Hµ Néi, th¸ng 10 n¨m 2006



tải về 6.55 Mb.
trang36/43
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.55 Mb.
1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   ...   43

+ Thùng: 24kg (12g/chiếc và 1,2kg/túi).

- Dạng: cứng hình cục xương.

+ Thùng: 20kg (20g/chiếc, 1kg/túi).

+ Thùng: 21kg (70g/chiếc, 1,4kg/túi).



Pet Products Ltd - Thailand

Thailand



Dog Chews (Munchy)

2309.90.90



169-02/05-NN

Thức ăn chơi cho chó

- Hình xương, nhiều màu (tự nhiên, đỏ, nâu, xanh lá, vàng), dài 1,5”. 1kg/gói; 20 gói/thùng.

- Hình xương nhiều màu (tự nhiên, đỏ, nâu, xanh lá, vàng), dài 1,75”. 1 kg/gói; 20 gói/thùng.

- Hình xúc xích, 2 thỏi gắn vào nhau, mỗi thỏi dài 6”, màu nâu. 30 thỏi/gói; 10gói/thùng.

- Hình xương, dài 5,5”, màu vàng. 20 chiếc/gói; 15 gói/thùng.

- Thanh dài, nhiều màu. 100 thanh/gói; 20gói/thùng.

- Hình bánh pizza. 50 miếng/gói; 10 gói/thùng.

- Hình xương, nhiều màu, dài 2”. 100 chiếc/gói; 20gói/thùng.

- Hình que, nhiều màu, 5” x 9,5 mm. 100 chiếc/gói; 20gói/thùng.



Pet Products Limited.

Thailand



Dog chews (Rawhide)

2309.10.90

168-02/05-NN




Thức ăn chơi cho chó

- Hình xương xoắn 2 đầu, màu trắng ngà và vàng, dài 4”-4,5”. 50 chiếc/gói; 10gói/thùng.

- Hình xương xoắn 2 đầu, màu trắng ngà và vàng, dài 5,5”-6”. 20 chiếc/gói; 10gói/thùng.

- Dây thắt, dài 5,5”, màu trắng đục. 10 sợi/gói; 10 gói/thùng.

- Hình xương, dài 3”, màu trắng ngà. 50 chiếc/gói; 10gói/thùng.

- Hình xương, dài 6”. 20 chiếc/gói; 10 gói/thùng.

- Hình chiếc giày, dài 5”, màu da. 20 chiếc/gói; 10 gói/thùng.

- Xúc xích đỏ cuộn trắng, dài 3,5”. 20 chiếc/gói; 10 gói/thùng.


Pet Products Limited.

Thailand



Dog Chews (Rawhide)

2309.10.90

307-6/05-NN

Dùng cho chó gặm chơi, tập thể dục và huấn luyện chó.

- Dạng: cứng, hình chiếc đũa.

+ Thùng: 5kg, 10kg và 20kg (1kg/túi).

- Dạng: cứng, hình xương cuốn.

+ Thùng: 12,5kg (25g/chiếc, 625g/túi).

+ Thùng: 20kg (40g/chiếc, 2kg/túi).

+ Thùng: 20kg (50g/chiếc, 1kg/túi).

+ Thùng: 16kg (80g/chiếc, 800g/túi).

- Dạng: cứng, hình xương ép.

+ Thùng: 18kg (60g/chiếc, 1,2kg/túi).

+ Thùng: 17kg (170g/chiếc, 1,7kg/túi).

+ Thùng: 17,4kg (290g/chiếc, 1,74kg/túi).


Pet Products Ltd

Thailand



Dog Master Beef and Liver

2309.10.10

328-7/05-NN

Thức ăn cho chó.

- Dạng: viên, màu vàng.

- Bao: 0,5kg, 1kg, 2kg, 3,5kg, 10kg và 20kg.

- Gói: 100g.


Premier Pet Products Co., Ltd.

Thailand



Dogmate Adult

2309.10.90

BT-1610-8/03-KNKL

Thức ăn cho chó lớn

- Viên màu nâu

- Gói: 100g, 200g, 250g và 500g.

- Bao 1kg; 2,5kg; 10kg và 15kg.


Betagro Agro Group Public Co. Ltd.

Thailand



Dogmate Puppy

2309.10.90

BT-1609-8/03-KNKL

Thức ăn cho chó con

- Viên màu nâu

- Gói: 100g, 200g, 250g và 500g.

- Bao 1kg; 2,5kg; 10kg và 15kg.


Betagro Agro Group Public Co. Ltd.

Thailand



Dololab

2309.90.20

TL-683-9/02/-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

- Dạng bột, màu trắng xám.

- Bao: 25kg.



Srisuk Trading and Services Co. Ltd.

Thailand



Dried Yeast-Feed Grade

2309.90.90



AT-1590-7/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

- Bột nâu nhạt

- Bao: 25kg



Additive Food Co. Ltd.

Thailand



Duck Premix D111

2309.90.90



NE- 97-3/00-KNKL

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho vịt

- Bao: 25kg

Top Feed MillsCo. Ltd.

Thailand



Friskies (Adult-Ocean Fish Flavor)

2309.10.90



NU-1725-10/03-NN

Thức ăn cho mèo trưởng thành

- Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, màu xanh, màu đỏ.

- Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.



Friskies Pet Care

Thailand



Friskies (Kitten-Chicken, Milk và Fish Flavor)

2309.10.90

NU-1724-10/03-NN

Thức ăn cho mèo con

- Dạng viên, khô, màu nâu nhạt

- Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.



Friskies Pet Care

Thailand



Friskies(Adult-Tuna & Sardine Flavor))

2309.10.90

NU-1726-10/03-NN

Thức ăn cho mèo trưởng thành

- Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, màu đỏ.

- Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.



Friskies Pet Care

Thailand



Gusto Adult

2309.10.90

BT-1608-8/03-KNKL

Thức ăn cho chó trưởng thành

- Viên màu nâu

- Gói: 100g, 200g, 250g và 500g.

- Bao 1kg; 2,5kg; 10kg và 15kg.


Betagro Agro Group Public Co. Ltd.

Thailand



Gusto Puppy

2309.10.90

BT-1611-8/03-KNKL

Thức ăn cho chó con

- Viên màu nâu

- Gói: 100g, 200g, 250g và 500g.

- Bao 1kg; 2,5kg; 10kg và 15kg.


Betagro Agro Group Public Co. Ltd.

Thailand



Hogtonal 10X

2309.90.20


AP-344-12/00-KNKL



Hợp chất bổ sung vitamin, khoáng cho lợn

- Bột mịn, màu hồng tới da cam

- Bao: 25kg, 450g và 500g



Advance Pharma Co. Ltd.

Thailand



Jerhigh Bacon

2309.90.90



157-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Thanh dài, màu đỏ và trắng ngà.

- Gói 100g; 150 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Carrot Sticks

2309.90.90



163-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Hình que, màu vàng đậm.

- Gói 80g; 200 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Chicken Jerky

2309.90.30



162-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Lát dài, màu nâu đỏ.

- Gói 60g; 200 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Chicken Meat Sticks

2309.90.30



159-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Lát dài, màu nâu đỏ.

- Gói 70g; 240 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Chicken Sausage

2309.90.30



160-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Hình xúc xích ngắn, dẹp, màu nâu đỏ.

- Gói 70g; 180 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Cookie

2309.90.90



154-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Miếng tròn, đỏ sậm.

- Gói 100g; 150 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Golden Crispy

2309.90.90



161-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Miếng tròn nhỏ, màu nâu.

- Gói 60g; 200 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Hot Dog - Beef

2309.90.30



166-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Hình xúc xích ngắn, màu kem dâu.

- Gói 80g; 200 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Liver Browny

2309.90.90



158-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Lát dài, màu đỏ sậm

- Gói 100g; 150 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Milky Sticks

2309.90.90



165-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Hình que, màu vàng sáng.

- Gói 80g; 200 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Salami

2309.90.90



153-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Khoanh tròn, màu đỏ sậm.

- Gói 100g; 150 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Spinach Stick

2309.10.90



164-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Hình que, màu xanh lá.

- Gói 80g; 200 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Sticks

2309.10.90



155-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Hình que, màu đỏ.

- Gói 100g; 150 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jerhigh Strips

2309.10.90



156-02/05-NN

Thức ăn bổ sung cho chó.

- Thanh dài, màu đỏ.

- Gói 100g; 150 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Jinny Fish Crumble Gravy

2309.10.90



167-02/05-NN

Thức ăn cho mèo.

- Thịt cá viên có nước sốt.

- Gói 85g; 48 gói/thùng.



Bangkok Produce Merchandizing (Public) Co., Ltd.,

Thailand



Layer Premix L444

2309.90.20



NE- 96-3/00-KNKL

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho gà đẻ

- Bao: 25 kg

Top Feed MillsCo. Ltd.

Thailand



Lutavit blend

Vbb –0499


2309.90.20


BASF-88-3/01-KNKL



Premix vitamin dùng trộn vào thức ăn cho gà giống hướng thịt

- Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg và 50kg



BASF

Thailand



LUTAVIT BLEND

VS – 0499


2309.90.20



BASF-90-3/01-KNKL

Premix vitamin dùng trộn vầo thức ăn cho lợn

- Dạng bột, màu vàng, nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg và 50kg



BASF.

Thailand



LUTAVIT BLEND

VL – 0499


2309.90.20



BASF-89-3/01-KNKL

Premix vitamin dùngtrộn vào thức ăn chogà đẻ

- Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg và 50kg



BASF.

Thailand



Lutavit blend vb-0499

2309.90.20


BASF-87-3/01-KNKL



Premix vitamin dùng trộn vào thức ăn cho gà thịt

- Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg và 50kg



BASF

Thailand



Me-O Cat Beef Flavor

2309.10.10



043-8/04-NN

Thức ăn hỗn hợp cho mèo.

- Dạng viên màu nâu, hương vị bò.

- Bao: 500g; 1,5kg; 3,5kg và 7kg.



S.W.T. Co., Ltd.,

Thailand



Me-O Cat Chicken

2309.10.10



044-8/04-NN

Thức ăn hỗn hợp cho mèo.

- Dạng viên màu nâu, hương vị gà.

- Bao: 500g; 1,5kg; 3,5kg và 7kg.



S.W.T. Co., Ltd.,

Thailand



Me-O Cat Seafood

2309.10.90



042-8/04-NN

Thức ăn hỗn hợp cho mèo.

- Dạng viên màu nâu, hương vị hải sản.

- Bao: 500g; 1,5kg; 3,5kg và 7kg.



S.W.T. Co., Ltd., Thailand.

Thailand



Me-O Cat Tuna

2309.10.90



045-8/04-NN

Thức ăn hỗn hợp cho mèo.

- Dạng viên màu nâu, hương vị cá ngừ.

- Bao: 500g; 1,5kg; 3,5kg và 7kg.



S.W.T. Co., Ltd.,

Thailand



Mineral 10X

2309.90.20



AP-345-12/00-KNKL

Hợp chất bổ sung khoáng cho vật nuôi

- Bột mịn, màu hồng.

- Bao: 1kg và 25 kg



Advance Pharma Co. Ltd.

Thailand



Minerals Premix

2309.90.20



383-10/05-NN

Bổ sung premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi trâu, bò, lợn.

- Dạng bột, màu hồng.

- Bao, gói: 1kg, 15kg và 25kg.



Better Pharma Co., Ltd.,

Thailand



Oti-Clens

2309.90.20



HT-1370-12/02-KNKL

Bổ sung chất khoáng khuẩn

- Chai: 120ml

Pfizer

Thailand



Pedigree Beef

2309.10.10



SH-106-4/00-KNKL

Thức ăn hỗn hợp dùng cho chó.

- Viên ,khô

- Bao: 100g; 500g; 2kg; 2,5kg; 8kg, 10kg, 15kg và 20kg.



Effem Foods.

Thailand



Pedigree Beef Chunks In Sauce

2309.10.10



TL-1379-12/02-KNKL

Thức ăn cho chó

- Gói 150g

Effem Foods.

Thailand



Pedigree Chicken And Vegetable Flavour

2309.10.10



EF-336-12/00-KNKL

Thức ăn hỗn hợp dùng cho chó

- Viên ,khô

- Bao:15kg,



Effem Foods.
1   ...   32   33   34   35   36   37   38   39   ...   43


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương