CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 3.07 Mb.
trang1/25
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích3.07 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH



ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI


Số: 29/2011/QĐ-UBND



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




Đồng Nai, ngày 19 tháng 4 năm 2011



QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ

các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai




ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai tại Tờ trình số 1636/TTr-CT ngày 28/3/2011,



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (đính kèm bảng chi tiết Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 11).

Điều 2. UBND tỉnh Đồng Nai ủy quyền Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai được bổ sung giá đối với các loại tài sản mới chưa có trong bảng giá, hoặc điều chỉnh giá khi giá có sự biến động tăng, giảm từ 10% trở lên so với bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định này, đồng thời có văn bản báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, Chi cục Thuế các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa nếu phát hiện các trường hợp tài sản là phương tiện vận tải chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ hoặc giá tính lệ phí trước bạ tài sản là phương tiện vận tải quy định chưa phù hợp với giá thị trường nếu có mức biến động tăng, giảm so với quy định tại điều này thì trong vòng 15 ngày Chi cục Thuế các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản gửi về Cục Thuế Đồng Nai để kịp thời tổng hợp điều chỉnh, bổ sung theo đúng quy định.

Giao Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1924/QĐ-UBT ngày 25/5/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai và bãi bỏ Quyết định số 430/QĐ-CT ngày 07/8/2006 của Cục Thuế Đồng Nai về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải và bảng giá điều chỉnh bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải do Cục Thuế Đồng Nai đã ban hành.



Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Minh Phúc



ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc







Phụ lục số 01

(Xe gắn máy 02 bánh nhập khẩu mới 100%)

BẢNG GIÁ PHƯƠNG TIỆN XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND

ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)

XE MỚI 100%

Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Loại phương tiện

Giá xe

(VNĐ)


1

2

3

I

Xe do Nhật, Mỹ, Canada và các nước Châu Âu sản xuất các hiệu/loại xe (trừ các loại/ hiệu xe có giá xe mới cụ thể tại Phần IV dưới đây)

 

1

Loại xe tay ga

 




- Loại xe đến 90cm3

40




- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

50




- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

60




- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

80




- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

110




- Loại xe trên 250cm3

200

2

Loại xe số

 




- Loại xe đến 50cm3

20




- Loại xe trên 50cm3 đến 90cm3

30




- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

40




- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

50




- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

60




- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

90




- Loại xe trên 250cm3

150

II

Xe do các nước Châu Á khác sản xuất các hiệu/loại xe (trừ các loại/hiệu xe có giá xe mới cụ thể tại Phần IV dưới đây)

 

1

Loại xe tay ga

 




- Loại xe đến 90cm3

30




- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

35




- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

40




- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

70




- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

90




- Loại xe trên 250cm3

150

2

Loại xe số

 




- Loại xe đến 50cm3

15




- Loại xe trên 50cm3 đến 90cm3

20




- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

25




- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

35




- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

50




- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

70




- Loại xe trên 250cm3

120

III

Xe do Trung Quốc sản xuất các hiệu/loại xe (trừ các loại/hiệu xe có giá xe mới cụ thể tại Phần IV dưới đây)

 

1

Loại xe tay ga

 




- Loại xe tay ga (các loại của Trung Quốc NK)

30

2

Loại xe số

 




- Loại xe số dung tích xi lanh đến 100cm3

5




- Loại xe số dung tích xi lanh trên 100cm3 đến 115cm3

8




- Loại xe số dung tích xi lanh trên 115cm3 đến 125cm3

15




- Loại xe số dung tích xi lanh trên 125cm3

20

IV

Giá cụ thể một số hiệu/loại xe (mới 100%)

 

1

Xe hiệu Ala

 




Mô tô hai bánh hiệu Ala Freccia, số loại AL150T-18, dung tích xi lanh 149cm3, Nam Phi sản xuất

31




Mô tô hai bánh hiệu Ala PISA, số loại ZN150T-9, dung tích xi lanh 149,6cm3, Nam Phi sản xuất

30




Mô tô hai bánh hiệu Ala ROMA, số loại AL150T-5A, dung tích xi lanh 149,6cm3, Nam Phi sản xuất

30




Mô tô hai bánh hiệu Ala VISPO, số loại ZN125T-F, dung tích xi lanh 124,5cm3, Nam Phi sản xuất

30




Mô tô hai bánh hiệu Ala, số loại AL150T-18, dung tích xi lanh 149cm3, Nam Phi sản xuất

30




Mô tô hai bánh hiệu Ala, số loại ZN125T-F, dung tích xi lanh 124,5cm3, Nam Phi sản xuất

30




Mô tô hai bánh hiệu Ala, số loại ZN150T-9, dung tích xi lanh 149,6cm3, Nam Phi sản xuất

30

2

Xe hiệu Aprila

 




Xe Apprilia, dung tích 999cm3, Ý sản xuất

526




Xe Aprilia Atlantíc 125cc

52




Xe Aprilia Mojito 125cc - Ý sản xuất

52




Xe Aprilia Scarabeo 125cc - Ý sản xuất

53




Xe Aprilia Sport 125cc - Ý sản xuất

46




Xe Aprilia Sport RS 125cc - Ý sản xuất

46




Xe Aprilia Sport Scarabeo 100cc - Ý sản xuất

39




Xe mô tô 02 bánh APRILIA RS125, 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 125cm3, Italia sản xuất

142




Xe Aprilia Sportcity 200, dung tích 198cm3, Ý sản xuất năm 2006

75

3

Xe hiệu Aquila

 




Aquila GT250

50




Aquila GT650R

81




Aquila GV250

50




Aquila GV650

69




Aquila GVC

74

4

Xe hiệu Harley

 




Harley Davidson FLHTCU ULTRA CLASSIC, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

720




HARLEY DAVIDSON FLSTSB SOLFTAIL CROSSBONES, dung tích 1584cm3, Nhật sản xuất

518




Harley Davidson FXCWC Softail Rocker Custom, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất năm 2009

518




Harley Davidson FXDC Dyna Super Glide Custom, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

400




Harley Davidson FXSTC Softail Custom, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

405




Harley Davidson FXSTSSE2, dung tích 1803cm3, Mỹ sản xuất

587




Xe mô tô 02 bánh Harley - Davidson Sportsier Forty Eight, 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1203cm3, Mỹ sản xuất

390




Harley Davidson Roadking, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

622




Harley Davidson Sporter, dung tích 1200cm3, Mỹ sản xuất

284




Harley Davidson VRSCDX Night Rod Special, dung tích 1250cm3, Mỹ sản xuất

450




Harley Davidson XL, dung tích 883cm3, Mỹ sản xuất

232




Xe mô tô 02 bánh Harley - Davidson XL 1200X Forty - Eight, 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1203cm3, Mỹ sản xuất năm 2010

376




Harley Davidson FLHX Street Glide, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

634




Harley Davidson XL1200N, dung tích 1200cm3, Mỹ sản xuất

294

5

Xe hiệu Honda

 




Honda @ 125cc

63




Honda @ 150cc

71




Honda @ chữ lớn 150cc

83




Honda @ Stream WH125T-2

28




Honda Air Blade 110cc, Thái Lan sản xuất

39




Honda Air Blade i C110, dung tích 108cm3, Thái Lan sản xuất

39




Honda CB1000RA, dung tích xi lanh 998cm3, Mỹ sản xuất

264




Honda CB400 SUPER FOUR, dung tích xi lanh 399cm3, Nhật sản xuất năm 2006

138




Honda CB600F, dung tích 599,3cm3, Italy sản xuất

204




Honda CBF 125, Trung Quốc sản xuất

19




Honda CBR 1000RR, dung tích 998cm3, Nhật Bản sản xuất

228




Honda CBR 150R, dung tích 149,4cm3, Thái Lan sản xuất

48




Honda CBR 600RR, dung tích 599cm3, Nhật Bản sản xuất

212




Honda CBR1000RRA9, 999cm3, Nhật sản xuất năm 2009

391




Honda Click INC110BM, dung tích xi lanh 108cm3, Thái Lan sản xuất

30




Honda Click, Thái Lan sản xuất

26




Honda Custom LA 125

50




Honda Custom LA 250

80




Honda Custom LA 400

90




Honda DIO, dung tích xi lanh 49cc, Trung Quốc sản xuất

11




Honda DN-01 DTXL, dung tích xi lanh 680cm3, Nhật sản xuất

189




Honda Dylan 125cc

81




Honda Dylan 150cc

92




Honda FAZE 250 dung tích xi lanh 248cm3, Nhật sản xuất

155




Honda FORZA 25, dung tích xi lanh 205cm3, Nhật sản xuất năm 2007

175




Honda FORZA Z ABS, dung tích xi lanh 249cm3, Nhật sản xuất năm 2008

129




Honda FORTUNE WING (WH 125-11) dung tích 125cc do Trung Quốc sản xuất

30




Honda FUMA (SDH125T - 23A), dung tích xi lanh 124,6cm3, Trung Quốc sản xuất

27




Honda GL1800 Goldwing, dung tích xi lanh 1832cm3, Mỹ sản xuất năm 2007

451




Honda HI 125cc

84




Honda HI 150cc

100




Honda ICon, dung tích xi lanh 108cm3, Thái Lan sản xuất

31




Honda LEAD dung tích xi lanh 110cc, Trung Quốc sản xuất

30




Honda Master WH125-5

35




Honda NRX 1800DA, dung tích xi lanh 1832cm3, Mỹ sản xuất năm 2003

346




Honda NT700VA, dung tích 680cm3, Tây Ban Nha sản xuất

362




Honda PCX 125, Thái Lan sản xuất

65




Honda Phantheon 125cc

82




Honda PS150i (PES150)

112




Honda Rebel 150cc, Nhật sản xuất

80




Honda Rebel 250cc, Nhật sản xuất

87




EVROREIBEL DD150E-8, Trung Quốc sản xuất

23




ROYAL ENFIELD BULLET

61




REBELUSA CB 170R

22




Xe mô tô 02 bánh Honda Sabre (VT1300 CSA), 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1300cm3, Nhật sản xuất

305




Honda Scoopy-I, dung tích 110cm3, Thái Lan sản xuất

30




Honda SCR WH110T

30




Honda SH 125cc

96




Honda SH 125D, dung tích xi lanh 124,6cm3, Italy sản xuất

110




Honda SH 150cc

125




Honda SH 150D, Honda SH 150i, Honda SH 150R

150




Honda SH 300i, dung tích xi lanh 279cm3

176




Honda Shadow (VT750C)

245




Honda Shadow Phatom 750, dung tích 750cm3, Nhật sản xuất

254




Honda Shadow Slasher, dung tích 398cm3, Nhật sản xuất

153




Honda Silverwing 400, dung tích 398cm3, Nhật Bản sản xuất

152




Honda Silverwing 600ABS

251




Honda Silverwing FJS600A

251




Honda Spacy 125cc

84




Honda ST1300, dung tích 1300cm3, Nhật sản xuất

301




Honda Sundiro Beauty SDH 50QT-40, dung tích 49cm3, Trung Quốc sản xuất

13




Honda Unicorn Dazzer, Ấn Độ Sản xuất

49




Honda S-WING (PES 150/A), dung tích xi lanh 153cm3, Italy sản xuất

125




Honda Super Cub, dung tích 110cm3, Nhật sản xuất

20




Honda VALKYRIE RUN (NRX1800), dung tích 1832cm3, Mỹ sản xuất năm 2004

481




Honda VTX1300R, dung tích 1312cm3, mới 100%, Mỹ sản xuất năm 2006

246




Honda VTX1800F, dung tích 1795cm3, Mỹ sản xuất

354




Honda WH 125-5 dung tích 125cc do Trung Quốc sản xuất

35




Honda WH 125-B dung tích 125cc do Trung Quốc sản xuất

35




Honda WH150, Trung Quốc sản xuất

35




Honda CBR 600RR, dung tích 599cm3, Nhật Bản sản xuất

259




Honda Zoomer, dung tích 49cm3, Nhật sản xuất

18

6

Xe hiệu Hyosung Aquila

 




HYOSUNG AQUILA GV650, Hàn Quốc sản xuất

149




HYOSUNG AQUILA GV250

57




HYOSUNG AQUILA GT250R

57




HYOSUNG AQUILA GVC

160

7

Xe hiệu Kawasaki

 




Kawasaki max II 100cc

22




Kawasaki ZX -10R, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất năm 2009

325




Kawasaki ZX 1400-A, dung tích 1352cm3, Nhật sản xuất năm 2007

300




Kawasaki BOSS BN175A, dung tích 174cm3, bánh căm, Thái Lan sản xuất

85




Kawasaki BOSS BN175E, dung tích 174cm3, bánh mâm, Thái Lan sản xuất

88




Kawasaki D - Tracker 125 (LX125D), Thái Lan sản xuất

125




Kawasaki KLX 125 (LX125cc), Thái Lan sản xuất

120




Kawasaki KSR KL100-110cc

66




Kawasaki KSR KL110B, dung tích 111cm3, bánh mâm, Thái Lan sản xuất

72




Kawasaki Ninja 250R (EX250K), dung tích 249cm3, Thái Lan sản xuất năm 2008

161




Kawasaki VULCAN 900 Custom, dung tích 903cm3, bánh mâm, Nhật sản xuất

265

8

Xe hiệu Peugeot

 




Peugeot Elyséo 125cc

60




Peugeot LOOXOR, dung tích 150cm3, Pháp sản xuất

80




Peugeot Vivacity 100cc

35

9

Xe hiệu Suzuki

 




Suzuki Address Z 125, dung tích xi lanh 124,1cm3, Đài Loan sản xuất

21




Suzuki Avenic 150cc

60




Suzuki Belang R150cc, dung tích 148cm3, Malaisia sản xuất

54




Suzuki Epicuro 150cc

57




Suzuki GEMMA 250, dung tích 249cm3, Nhật sản xuất

99




Suzuki GSR600, dung tích 599cm3, Nhật Bản sản xuất

172




Suzuki GSX-R1000K7, dung tích 999cm3, Nhật sản xuất năm 2007

228




Suzuki GSX1300BKK8 B-KING, dung tích 1340cm3, Nhật sản xuất

250




Suzuki GSX-R600, dung tích 599cm3, Nhật sản xuất

198




Suzuki GZ 125 HS

21




Suzuki PGO SCOOTER (BUBU125) PA-125AA, dung tích 125cm3, Đài Loan sản xuất

32




Suzuki Sixteen150, dung tích 156cm3, Tây Ban Nha sản xuất

74




Suzuki UC 150cc (kiểu Avenic, Epicuro)

55




Suzuki Vecstar QS 150T, Trung Quốc sản xuất

27




Suzuki Xstar 125cc (UE125TD)

25




Suzuki ZY 125T-4

20

10

Xe hiệu Vento

 




Xe Vento Phantera GT5 150cc

52




Xe Vento Phantom GT5 150cc

50




Xe Vento Phantom GT5 150cc

40




Xe Vento Phantom R4i 150cc

42




Xe Vento Rebellian 150cc

55




Xe Vento Rebellian 150cc

50




Xe Vento Vthunder dung tích 250cc, do Mỹ sản xuất năm 2006

85

11

Xe hiệu Piaggio Vespa

 




Xe Piaggio City Fly 125, 124cm3, Trung Quốc sản xuất

48




Xe Piaggio Granturismo 125

88




Xe Piaggio Liberty - 125

66




Xe Piaggio Liberty - 125, Ý sản xuất

71




Xe Piaggio MP3 250, do Ý sản xuất

176




Xe Piaggio Vespa GTS 125

105




Xe Piaggio Vespa GTS 250, do Ý sản xuất

120




Xe Piaggio Vespa GTS 250 ie, do Ý sản xuất

132




Xe Piaggio Vespa GTS SUPER 125 LE, Ý sản xuất

118




Xe Piaggio Vespa GTV 250 ie, do Ý sản xuất

132




Xe Piaggio Vespa LX - 125

77




Xe Piaggio Vespa LX - 150

83




Xe Piaggio Vespa LXV 125

88




Xe Piaggio Zip - 100 (TQ)

30




Xe Vespa S 125

68

12

Xe hiệu Yamaha

 




Mô tô hai bánh hiệu BWs ký hiệu 1 CN1, dung tích 125cc, Đài Loan sản xuất

60




Mô tô hai bánh hiệu BWs ký hiệu YW125CB, dung tích 125cc, nhập khẩu từ Đài Loan

60




Xe hiệu Yamaha Fazer, Ấn Độ sản xuất

49




Xe hiệu Yamaha FZ16, dung tích 153cm3, Ấn Độ sản xuất

41




Xe hiệu Yamaha FZS, Ấn Độ sản xuất

44




Xe hiệu Yamaha YZF R15

54




Yamaha Vox XF50D, dung tích 49cm3, Đài Loan sản xuất

20




Xe hiệu Yamaha Vox XF50D, dung tích 49cm3, Nhật sản xuất

18




Xe hiệu Yamaha, số loại Cygnus X 125, dung tích 1249cm3, Đài Loan sản xuất

39




Xe hiệu Yamaha, số loại FZ1 FAZER, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất năm 2008

285




Xe hiệu Yamaha, số loại FZ1-N, dung tích 998cm3, Nhật Bản sản xuất

222




Xe hiệu Yamaha, số loại FZ6-N, dung tích 600cm3, Nhật Bản sản xuất

182




Xe hiệu Yamaha, số loại Majesty YP250, dung tích 249cm3, Nhật sản xuất năm 2007

185




Xe hiệu Yamaha, số loại Tmax (XP500A), dung tích 499cm3, Nhật sản xuất năm 2007

233




Xe hiệu Yamaha, số loại V-Max, dung tích 1679cm3, sản xuất năm 2009

536




Xe hiệu Yamaha, số loại V-Max, dung tích 1998cm3, Nhật sản xuất

265




Xe hiệu Yamaha, số loại V-Star 1100, dung tích 1063cm3, Nhật sản xuất năm 2008

253




Xe hiệu Yamaha, số loại YZF-RIYC, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất năm 2009

254




Xe hiệu Yamaha, số loại YZF-R1, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất

220




Xe hiệu Yamaha, số loại YZF-R6, dung tích 599cm3, Nhật Bản sản xuất

204

13

Xe do Ý sản xuất

 




Xe hiệu CAGIVA, số loại MITO 125, dung tích 124,63cm3, Ý sản xuất

50




Xe hiệu CAGIVA, số loại RAPTOR 125, dung tích 124,63cm3, Ý sản xuất

48




Xe hiệu DUCATI, số loại MONTER 695, dung tích xi lanh 695cm3, Italy sản xuất năm 2007

234




Xe hiệu DUCATI, số loại MONTER S2R, dung tích xi lanh 803cm3, Italy sản xuất năm 2007

283




Xe hiệu HUSQVARNA, số loại SM125S, dung tích 124,82cm3, Ý sản xuất

43

14

Xe do Trung Quốc sản xuất

0




Xe hiệu KTM, số loại FMM150T-28, dung tích 150cm3

27




Xe hiệu KTM, số loại FMM125T-26A, dung tích 125cm3

30




Xe hiệu KTM, số loại FMM150-18, dung tích 150cm3

32




Xe hiệu KTM, số loại FMM150GY-2, dung tích 150cm3

32




Xe hiệu BKM SAURON GT5, 125cc

30




Xe hiệu BKM Xeidon 150cc

45




Xe hiệu CF MOTO, số loại V3CF 250T-3, dung tích 250cm3

41




Xe hiệu REBEL USA, số loại DD300E - 9B, dung tích 300cm3

36




Xe hiệu REBEL USA, số loại DD350E - 9B, dung tích 320cm3

42

15

Xe các hiệu khác

 




CPI GTR 150 Scooter, Đài Loan sản xuất

47




MEGELLI 125S , Trung Quốc sản xuất

30




MERGELLI 125R, Trung Quốc sản xuất

30




Sanyang HD170 (tay ga)

35




SYM GTS200 LM18W-6, dung tích 171,2cm3, Đài Loan sản xuất

70




SYM VIENNA 125 (AW12W), Trung Quốc sản xuất

30




SYM VIENNA 50 (AW05W), Trung Quốc sản xuất

14




Xe mô tô ADIVA AD200, dung tích 124cm3, Đài Loan sản xuất

104




Xe mô tô Ducati Streetfighter S, dung tích 1099cm3, Mỹ sản xuất

473




TRIUMPH THRUXON, dung tích xi lanh 865cm3, Anh sản xuất

293




Xe mô tô 02 bánh VICTORY VEGAS JACKPOT, dung tích 1731cm3, Mỹ sản xuất

607




Victory Ness Jackpot, dung tích 1634cm3, Mỹ sản xuất

542




Victory Vission, dung tích 1731cm3, Mỹ sản xuất

310
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương