Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang15/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   39

79

Amiodarone

Các dạng

3004. 90. 99

80

Amisulpride

Các dạng

3004. 90. 99

81

Amitriptyline

Các dạng

3004. 90. 99

82

Amlodipine

Các dạng

3004. 90. 99

83

Amobarbital

Các dạng

3004. 90. 99

84

Amorolfin

Các dạng

3004. 90. 99

85

Amoxycillin

Dạng uống

3004. 10. 16

86

Amoxycillin

Các dạng khác

3004. 10. 19

87

Amphotericin

Các dạng

3004. 20. 99

88

Ampicillin

Dạng uống

3004. 10. 16

89

Ampicillin

Các dạng khác

3004. 10. 19

90

Anhydric phtalic

Các dạng

3004. 90. 99

91

Anileridin

Các dạng

3004. 90. 59

92

Apixaban

Các dạng

3004. 90. 99

93

Aprotinin

Các dạng

3004. 90. 99

94

Arginine

Các dạng

3004. 50. 99

95

Argyrol

Các dạng

3004. 90. 30

96

Arsen Trioxide

Các dạng

3004. 90. 49

97

Artemether

Các dạng

3004. 90. 69

98

Artemisinin

Các dạng

3004. 90. 64

99

Artesunat

Các dạng

3004. 60. 20

100

Artichoke

Các dạng

3004. 90. 99

101

Aspartam

Các dạng

3004. 90. 99

102

Aspartate

Các dạng

3004. 90. 49

103

Aspirin

Các dạng

3004. 90. 59

104

Atenolol

Các dạng

3004. 90. 89

105

Atorvastatin

Các dạng

3004. 90. 99

106

Attapulgite

Các dạng

3004. 90. 99

107

Azapentacen

Các dạng

3004. 90. 49

108

Azapetin

Các dạng

3004. 90. 99

109

Azelastine

Các dạng

3004. 90. 99

110

Azithromycin

Dạng uống

3004. 20. 31

111

Azithromycin

Dạng mỡ

3004. 20. 32

112

Azithromycin

Các dạng khác

3004. 20. 39

113

Bạc Sulphadiazine

Dạng uống

3004. 20. 91

114

Bạc Sulphadiazine

Dạng mỡ

3004. 20. 91

115

Bạc Sulphadiazine

Các dạng khác

3004. 20. 99

116

Bacillus Clausii

Các dạng

3004. 90. 99

117

Bacillus Polyfermenticus

Các dạng

3004. 20. 99

118

Bacillus subtilis

Các dạng

3004. 90. 99

119

Baclofen

Các dạng

3004. 90. 99

120

Bambuterol

Các dạng

3004. 90. 99

121

Barbital

Các dạng

3004. 90. 99

122

Bari sulfat

Các dạng

3004. 39. 00

123

Basiliximab

Các dạng

3004. 90. 99

124

Beclomethasone

Các dạng

3004. 32. 90

125

Benazepril

Các dạng

3004. 90. 99

126

Bendamus

Các dạng

3004. 90. 89

127

Benfluorex

Các dạng

3004. 90. 99

128

Benfotiamin

Các dạng

3004. 90. 49

129

Benzalkonium Chloride

Các dạng

3004. 90. 30

130

Benzathine Penicillin G

Các dạng

3004. 10. 19

131

Benzbromarone

Các dạng

3004. 90. 99

132

Benzfetamin

Các dạng

3004. 90. 99

133

Benzocain

Các dạng

3004. 90. 49

134

Benzonatate

Các dạng

3004. 90. 59

135

Benzoyl Peroxide

Các dạng

3004. 90. 99

136

Benzyl benzoate

Các dạng

3004. 90. 99

137

Berberin

Các dạng

3004. 49.

50

138

Betahistine

Các dạng

3004. 90. 99

139

Betamethasone

Các dạng

3004. 32. 90

140

Betaxolol

Các dạng

3004. 90. 99

141

Bevacizumab

Các dạng

3002. 13. 00

142

Bezafibrate

Các dạng

3004. 90. 99

143

Bezitramid

Các dạng

3004. 90. 59

144

Bicyclol

Các dạng

3004. 90. 49

145

Bifendat

Các dạng

3004. 90. 99

146

Bilucamide

Các dạng

3004. 90. 49

147

Bimatoprost

Các dạng

3004. 90. 99

148

Biphenyl Dicarboxylate

Các dạng

3004. 90. 99

149

Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate

Các dạng

3004. 90. 99

150

Bisacodyl

Các dạng

3004. 90. 99

151

Bismuth dicitrat

Các dạng

3004. 90. 99

152

Bismuth Subsalicylate

Các dạng

3004. 90. 99

153

Bismuth subsitrat

Các dạng

3004. 90. 30

154

Bisoprolol

Các dạng

3004. 90. 99

155

Bitmut citrate

Các dạng

3004. 90. 30

156

Boehmite

Các dạng

3004. 90. 49

157

Boldine

Các dạng

3004. 90. 99

158

Bosentan

Các dạng

3004. 90. 49

159
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương