Hµ Néi, th¸ng 10 n¨m 2006



tải về 6.55 Mb.
trang1/43
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.55 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   43





BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN


danh môc THøC ¡N CH¡N NU¤I, nguyªn liÖu thøc ¨n ch¨n nu«i §¦îC NHËP KHÈU VµO VIÖT NAM

Hµ Néi, th¸ng 10 n¨m 2006



Bé N«ng nghiÖp vµ
PH¸T TRIÓN N«NG TH«N


Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam

§éc lËp - Tù do - H¹nh phóc



DANH MỤC NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006)



Tên nguyên liệu

Mã HS

Yêu cầu chất lượng

1- Ngô :

- Ngô hạt

- Ngô mảnh

- Ngô bột


1005.90.90

1104.19.10

1103.13.00



- Màu, mùi đặc trưng của ngô, không có mùi chua, mùi mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14.


2- Thóc, gạo:

- Thóc


- Tấm

- Cám gạo các loại


1006.10.90

1006.40.00

2302.20.00



- Màu, mùi đặc trưng của thóc, tấm, cám, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Đối với thóc, tấm, không lớn hơn 12.

+ Đối với cám, không lớn hơn 13.


3- Lúa mì :

- Mì hạt


- Bột mì (Loại dùng trong chăn nuôi)

- Cám mì (dạng bột hoặc viên)


1001.90.99

1101.00.10

2302.30.00



- Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột mì, cám mì, không có mùi chua, mùi mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12.

+ Đối với cám, không lớn hơn 13.


4- Một số loại ngũ cốc khác (Đại mạch, Yến mạch, Cao lương...)

- Dạng hạt


- Dạng bột


- Cám


1002.00.00

1003.00.00

1004.00.00

1008

1102.10.00



1102.90.00

1103.19


1103.20.00

1104.12.00

1104.19.90

1104.22.00

1104.29.90

2302.40.00



- Màu, mùi đặc trưng theo từng loại, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12.

+ Đối với cám, không lớn hơn 13.


5- Sắn khô:


0714.10

- Màu, mùi đặc trưng của sắn, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.


6- Đậu tương:

- Đậu tương hạt

- Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ)

- Khô dầu đậu tương


1201.00.90

1208.10.00

2304.00.00



- Màu, mùi đặc trưng của đậu tương, không có mùi chua, mùi mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14.

- Đối với bột đậu tương, khô dầu đậu tương hoạt độ urê (urease activity), tính theo mg N/1 phút ở 30oC từ 0,05- 0,35.



7- Các loại khô dầu khác:

- Khô dầu lạc

- Khô dầu cọ

- Khô dầu hạt cải


- Khô dầu vừng

- Khô dầu hướng dương

- Khô dầu lanh

- Khô dầu dừa

- Khô dầu bông

- Khô dầu lupin


2305.00.00

2306.60.00

2306.41.00

2306.49.00

2306.90.90

2306.30.00

2306.20.00

2306.50.00

2306.10.00

2306.90.90


- Màu, mùi đặc trưng của từng loại khô dầu, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.


8- Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản:

- Bột cá


- Bột vỏ sò

- Bột đầu tôm

- Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản

2301.20.00

0508.00.90

2301.20.00

2301.20.00


- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10.

- E.coli, Salmonella: Không có

- Đối với bột cá:

+ Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 60.

+ Hàm lượng muối Natri clorua (NaCl), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3.

+ Hàm lượng Nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 130.



9- Nguyên liệu có nguồn gốc động vật:

- Bột xương

- Bột thịt xương

- Bột sữa gầy

- Bột máu

- Bột lông vũ

- Bột phụ phẩm chế biến thịt

0506.90.00

2301.10.00

0402.10


0511.99.90

0505.90.90

2301.10.00

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Đối với sữa gầy, không lớn hơn 5.

+ Đối với các loại khác, không lớn hơn 10.

- E.coli, Salmonella: Không có


10- Các axít amin tổng hợp:

- L-Lysine

- DL- Methionine

- Threonine (L-Threonine...)

- Triptophan

- Các axít amin tổng hợp khác


2922.41.00

2930.40.00

2922.50.90

2922.50

2922.50



- Theo chất lượng ghi trong hợp đồng

- Mục hàng này chưa thực hiện phân loại được - đề nghị tham vấn với Bộ NN và phát triển NT

- Mục hàng này chưa thực hiện phân loại được do tên hàng qui định chưa rõ ràng


11- Dầu, mỡ:

- Dầu thực vật

- Dầu cá

- Mỡ

1501/1502/
1503/1504/
1505/1506/
1507/1508/
1509/1510/
1511/1512/
1513/1514/
1515/1516/
1517/1518/
0209

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 0,5.

- Chất béo, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 98.


12- Các loại vitamin đơn dùng bổ sung vào thức ăn:

- Vitamin A

- Vitamin E

- Vitamin D3

- Các loại Vitamin đơn khác


2936.21.00

2936.28.00

2936.29.00

2936.29.00

2936.90.00


- Theo chất lượng ghi trong hợp đồng




13. Cỏ Alfalfa dạng thô (Alfalfa hay) và dạng nén (Alfalfa pellets).

1214.90.00


- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13.

- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 17.

- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường axít (ADF), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 33.

- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường trung tính (NDF), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 44.



14. Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc DDGS (Distillers Dried Grains Solubles).

2303.30.00

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13.

- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 25.

- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.

- Dạng: bột, mảnh, màu vàng.



15. Vỏ đậu tương ép (Soyabeen hulls palett).

2302.50.00



- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.

- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 12.

- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 38.

- Hàm lượng cát sạn, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3.





NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG MÃ SỐ HS

Danh mục mã số HS này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, ban hành kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC ngày 13/06/2003 của Bộ Tài chính.

Nguyên tắc sử dụng mã số HS trong Danh mục này như sau:


  1. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì áp dụng cho toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này.

  2. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì áp dụng cho toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.

  3. Các trường hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn mở thêm đến mã 8 số thì chỉ áp dụng đối với những mã 8 số đã được chi tiết.

  4. Các trường hợp khác thực hiện như quy định trong danh mục

Trong quá trình sử dụng danh mục mã số HS này, nếu có tranh chấp liên quan đến áp mã số HS thì Cục quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và PTNT (Cục Chăn nuôi) sẽ phối hợp với Tổng cục Hải quan xem xét lại để thống nhất và quyết định mã số HS.

  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   43


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương