Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang13/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   39
2933. 99. 90

616

N-Acetyl DL-Leucin

Các dạng

2924. 19. 90

617

N-Acetylcysteine

Các dạng

2930. 90. 90

618

Nadroparin

Các dạng

3001. 90. 00

619

Naftidrofuryl

Các dạng

2932. 19. 00

620

Naltrexone

Các dạng

2939. 19. 00

621

Naphazolin

Các dạng

2933. 29. 00

622

Naproxen

Các dạng

2939. 11. 10

623

Narcotin

Các dạng

2939. 19. 00

624

Natamycin

Các dạng

2941. 90. 00

625

Nateglinide

Các dạng

2924. 29. 90

626

Natri Benzyl penicillin

Các dạng

2941. 10. 19

627

Natri Bicarbonate

Các dạng

2836. 30. 00

628

Natri camphosulfonat

Các dạng

2939. 79. 00

629

Natri Chloride

Các dạng

2501. 00. 92

630

Natri comphosulfonat

Các dạng

2939. 79. 00

631

Natri Docusate

Các dạng

2917. 19. 00

632

Natri Flucloxacillin

Các dạng

2941. 10. 90

633

Natri Fluoride

Các dạng

2826. 19. 00

634

Natri Flurbiprofen

Các dạng

2916. 39. 90

635

Natri Folinate

Các dạng

2936. 29. 00

636

Natri Hyaluronat

Các dạng

3913. 90. 90

637

Natri hydrocacbonat

Các dạng

2836. 30. 00

638

Natri Ironedetate

Các dạng

2922. 50. 90

639

Natri levo thyroxin

Các dạng

2937. 90. 90

640

Natri sulfacetamid

Các dạng

2935. 90. 00

641

Natri thiosulfat

Các dạng

2832. 30. 00

642

N-Carbamoyl- methyl 4- phenyl-2- pyrrolidone

Các dạng

2933. 79. 00

643

Nebivolol

Các dạng

2933. 59. 90

644

Nefopam

Các dạng

2934. 99. 90

645

Nelfinavir

Các dạng

2933. 49. 90

646

Neomycin

Các dạng

2941. 90. 00

647

Netilmicin

Các dạng

2941. 90. 00

648

Nevirapine

Các dạng

2933. 91. 00

649

Niacinamid

Các dạng

2936. 29. 00

650

Niclosamide

Các dạng

2924. 29. 90

651

Nicorandil

Các dạng

2933. 39. 90

652

Nifedipine

Các dạng

2933. 39. 90

653

Nifuroxazine

Các dạng

2932 19. 00

654

Nikethamide

Các dạng

2933. 39. 90

655

Nimesulide

Các dạng

2935. 90. 00

656

Nimodipine

Các dạng

2933. 39. 90

657

Nimotuzumab

Các dạng

3002. 12. 90

658

Nitroglycerin

Các dạng

2933. 49. 90

659

Nitroxoline

Các dạng

2933. 49. 90

660

Nizatidine

Các dạng

2941. 90. 00

661

Nomegestrol acetat

Các dạng

2933. 19. 00

662

Noradrenaline

Các dạng

2937. 90. 90

663

Norethisterone

Các dạng

2937. 23 00

664

Normodipine

Các dạng

2933. 39 90

665

Norpscudoephedrin

Các dạng

2939. 49 90

666

Noscapin

Các dạng

2939. 11 90

667

Novocain

Các dạng

2922. 50. 90

668

Nystatin

Các dạng

2941. 90. 00

669

Octylonium

Các dạng

2921. 19. 00

670

Olanzapine

Các dạng

2933. 99. 90

671

Oleum spicae

Các dạng

2807. 00. 00

672

Olmesartan medoxomil

Các dạng

2933. 29. 00

673

Omalizumab

Các dạng

3002. 12. 90

674

Omega-3 Marine Triglycerides Fish Oil

Các dạng

1504. 20. 90

675

Omeprazole

Các dạng

2933. 39. 90

676

Ondansetron

Các dạng

2933. 29. 00

677

Orlistat

Các dạng

2922. 50. 90

678

Oseltamivir

Các dạng

2916. 20. 00

679

Ouabain

Các dạng

2938. 90. 00

680

Oxacillin

Các dạng

2941. 10. 90

681

Oxandrolone

Các dạng

2937. 29. 00

682

Oxeladine

Các dạng

2922. 19. 90

683

Oxybutinin

Các dạng

2933. 59. 90

684

Oxymethazolin

Các dạng

2933. 29. 00

685

Oxytetracyclin

Các dạng

2941. 30. 00

686

Paliperidone

Các dạng

2934. 99. 90

687

Pancreatin

Các dạng

3507. 90. 00

688

Pantoprazole

Các dạng

2930. 90. 90

689

Papaverin

Các dạng

2933. 19. 00

690

Para-aminobenzoic acid

Các dạng

2922. 50. 90

691

Paracetamol

Các dạng

2924. 29. 90

692

Parnaparin

Các dạng

2931. 90. 90

693

Paroxetine

Các dạng

2934. 99. 90

694

Pegfilgrastim

Các dạng

2942. 00. 00

695

Peginterferon

Các dạng

3002. 12. 90

696

Pemirolast

Các dạng

2933. 59 90

697

Penicillin V

Các dạng

2941. 10. 90

698

Penicilline G (benzyl Penicilline)

Các dạng

2941. 10. 90

699

Pentoxifylline

Các dạng

2939. 79. 00

700

Pentoxyverine

Các dạng

2922. 29. 00

701

Pepsin

Các dạng

3507. 90. 00

702

Perindopril tert Butylamin

Các dạng

2933. 99. 90

703

Phenoxymethyl Penicillin

Các dạng

2941. 10. 90

704

Phenylephrin

Các dạng

2922. 50. 90

705

Phenylpropanolamin

Các dạng

2939 49. 10

706

Phenytoin

Các dạng

2933 21. 00

707

Phloroglucinol

Các dạng

2907 29. 90

708

Phosphatidylcholine

Các dạng

2923 20. 90

709

Phospholipid phổi lợn

Các dạng

3001. 90. 00

710

Phức hợp sắt III Polymaltose

Các dạng

2911. 00. 00

711

Phức sắt (III) - Hydroxid polymaltose

Các dạng

2911. 00. 00

712

Phytomenadione

Các dạng

2936. 29. 00

713

Picloxydin

Các dạng

2933. 59. 90

714

Picosulfate

Các dạng

2933. 39. 90

715

Picosulfate

Các dạng

2933. 39. 90

716

Pidotimod

Các dạng

2934. 10. 00

717

Pilocarpine HCl

Các dạng

2939. 79. 00

718

Pioglitazone

Các dạng

2933. 39. 90

719

Pipazetate

Các dạng

2934. 99. 90

720

Piperacillin

Các dạng

2941. 10. 90

721

Piperazin citrat

Các dạng

2933. 59. 90

722

Piracetam

Các dạng

2942. 00. 00

723

Pirenoxine

Các dạng

2934. 99. 90

724

Piribedil

Các dạng

2934. 99. 90

725

Piroxicam

Các dạng

2934. 99. 90

726

Pitavastatin Calcium

Các dạng

2915. 90. 90

727

Pizotifene

Các dạng

2934. 99. 90

728

Podophyllotoxin

Các dạng

1302. 19. 90

729

Policresulen

Các dạng

2934. 99. 90

730

Polyethylen glycol 4000

Các dạng

3907. 20. 90

731

Polygeline

Các dạng

2921. 45. 00

732

Polyhydroxyethyl starch

Các dạng

2923. 90. 00

733

Polysacharide

Các dạng

3913. 90. 90

734

Polytar

Các dạng

3807. 00. 00

735

Polyvinyl Alcohol

Các dạng

3905. 30. 90

736

Porcine Brain Extract

Các dạng

3001. 20. 00

737

Posaconazole

Các dạng

2934. 99. 90

738

Povidone Iodine

Các dạng

3905. 99. 90

739

Povidone K25

Các dạng

3905. 99. 90

740

Pralidoxime

Các dạng

2933. 39. 90

741

Pramipexole

Các dạng

2934. 20. 00

742

Prasugrel

Các dạng

2934. 99. 90

743

Pravastatin

Các dạng

2918. 19. 00

744

Praziquantel

Các dạng

2933. 59. 90

745

Prednisolone

Các dạng

2937. 21. 00

746

Prednisone

Các dạng

2937. 21. 00

747

Primaquin phosphat

Các dạng

2933. 49. 90

748

Prochlorperazin

Các dạng

2934. 30. 00

749

Prolidoxime chloride

Các dạng

2933. 39. 90

750

Promestriene

Các dạng

2909. 30. 00

751

Promethazine

Các dạng

2934. 30. 00

752

Proparacetamol

Các dạng

2924. 29. 90

753

Propiverine

Các dạng

2933. 39. 90

754

Propranolol

Các dạng

2922. 19. 90

755

Propyl thiouracy

Các dạng

2933. 59. 90

756

Prothionamide

Các dạng

2933. 39. 90

757

Pyrantel

Các dạng

2934. 99. 90

758

Pyrazinamide

Các dạng

2933. 99. 90

759

Pyridoxin hydroclorid

Các dạng

2936. 25. 00

760

Pyritinol

Các dạng

2933. 39. 90

761

Quetiapine

Các dạng

2934. 99. 90

762

Quinapril

Các dạng

2933. 39. 90

763

Quinine

Các dạng

2939. 20. 10

764

Rabeprazole

Các dạng

2933. 39. 90

765

Racecadotril

Các dạng

2922. 50. 90

766

Raloxifene

Các dạng

2939. 49. 90

767

Ramipril

Các dạng

2933. 99. 90

768

Ranibizumab

Các dạng

3002. 12. 90

769

Ranitidine

Các dạng

2932. 19. 00

770

Rebamipid

Các dạng

2922. 50. 90

771

Recombinant Streptokinase

Các dạng

3003. 90. 00

772

Repaglinide

Các dạng

2933. 99. 90

773

Retinyl acetat

Các dạng

2936. 21. 00

774

Riboflavin

Các dạng

2936 23. 00

775

Ribosomal

Các dạng

2934. 99. 90

776

Ribostamycin

Các dạng

2941. 90. 00

777

Rifampicin

Các dạng

2941. 90. 00

778

Rilmenidine

Các dạng

2941. 90. 00

779

Risedronate

Các dạng

2931. 90. 90

780

Risperidone

Các dạng

2934. 99. 90

781

Ritonavir

Các dạng

2934. 10. 00

782

Rituximab

Các dạng

3002. 12. 90

783

Rivastigmine

Các dạng

2924. 29. 90

784

Rofecoxib

Các dạng

2932. 99. 90

785

Ropinirole

Các dạng

2933. 79. 00

786

Rosiglitazone

Các dạng

2934. 10. 00

787

Rosuvastatin

Các dạng

2935. 90. 00

788

Roxythromycin

Các dạng

2941. 90. 00

789

Rutin

Các dạng

2938. 10. 00

790

Saccharomyces

Các dạng

2102. 20. 90

791

Salcatonin

Các dạng

2937. 19. 00

792

Salicylic acid

Các dạng

2920. 90. 00

793

Salmeterol

Các dạng

2922. 50. 90

794

Saquinavir

Các dạng

2924. 19. 90

795

Sắt Fumarat

Các dạng

2917. 19. 00

796

Sắt Gluconate

Các dạng

2918. 16. 00

797

Sắt oxalat

Các dạng

2917. 11. 00

798

Sắt Sucrose

Các dạng

2940. 00. 00

799

Sắt sulfat khan

Các dạng

2833. 29. 90

800

Saxaligliptin

Các dạng

2933.        90

801

S-Carboxymethyl Cystein

Các dạng

2930. 90. 90

802

Scopolamine

Các dạng

2939. 79. 00

803

Selegiline

Các dạng

2921. 49. 00

804

Selen Sulfide

Các dạng

2832. 20. 00

805

Sennosides

Các dạng

2938. 90. 00

806

Sertraline

Các dạng

2921. 45. 00

807

Sibutramin

Các dạng

2921. 30. 00

808

Sildenafil

Các dạng

2935. 90. 00

809

Silymarin

Các dạng

2932. 99. 90

810

Simethicone

Các dạng

2942. 00. 00

811

Simvastatin

Các dạng

2937. 29. 00

812

Sitagliptin phosphate

Các dạng

2935. 10. 00

813

Sodium polystyrene sulfonate

Các dạng

3914. 00. 00

814

Somatostatin

Các dạng

2937. 19. 00

815

Somatropin

Các dạng

2905. 44. 00

816

Sorbitol

Các dạng

2905. 44. 00

817

Sotalol

Các dạng

2935. 90. 00

818

Spectinomycin

Các dạng

2941. 90. 00

819

Spironolactone

Các dạng

2932. 20. 90

820

Spriamycin

Các dạng

2941. 90. 00

821

Stavudine

Các dạng

2934. 99. 90

822

Streptokinase

Các dạng

3004. 90. 99

823

Streptokinase-Streptodornase

Các dạng

3003. 90. 00

824

Streptomycin

Các dạng

2941. 20. 00

825

Strychnin sulfat

Các dạng

2939. 79. 00

826

Succinimide

Các dạng

2925. 19. 00

827

Sucralfat

Các dạng

2940. 00. 00

828

Sulbutiamine

Các dạng

2933. 59. 90

829

Sulfaguanidin

Các dạng

2935. 90. 00

830

Sulfasalazin

Các dạng

2935. 90. 00

831

Sulfathiazol

Các dạng

2935. 90. 00

832

Sulfamethoxazol

Các dạng

2935. 00. 00

833

Sulpiride

Các dạng

2935. 90. 00

834

Sulphanilamide

Các dạng

2935. 00. 00

835

Sultamicillin

Các dạng

2941. 10. 90

836

Sultamicillin

Các dạng

2941. 10. 90

837

Sumatriptan

Các dạng

2935. 90. 00

838

Tadalafil

Các dạng

2934. 99. 90

839

Tamsulosin

Các dạng

2935. 90. 00

840

Tazarotene

Các dạng

2934. 99. 90

841

Tegaserod

Các dạng

2933. 99. 90

842

Telbivudine

Các dạng

2934. 99. 90

843

Telithromycin

Các dạng

2941. 90. 00

844

Telmisartan

Các dạng

2918. 29. 90

845

Tenecteplase

Các dạng

3507. 90. 00

846

Tenoforvir

Các dạng

2931. 90. 90

847

Tenoxicam

Các dạng

2934. 99. 90

848

Teprenone

Các dạng

2914. 19. 00

849

Terazosin

Các dạng

2934. 99. 90

850

Terbinafin

Các dạng

2921. 49. 00

851

Terbinafin hydroclorid

Các dạng

2921. 49. 00

852

Terpin hydrat

Các dạng

2906. 19. 00

853

Tetracyclin

Các dạng

2941. 30. 00

854

Tetrahydrozoline

Các dạng

2933. 29. 00

855

Theophylline

Các dạng

2939. 59. 00

856

Thiamazole

Các dạng

2933. 29. 00

857

Thiamphenicol

Các dạng

2941. 40. 00

858

Thiocolchicoside

Các dạng

2939. 79. 00

859

Thioridazine

Các dạng

2934. 30. 00

860

Thymalfasin

Các dạng

2909. 50. 00

861

Thymol

Các dạng

2907 19. 00

862

Thymomodulin

Các dạng

2937. 19. 00

863

Thyroxine

Các dạng

2937. 90. 90

864

Tianeptine

Các dạng

2934. 99. 90

865

Tibolone

Các dạng

2937. 90. 90

866

Ticlopidine

Các dạng

2934. 99. 90

867

Timolol

Các dạng

2934. 99. 90

868

Tiotropi bromid

Các dạng

2939. 79. 00

869

Tiratricol

Các dạng

2939. 11. 10

870

Tiropramide

Các dạng

2924. 29. 90

871

Tixocortol

Các dạng

2937. 29. 00

872

Tizanidin

Các dạng

2934. 99. 90

873

Tobramycin

Các dạng

2941. 90. 00

874

Tocilizumab

Các dạng

3002. 12. 90

875

Tofisopam

Các dạng

2933. 99. 90

876

Tolazolinium

Các dạng

2933. 29. 00

877

Tolcapone

Các dạng

2925. 29. 00

878

Tolnaftate

Các dạng

2930. 90. 90

879

Tolperisone

Các dạng

2933. 39. 90

880

Topiramate

Các dạng

2929. 90. 90

881

Torsemide

Các dạng

2935. 90. 00

882

Trabecedin

Các dạng

2933. 49. 90

883

Trastuzumab

Các dạng

2925. 29. 00

884

Travoprost

Các dạng

2937. 50. 00

885

Trazodon

Các dạng

2933. 99. 90

886

Tretinoin

Các dạng

2936. 21. 00

887

Triamcinolone

Các dạng

2937. 22. 00

888

Tricalci Phosphate

Các dạng

2835. 26. 00

889

Triclosan

Các dạng

2909. 50. 00

890

Triflusal

Các dạng

2918. 29. 90

891

Trihexyphenidyl

Các dạng

2933. 39. 90

892

Trikali dicitrate Bismuth

Các dạng

2918. 15. 90

893

Trimebutine

Các dạng

2922. 19. 90

894

Trimeprazin

Các dạng

2934. 30. 00

895

Trimetazidine

Các dạng

2933. 59. 90

896

Trolamin

Các dạng

2914. 19. 00

897

Tromantadine

Các dạng

2924. 29. 90

898

Tulobuterol

Các dạng

2922. 19. 90

899

Tyrothricin

Các dạng

2941. 90. 00

900

Ubidecarennone

Các dạng

2914. 62. 00

901

Upixime

Các dạng

2941. 90. 00

902

Urazamide

Các dạng

2914. 19. 00

903

Urea

Các dạng

3102. 10. 00

904

Urofollitropin

Các dạng

2937. 19. 00

905

Urokinase

Các dạng

3507. 90. 00

906

Valerian

Các dạng

3301. 29. 90

907

Valproate Natri

Các dạng

2915. 90. 90

908

Valpromide

Các dạng

2924. 19. 90

909

Valsartan

Các dạng

2933. 29. 00

910

Vardenafil HCl

Các dạng

2935. 90. 00

911

Vaselin

Các dạng

2712. 10. 00

912

Venlafaxine

Các dạng

2922. 50. 90

913

Verapamil

Các dạng

2926. 90. 00

914

Verteporfin

Các dạng

2939. 79. 00

915

Vincamine

Các dạng

2939. 79. 00

916

Vinpocetine

Các dạng

2939. 79. 00

917

Vitamin A (Retinol)

Các dạng

2936. 21. 00

918

Vitamin B1 (Thiamin)

Các dạng

2936. 22. 00

919

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

Các dạng

2936. 26. 00

920

Vitamin B2 (Riboflavin)

Các dạng

2936. 23. 00

921

Vitamin C (Ascorbic Acid)

Các dạng

2936. 27. 00

922

Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol)

Các dạng

2936. 24. 00

923

Vitamin E (tocoferol)

Các dạng

2936. 28. 00

924

Vitamin H (Biotine)

Các dạng

2936. 29. 00

925

Vitamin K

Các dạng

2936. 29. 00

926

Vitamin PP (Nicotinamid)

Các dạng

2936. 29. 00

927

Voriconazole

Các dạng

2933. 59. 90

928

Wafarin

Các dạng

2932. 99. 90

929

Xanh methylen

Các dạng

3204. 13. 00

930

Xylometazoline

Các dạng

2933. 29. 00

931

Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF)

Các dạng

3001. 90. 00

932

Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt tái tổ hợp ở người (rHu G-CSF)

Các dạng

3001. 90. 00

933

Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF)

Các dạng

3001. 90. 00

934

Zafirlukast

Các dạng

2934. 99. 90

935

Zalcitabine

Các dạng

2934. 99. 90

936

Zopiclone

Các dạng

2933. 79. 00

937

Zuclopenthixol

Các dạng

2934. 99. 90

 

1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương