Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang16/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   39

Bột bèo hoa dâu

Các dạng

3004. 90. 99

160

Bột bó

Các dạng

3004. 90. 99

161

Bột đông khô lactobacillus

Các dạng

3004. 50. 99

162

Bột Embelin

Các dạng

3004. 90. 79

163

Bột sinh khối nấm men

Các dạng

3004. 90. 99

164

Bột sụn cá mập

Các dạng

3004. 90. 99

165

Bovine lung surfactant

Các dạng

3004. 90. 00

166

Brimonidine Tartrate

Các dạng

3004. 90. 99

167

Brinzolamide

Các dạng

3004. 90. 99

168

Brivudin

Các dạng

3004. 90. 99

169

Bromazepam

Các dạng

3004. 90. 99

170

Bromhexine

Các dạng

3004. 90. 59

171

Bromo-galacto gluconat calci

Các dạng

3004. 90. 99

172

Brompheniramine

Các dạng

3004. 90. 99

173

Brotizolam

Các dạng

3004. 90. 99

174

Budesonide

Các dạng

3004. 32. 90

175

Buflomedil

Các dạng

3004. 90. 99

176

Buprenorphin

Các dạng

3004. 90. 99

177

Bupropion

Các dạng

3004. 90. 99

178

Buscolysin

Các dạng

3004. 90. 99

179

Busulfan

Các dạng

3004. 90. 89

180

Butalbital

Các dạng

3004. 49. 90

181

Butamirat

Các dạng

3004. 90. 59

182

Butenafine HCl

Các dạng

3004. 90. 49

183

Butobarbital

Các dạng

3004. 90. 99

184

Butoconazole nitrate

Các dạng

3004. 90. 49

185

Butorphanol

Các dạng

3004. 90. 59

186

Cafein

Các dạng

3004. 49. 90

187

Calci bromide

Các dạng

3004. 90. 59

188

Calci carbonate

Các dạng

3004. 90. 99

189

Calci Dobesilate monohydrate

Các dạng

3004. 90. 49

190

Calci Glubionate

Các dạng

3004. 90. 99

191

Calci gluconat

Các dạng

3004. 90. 99

192

Calci hydrophosphat

Các dạng

3004. 90. 99

193

Calci lactate

Các dạng

3004. 90. 99

194

Calci Nadroparin

Các dạng

3004. 90. 99

195

Calci phosphate

Các dạng

3004. 90. 99

196

Calci polystyrene sulfonate

Các dạng

3004. 90. 99

197

Calcifediol

Các dạng

3004. 90. 49

198

Calcipotriol

Các dạng

3004. 50. 99

199

Calcitriol

Các dạng

3004. 32. 90

200

Calcitriol

Các dạng

3004. 50. 99

201

Calcium polystyrene sulfonate

Các dạng

3004. 90. 99

202

Calciumfolinat

Các dạng

3004. 50. 99

203

Camazepam

Các dạng

3004. 90. 99

204

Canagliflozin

Các dạng

3004. 90. 99

205

Candesartan

Các dạng

3004. 90. 99

206

Cao khô chiết từ mầm lúa mì lên men

Các dạng

3004. 90. 99

207

Captopril

Các dạng

3004. 90. 89

208

Carbazochrom dihydrat

Các dạng

3004. 90. 99

209

Carbazochrome

Các dạng

3004. 90. 99

210

Carbazochrome sodium sulfonate

Các dạng

3004. 90. 99

211

Carbetocin

Các dạng

3004. 39. 00

212

Carbimazole

Các dạng

3004. 90. 99

213

Carbocysteine

Các dạng

3004. 90. 99

214

Carbomer

Các dạng

3004. 90. 49

215

Carbonyl Iron

Các dạng

3004. 90. 99

216

Carisoprodol

Các dạng

3004. 90. 49

217

Caroverin

Các dạng

3004. 90. 99

218

Carvedilol

Các dạng

3004. 90. 89

219

Casein thủy phân

Các dạng

3004. 90. 99

220

Catalase

Các dạng

3004. 90. 99

221

Cathin

Các dạng

3004. 90. 99

222

Cefaclor

Các dạng

3004. 20. 99

223

Cefadroxil

Các dạng

3004. 20. 99

224

Cefalexin

Các dạng

3004. 20. 99

225

Cefalotin

Các dạng

3004. 20. 99

226

Cefamandole

Các dạng

3004. 20. 99

227

Cefatrizine

Các dạng

3004. 20. 99

228

Cefazedone

Các dạng

3004. 20. 99

229

Cefazoline

Các dạng

3004. 20. 99

230

Cefdinir

Các dạng

3004. 20. 99

231

Cefditoren Pivoxil

Các dạng

3004. 20. 99

232

Cefepime

Các dạng

3004. 20. 99

233

Cefetamet Pivoxil

Các dạng

3004. 20. 99

234

Cefixime

Các dạng

3004. 20. 99

235

Cefminox

Các dạng

3004. 20. 99

236

Cefoperazone

Các dạng

3004. 20. 99

237

Cefotetan

Các dạng

3004. 20. 99

238

Cefotiam

Các dạng

3004. 20. 99

239
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương