hoặc xô: 10kg và 100kg

- Bao: 25kg

- Phi: 200kg


Geteway Bio.Nutrients. Inc.

USA



Odor-B-Gon (Liquid)

2309.90.90



GM-1411-01/03-KNKL

Bổ sung chất chống hôi trong TĂCN

- Thùng hoặc xô: 10kg và 100kg

- Bao: 25kg

- Phi: 200kg


Geteway Bio.Nutrients. Inc.

USA



Odor-None

2309.90.90

CU-1313-11/02-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 25kg.

Cenzone

USA



Optigen 1200

2309.90.90



341-8/05-NN

Bổ sung Nitơ vào thức ăn cho đại gia súc.

- Dạng: hột, màu vàng.

- Bao: 0,5kg, 1kg, 5kg, 25kg, 500kg và 1000kg.



Alltech, Inc

USA



Optimin Magnesium (Optimin Magnesium Proteinate)

2309.90.20



397-10/05-NN

Bổ sung Magiê (Mg) hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu trắng kem.

- Bao: 25kg



Trouw Nutrition, LLC,

USA



Optimin Selenium (Optimin Selenium Amino Acid Complex)

2309.90.20



398-10/05-NN

Bổ sung Selen (Se) hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu trắng.

- Bao: 25kg.



Trouw Nutrition, LLC,

USA



OPTIMIN Zinc Proteinate 15%

2309.90.20



136-01/05-NN

Bổ sung Kẽm (Zn) hữu cơ vào thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu be nhạt.

- Bao: 25kg.



Trouw Nutrition- LLC

USA



OPTIMIN Copper Proteinate 10%

2309.90.20



134-01/05-NN

Bổ sung đồng (Cu) hữu cơ vào thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu xanh nhạt.

- Bao: 25kg.



Trouw Nutrition- LLC


USA



OPTIMIN Iron Proteinate 15%

2309.90.20



135-01/05-NN

Bổ sung Sắt (Fe) hữu cơ vào thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu nâu.

- Bao: 25kg.



Trouw Nutrition- LLC

USA



OPTIMIN Manganese Proteinate 15%

2309.90.20



137-01/05-NN

Bổ sung Mangan (Mn) hữu cơ vào thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu be nhạt.

- Bao: 25kg.



Trouw Nutrition- LLC

USA



OPTIMIN ZMC Blend

2309.90.20



138-01/05-NN

Bổ sung Kẽm (Zn), Mangan (Mn) và đồng (Cu) hữu cơ vào thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu nâu.

- Bao: 25kg.



Trouw Nutrition- LLC

USA



Original Adult Formula 25%/15% (Protein/Fat)

2309.10.90



EPU-234-6/01-KNKL

Dùng cho chó săn và chó làm việc

- Viên, dường kính 1,5cm màu nâu đậm.

- Bao: 15kg và 25kg



Eagle Pack.

USA



Oti-Clens

2309.90.20



HT-1370-12/02-KNKL

Bổ sung chất kháng khuẩn trong TĂCN.

- Chai: 120ml

Pfizer

USA



Ovum Plus

2309.90.20

DN-111-4/01-KNKL

Bổ sung khoáng đa vi lượng trong TĂCN

- Dạng bột mịn, màu ghi sáng

- Bao: 1kg; 5 kg; 20kg; 25kg; 50kg và1000kg.



DiversifiedNutri.AgriTechnologies INC.(Dnatec).

USA



Pcs 21%

(Monocalcium Phosphate)


2835.26.00




CBR-7- 8/99-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

- Bao: 25kg, 50kg hoặc rời

ConnellbrosCo.Ltd

USA



Pegabind

2309.90.20



BU-466-02/02-KNKL

Chất kết dính trong TĂCN

- Bao: 1kg, 20kg, 25kg và 50kg.

Bentoli.

USA



Pekin Brewers Dried Yeast 43-P

2309.90.90



BU-259-8/01-KNKL

Cung cấp đạm và nâng cao hiệu quả TĂCN

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg

Williams Bio Products.

USA



Pet- F.A Liquid ®

2309.10.20



PM-709-10/02-KNKL

Cung cấp khoáng, Vitamin cho chó, mèo

- Chai: 236,6 ml; 118,3ml

Pfizer

USA



Pet- Tabs Plus

2309.10.20



PU-508-4/02-KNKL

Bổ sung vitamin, acidamin và khoáng cho chó

- Lọ: 60 viên, 180 viên

Pfizer HCP

USA



Pet- Tinic ®

2309.10.20



PM-710-10/02-KNKL

Cung cấp khoáng, Vitamin cho chó, mèo

- Chai: 120ml

Pfizer

USA



Pet-caltm

2309.10.20



PU-509-4/02-KNKL

Bổ sung vitamin, acidamin và khoáng cho chó

- Lọ: 60 viên, 180 viên

Pfizer HCP

USA



Pet-Tabs

2309.10.20



PM-1631-8/03-KNKL

Bổ sung Vitamin và khoáng vi lượng cho chó

- Lọ: 6viên, 10viên, 60 viên và 180 viên

Pfizer.

USA



Pharm Calcium

2309.90.20



PM-1305-11/02-KNKL

Bổ sung Canxi (Ca) và Photpho (P) trong TĂCN.

- Bột màu trắng xám.

- Bao: 20kg và 25kg.

- Xô: 10gói x 1kg/gói.


Pharmtech

USA



Pharmzyme Pak

(733028)


2309.90.90

090-11/04-NN

Bổ sung enzyme trong thức ăn của gia súc, gia cầm.

- Dạng bột, màu trắng xám.

- Bao: 25kg.



Pharmtech

USA



Piobond

2309.90.20



099-11/04-NN

Chất bổ sung chống độc tố trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu nâu.

- Bao: 25kg.



Piotech Company

USA



Piomos

2309.90.20

100-11/04-NN

Chất bổ sung đạm, Mannan-oligosaccharide trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng bột, màu nâu.

- Bao: 25kg.



Piotech Company

USA



Porcine Plasma 780

( 09594711)



2309.90.90

DA-149-5/00-KNKL

Cung cấp protein trong TĂCN

- Bao: 25kg

Ducoa

USA



Poultry Amino Acid Premix

2309.90.20



IN-8-1/01-KNKL

Bổ sung axít amin cho gia cầm

- Bột màu vàng nâu

- Gói, xô: 1kg, 10kg, 25kg



InternationalNutrition

USA



Poultry Trace Mineral Premix

2309.90.20



421-11/05-NN

Bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm.

- Dạng bột, màu nâu

- Bao, xô, thùng: 500g, 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Power One

(727840)


2309.90.90

092-11/04-NN

Bổ sung đạm, béo, canxi và photpho trong thức ăn của heo thịt.

- Dạng bột, màu vàng.

- Bao: 25kg.



Pharmtech

USA



PRO – PEP F

2309.90.90

406-11/05-NN

Bổ sung protein dễ tiêu hóa cho heo con.

- Dạng hạt, màu trắng ngà.

- Bao, xô, thùng: 1kg, 5kg, 10kg, 25kg và 50kg.



International Nutrition

USA



PRO – PEP T

2309.90.90



407-11/05-NN

Bổ sung protein dễ tiêu hóa cho heo con.

- Dạng hạt, màu trắng ngà.

- Bao, xô, thùng: 1kg, 5kg, 10kg, 25kg và 50kg.



International Nutrition

USA



Pro Plan

(Adult – Original Chicken & Rice Formula)



2309.10.10

115-01/05-NN



Thức ăn hỗn hợp cho chó trưởng thành.

- Dạng viên, màu nâu nhạt.

- Túi, bao: 907g (2 lb); 9,07kg (20 lb); 3,63kg (8 lb) và 17kg (37,5 lb).



Nestlé Purina PetCare Company

USA



PRO PLAN (Performance – Chicken & Rice Formula)

2309.10.10

060-10/04-NN

Thức ăn hỗn hợp cho chó trưởng thành.

- Dạng viên, màu nâu nhạt.

- Túi hoặc bao: 907g (2 lb.);

9,07 kg (20 lb.);

3,63 kg (8 lb.);

17 kg (37,5 lb.).


Nestlé Purina PetCare Company

USA



PRO PLAN (Puppy – Original Chicken & Rice Formula)

2309.10.10

059-10/04-NN

Thức ăn hỗn hợp cho chó con.

- Dạng viên, màu nâu nhạt.

- Túi hoặc bao: 907g (2 lb);

9,07 kg (20 lb);
3,63 kg (8 lb);
17 kg (37,5 lb).


Nestlé Purina PetCare Company

USA



PRO PLAN (Puppy – Small Breed Formula)

2309.10.90

061-10/04-NN

Thức ăn hỗn hợp cho chó con.

- Dạng viên, màu nâu nhạt.

- Túi hoặc bao: 907g (2 lb);

9,07 kg (20 lb);

3,63 kg (8 lb); 17 kg (37,5 lb)



Nestlé Purina PetCare Company

USA



Proacid

2309.90.20

KU-1758-11/03-NN

Bổ sung acid hữu co trong TĂCN

- Bao: 25kg

Kemin Americas Inc.

USA



Prochek GP 77L

2309.90.20



KU-1806-01/04-NN

Bổ sung chất chống mốc trong TĂCN

- Thùng: 200kg

Kemin Americas. INC.

USA



Profine F

2309.90.90



CU-313-9/01-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

- Bột màu trắng

- Bao: 25kg



Central Soya Co. Inc.

USA



Profine VF

2309.90.90



CU-314-9/01-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

- Bột màu trắng

- Bao: 25kg



Central Soya Co.Inc.

USA



Prokura

2309.90.90

BM-586-8/02-KNKL

Bổ sung chât chống Stress cho gia súc.

- Bao: 1kg, 20kg.

- Lon: 0,25kg



Bentoli Inc

USA



Prokura Bio-Grow

2309.90.90

BH-1460-03/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 0,5kg; 1kg và 20kg.

Bentoli. Inc.

USA



Prokura Efinol P.T

2309.90.90

BH-1461-03/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 0,5kg; 1kg và 20kg.

Bentoli. Inc.

USA



Prokura Efinol-L

2309.90.90

BH-1462-03/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 0,5kg; 1kg và 20kg

- Bình nhựa: 250gam



Bentoli. Inc.

USA



Prokura FG

2309.90.90



AM-1910-4/04-NN

Hỗn hợp vi sinh đơn bào bổ sung trong TĂCN.

- Dạng bột màu nâu ngà.

- Bao: 0,5kg, 1kg, 20kg, 25kg.



Bentoli. Inc

USA



Proliant Lactose

2309.90.90

PU-559-6/02-KNKL

Bổ sung đường Lacto trong TĂCN

- Bao: 25kg

Proliant Inc Hilmar Whey Protein

USA



ProliantTM 5000 Natural Lactose

2309.90.90

AU-336-10/01-KNKL

Bổ sung đường Lactose cho gia súc, gia cầm

- Dạng bột, trắng ngà.

- Bao: 25kg



American Protein Corporation

USA



Protimax– Specialized Egg Protein Animal Feed Supplement For Swine

2309.90.90



SC-1908-5/04-NN

Chất bổ sung protein trong thức ăn chăn nuôi lợn.

- Dạng bột, màu vàng nhạt.

- Bao: 1kg, 10kg, 20kg và 40lb.



Trouw Nutrition LLC.,

USA



Puppy

2309.10.90

AM-1378-12/02-KNKL

Thức ăn chó con

- Bao: 1kg; 7,5kg; 9,07kg; 15kg; 18,18kg; 20 lb; 40 lb.

- Gói: 100g; 500g và 113,5g; 1,5kg và 3kg



ANF Specialties

USA



Quillaja/ Yucca Blend

2309.90.90



171-02/05-NN

Chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi nhằm giảm hàm lượng amonia từ chất thải vật nuôi.

- Dạng dung dịch, màu nâu.

- Chai: 100ml và 1lít.

- Can: 5lít; 10lít; 18,9lít

(5 gallon); 30lít và 50lít.

- Phuy: 189lít (50gallon) và 207,9lít (55 gallon).


Berghausen Corporation.

USA



Refined Edible Lactose 100 Mesh

1702.19.00

GL-234-7/00-KNKL

Cung cấp đường lacto

- Bột màu trắng

- Bao: 25kg



Glanbia

USA



Refined Edible Lactose 200 Mesh

1702.19.00




GL-235-7/00-KNKL

Cung cấp đường Lacto

- Bột màu trắng

- Bao: 25kg



Glanbia

USA



Ronozyme P5000 (CT)

2309.90.90

RT-1892-02/04-NN

Cung cấp men tiêu hóa cho gia súc, gia cầm

- Dạng hạt, màu nâu nhạt.

- Bao: 20kg và 1000 kg.



Novozymes North America Inc.

USA



Rovimixđ Hy-D1.25%

2309.90.20



RM-1475-03/03-KNKL

Bổ sung vitamin D3 trong TĂCN.

- Bột màu hơi nâu.

- Thùng: 25kg.



DSM Nutritional Products Inc.,

USA



Santoquin Mixture 6 (03000-000)

2309.90.20



SI-76-3/21-KNKL

Chất chống oxy hoá

- Dạng hạt, màu nâu xẫm.

- Bao: 25kg



Solutia Inc

USA



Scimos

2309.90.90

CU-1320-11/02-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 25kg

Cenzone

USA



Seapro 40*

2309.90.90



NB-211-7/00-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin, canxi, Kali, axít amin

- Bột không nhuyễn, màu vàng nâu sẫm.

- Bao: 25kg.



Stuhr Enterprises, Inc

USA



Selenium Premix

2309.90.20



AL-456-02/02-KNKL

Bổ sung selen cho gia súc

- Bao, thùng carton: 1kg, 10kg, 20kg, 25kg, 50kg, 200kg và 1000kg

Alltech Inc. và các chi nhánh

USA



Selenium Yeast

2309.90.90

2102.10.90


CU-1318-11/02-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 25kg

Cenzone

USA



Selenium Yeast 1000

2804 90 00

79-02/06-CN

Bổ sung Selenium trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng: bột, màu vàng ngà.

- Bao: 1kg; 10kg; 22,7kg; 25kg; 40kg và 50kg.



Nutri Vision Inc.

USA



SelenoSource AF2000

2309.90.20



55-02/06-CN

Bổ sung Selen hữu cơ trong premix để sản xuất thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu vàng nâu.

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



Diamond V Mills Inc,

USA



Soluble ADE

2309.90.20



418-11/05-NN

Bổ sung các vitamin A, D, E cho gia súc, gia cầm.

- Dạng bột, màu vàng

- Bao, xô, thùng: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Soluble Vitamix

2309.90.20

417-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin cho gia súc, gia cầm.

- Dạng bột, màu vàng nhạt

- Bao, xô, thùng: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Sow Base Mix (727842)

2309.90.20



088-11/04-NN

Bổ sung vitamin và khoáng trong thức ăn của heo nái.

- Dạng bột, màu vàng xám.

- Bao: 25kg.



Pharmtech

USA



Soy Lecithin (Lecithin Stablec PFE)

2923 20 10

175-06/06-CN

Lecithin đậu tương nhằm bổ sung phospholipids trong thức ăn chăn nuôi.

- Dạng: lỏng, màu vàng nâu đục.

- Phi: 204,12kg và 205kg.


Bồn: 1290kg.

Archer Daniels Midland Co.

USA



Soy LecithinYelkin R TS

2923.20.10

GC-241-7/00-KNKL

Cung cấp các phốt pho lipit có tác dụng làm ẩm, nhũ tương hoá trong TĂCN.

- Thùng: 450Lb, hoặc 1000kg

ADM.

USA



SP 604

2309.90.20

AU-739-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN

- Bao thùng carton: 1kg; 10kg; 20kg; 25kg; 50kg; 200kg và 1000kg

- Lọ: 500g



Alltech Inc

USA



Special Porcine Powder 50%

2309.90.90

467-12/05-CN

Bổ sung protein trong thức ăn cho lợn.

- Dạng bột, màu vàng nhạt.

- Bao: 20 kg



International

Nutrition,



USA



Spray Dried Egg

2309.90.90

395-10/05-NN

Bổ sung protein trong thức ăn chăn nuôi.

Dạng bột, màu vàng nhạt.

- Thùng, bao: 10kg, 20kg và 25kg.



Rose Acre Farms, Inc.,

USA



Staleydex 333

2309.90.90

AU-494-3/02-KNKL

Cung cấp năng lượng trong TĂCN

- Bột màu trắng.

- Bao: 25kg.



A.E Staley Manufacturing

USA



Star Pro Premium Cat Food-Chicken Flavor

2309.10.90

TM-1561-7/03-KNKL

Thức ăn cho mèo

- Hộp: 375g (13.2oz) và 624g (22oz)

Texas Farm Products Co.

USA



Star Pro Premium Cat Food-Chicken Flavor

2309.10.90

TM-1562-7/03-KNKL

Thức ăn cho mèo

- Hộp: 375g (13.2oz) và 624g (22oz)

Texas FarmProducts Co.

USA



Star Pro Premium Dog Food- Fish Flavor

2309.10.90

TM-1563-7/03-KNKL

Thức ăn cho mèo

- Hộp: 375g (13.2oz) và 624g (22oz)

Texas FarmProducts Co.

USA



Star Pro Premium Dog Food-Beef Flavor

2309.10.90

TM-1557-7/03-KNKL

Thức ăn cho chó

- Hộp: 375g (13.2oz) và 624g (22oz)

Texas Farm Products Co.

USA



Star Pro Premium Dog Food-Beef Liver & Bacon Flavor

2309.10.90

TM-1560-7/03-KNKL

Thức ăn cho chó

- Hộp: 375g (13.2oz) và 624g (22oz)

Texas FarmProducts Co.

USA



Star Pro Premium Dog Food-Chicken Flavor

2309.10.90

TM-1558-7/03-KNKL

Thức ăn cho chó

- Hộp: 375g (13.2oz) và 624g (22oz)

Texas Farm Products Co.

USA



Star Pro Premium Dog Food-Liver Flavor

2309.10.90

TM-1559-7/03-KNKL

Thức ăn cho chó

- Hộp: 375g (13.2oz) và 624g (22oz)

Texas FarmProducts Co.

USA



Supper Monocal 21%

2309.90.20

408-11/05-NN

Bổ sung canxi và phốtpho trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm.

- Dạng hạt, màu xám

- Bao, xô, thùng: 1kg, 5kg, 10kg, 25kg và 50kg.



International Nutrition

USA



Sweet Dairy Whey Powder

0404.10.11

CM-1472-03/03-KNKL



Bổ sung đường Lacto trong TĂCN

- Bột màu trắng ngà

- Bao: 25kg



Cheese & Protein International LLC Tular

USA



Sweet Whey Powder

0404.10.11


HW-151-5/00-KNKL

Cung cấp đường sữa trong TĂCN.

- Bao: 50Lb và 2250Lb

Hoogwegt U.S In

USA



Sweet Whey Powder

0404.10.11

CM-1540-6/03-KNKL

Bổ sung chất thay thế sữa trong TĂCN

- Bao: 25kg

Calpro

USA



Sweet-Joy

2309 90 20

166-05/06-CN

Bổ sung chất tạo vị ngọt trong thức ăn cho heo.

- Dạng: bột mịn, màu trắng kem.

- Gói: 500g.


Thùng: 12,5kg.

Pro-Byn International, Inc.

USA



Swine Amino Acid Premix

2309.90.20

IN-13-1/01-KNKL

Bổ sung axít amin cho gà, lợn

- Bột màu vàng nâu

- Gói, xô: 1kg, 10kg và 25kg



International Nutrition

USA



Swine Breeder Trace Mineral

2309.90.20

403-11/05-NN

Bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi lợn giống.

- Dạng hạt, màu xám

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine Breeder Vitamin

2309.90.20

400-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin trong thức ăn chăn nuôi lợn giống.

- Dạng hạt, màu nâu.

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine Breeder VTM W/CC

2309.90.20

405-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin, khoáng trong thức ăn chăn nuôi lợn giống.

- Dạng hạt, màu vàng nâu.

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine G/F Trace Mineral

2309.90.20

402-11/05-NN

Bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi lợn.

- Dạng hạt, màu nâu.

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine G/F Vitamin

2309.90.20

404-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin trong thức ăn chăn nuôi lợn thịt.

- Dạng hạt, màu nâu vàng

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine G/F VTM W/P

2309.90.20

401-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin trong thức ăn chăn nuôi lợn choai.

- Dạng hạt, màu nâu.

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine Lean Pak Chromium

(209020)


2309.90.90

091-11/04-NN

Bổ sung các chất dinh dưỡng trong thức ăn của heo thịt.

- Dạng bột, màu nâu.

- Bao: 25kg.



Pharmtech

USA



Swine Milk Maker

2309.90.20

423-11/05-NN

Bổ sung các chất dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi nhằm tăng khả năng tiết sữa cho lợn nái.

- Dạng hạt, màu xám

- Bao, xô: 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 25k và 50kg.



International Nutrition

USA



Swine Trace Mineral Premix

2309.90.20

416-11/05-NN

Bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi lợn.

- Dạng hạt, màu xám.

- Bao, xô: 1kg, 10kg, 25kg và 50kg.



International Nutrition

USA



Swine VTM – Breeder

2309.90.20

426-11/05-NN

Bổ sung Vitamin, khoáng cho lợn giống.

- Dạng hạt, màu xám

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine VTM-Grower/Finisher Premix

2309.90.20

425-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin, khoáng cho lợn thịt vỗ béo.

- Dạng hạt, màu xám đen.

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Swine VTM-Starter Premix

2309.90.20

424-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin, khoáng cho lợn con.

- Dạng hạt, màu xám đen.

- Bao, xô: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Tami Amitm Adult

2309.10.90

AM-1342-11/02-KNKL

Thức ăn mèo lớn

- Bao: 7,5kg và 15kg

- Gói: 100g, 113,5g, 500g và 1500g



ANF Specialties

USA



Tami Amitm Kitten

2309.10.90

AM-1341-11/02-KNKL

Thức ăn mèo con

- Bao: 7,5 và 15kg

- Gói: 100g, 113,5g, 500g và 1500g



ANF Specialties

USA



Topcithin UB

2309.90.90

JJ-1905-3/04-NN

Nguyên liệu bổ sung trong thức ăn chăn nuôi nhằm tăng nhũ hóa và khả năng tiêu hóa mỡ.

- Dạng: lỏng sệt, màu nâu.

- Thùng: 50kg, 100kg và 200kg.



Degussa Texturant Systems.

USA



UGF-2000

2309.90.90

AU-299-8/01-KNKL

Tăng cường trao đổi chất, giúp kích thích tăng trọng

- Bột màu vàng nâu

- Bao: 0,5kg; 1kg; 5kg; 10kg và 25kg.

- Hàng rời.


Amercan Veterinary Laboratories

USA



UGF-2000

2309.90.20

AM-1489-4/03-KNKL

Bổ sung Vitamin, khoáng trong TĂCN.

- Bao: 0,5kg; 1kg; 5kg;

10kg và 25kg



American Veterinary Laboratories Inc

USA



UGF-2002

2309.90.90

AU-362-10/01-KNKL

Cung cấp men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 0,5kg; 1kg; 5kg; 10kg và 25kg

American Veterinary Laboratories

USA



Vac-Protec+

2309.90.90

IN-25-2/01-KNKL

Sản phẩm đạm sữa trung tính

- Bột, màu trắng.

- Bao, gói, xô: 453,6g; 5kg, 10kg, 12kg, 20kg và 25kg.



InternationalNutrition

USA



Vac-protec+

2309.90.90

IN-26-2/01-KNKL

Sản phẩm đạm sữa trung tính

- Bột màu trắng.

- Bao, gói, xô: 453,6g; 5kg; 10kg; 20kg và 25kg.



InternationalNutrition

USA



Vannagen

2309.90.90

CU-1464-03/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng tăng năng suất vật nuôi

- Bao: 25kg

Chemoforma

USA



Vitamino 14

2309.90.20

IN-11-1/01-KNKL

Bổ sung vitamin, chất khoáng

- Bột màu vàng nâu

- Gói, xô: 1kg, 10kg và 25kg



InternationalNutrition

USA



Vitamix Pharm

2309.90.20

PM-1303-11/02-KNKL

Bổ sung Vitamin ADE trong TĂCN.

- Bột màu trắng ngà.

- Bao: 20kg và 25kg.

- Xô: 10gói x 1kg/gói.


Pharmtech

USA



VM – 505

2309.90.20

419-11/05-NN

Bổ sung premix vitamin cho gia súc, gia cầm.

- Dạng bột, màu vàng nghệ

- Bao, xô, thùng: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



X-Tra-Lean ® 18

2309.90.12

KM-712-10/02-KNKL

Thức ăn hỗn hợp cho heo lớn

- Bao: 1kg; 5kg; 22,5kg và 25kg

Kent Feeds INC.

USA



XYLAN 500

2309.90.90

409-11/05-NN

Bổ sung các enzyme tiêu hóa trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm.

- Dạng hạt, màu vàng nâu.

- Bao, xô, thùng: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg và 25kg.



International Nutrition

USA



Yea-Sacc R1026

2309.90.90

AU-732-10/02-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao, thùng carton: 1kg; 6kg; 8kg; 10kg; 20kg; 25kg; 50kg; 200kg và 1000kg.

- Viên: 5g

- Vỉ: 4 viên

- Hộp: 25 vỉ và 0,5kg.



Alltech Inc.

USA



Yeasture

2309.90.90

CU-1317-11/02-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

- Bao: 25kg

Cenzone

USA



MỤC LỤC



Tên nước Trang

Argentina 6

Australia 6

Austria 10

Belgium 10

Brazil 19

Bungari 20

Canada 20

Chile 23


China 23

Colombia 53

Denmark 53

England 55

Finland 59

France 60

Germany 82

Holland 86

India 95

Indonesia 96

Ireland 96

Israel 96

Italia 97

Japan 99


Korea 100

Lithuania 103

Malaysia 103

Mexico 106

Nauy 107

Netherlands 107

Newzea-land 107

Peru 107


Philippin 107

Poland 108

Russia 108

Séc 108


Singapore 108

Slovakia 114

South Africa 114

Spain 114

Sweden 120

Switzer-land 120

Taiwan 121

Thailand 124

Tunisia 140

Turkey 141

Uruguay 141

USA 141




1   ...   35   36   37   38   39   40   41   42   43


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương