Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang17/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   39

Cefoxitin

Các dạng

3004. 20. 99

240

Cefpirome sulfat

Các dạng

3004. 20. 99

241

Cefpodoxime

Các dạng

3004. 20. 99

242

Cefradine

Các dạng

3004. 20. 99

243

Ceftazidime

Các dạng

3004. 20. 99

244

Ceftibuten

Các dạng

3004. 20. 99

245

Ceftriaxone

Các dạng

3004. 20. 99

246

Cefuroxime

Các dạng

3004. 20. 99

247

Celecoxib

Các dạng

3004. 90. 59

248

Cephalothin

Các dạng

3004. 20. 99

249

Cerebrolysin

Các dạng

3004. 90. 00

250

Ceritinib

Các dạng

3004. 90. 89

251

Cerivastatin

Các dạng

3004. 90. 99

252

Cetirizine

Các dạng

3004. 90. 99

253

Chitosan

Các dạng

3004. 90. 99

254

Chlodiazepoxid

Các dạng

3004. 90. 99

255

Chlorhexidine

Các dạng

3004. 90. 30

256

Chlorphenesin Carbamate

Các dạng

3004. 90. 99

257

Chlorpheniramin

Các dạng

3004. 90. 52

258

Chlorphenoxamine

Các dạng

3004. 90. 59

259

Cholin Alfoscerate

Các dạng

3004. 90. 99

260

Choiin Fericitrat

Các dạng

3004. 90. 99

261

Choline bitartrate

Các dạng

3004. 90. 99

262

Chondroitin

Các dạng

3004. 90. 99

263

Chymotrypsine

Các dạng

3004. 90. 99

264

Ciclopirox

Các dạng

3004. 20. 99

265

Ciclopiroxolamine

Các dạng

3004. 20. 99

266

Cilnidipin

Các dạng

3004. 90. 99

267

Cilostazol

Các dạng

3004. 90. 99

268

Cimetidine

Các dạng

3004. 90. 99

269

Cinnarizine

Các dạng

3004. 90. 99

270

Ciprofibrate

Các dạng

3004. 90. 99

271

Ciproheptadine

Các dạng

3004. 90. 99

272

Ciramadol

Các dạng

3004. 90. 99

273

Cis (2)-Flupentixol decanoat

Các dạng

3004. 90. 99

274

Cisapride

Các dạng

3004. 90. 99

275

Citalopram

Các dạng

3004. 90. 99

276

Citicoline

Các dạng

3004. 90. 99

277

Citrulline Maleate

Các dạng

3004. 90. 99

278

Clarithromycine

Dạng uống

3004. 20. 31

279

Clarithromycine

Dạng mỡ

3004. 20. 32

280

Clarithromycine

Các dạng khác

3004. 20. 39

281

Clidamycin

Dạng uống

3004. 20. 99

282

Clidamycin

Các dạng khác

3004. 20. 99

283

Clobazam

Các dạng

3004. 90. 99

284

Clobetasol

Các dạng

3004. 32. 90

285

Clohexidin

Các dạng

3004. 90. 30

286

Clomiphene

Các dạng

3004. 90. 99

287

Clomipramine HCl

Các dạng

3004. 90. 99

288

Clonazepam

Các dạng

3004. 90. 99

289

Clonixin lysinate

Các dạng

3004. 90. 59

290

Clopidogrel

Các dạng

3004. 90. 89

291

Clopromate

Các dạng

3004. 90. 99

292

Clorazepat

Các dạng

3004. 90. 99

293

Cloromycetin

Các dạng

3004. 20. 99

294

Cloroquin

Các dạng

3004. 60. 90

295

Clorpromazin

Các dạng

3004. 90. 99

296

Clostridium botilinum type A

Các dạng

3004. 90. 99

297

Clotiazepam

Các dạng

3004. 90. 99

298

Clotrimazole

Các dạng

3004. 90. 99

299

Cloxacillin

Các dạng

3004. 10. 19

300

Cloxazolam

Các dạng

3004. 90. 99

301

Clozapin

Các dạng

3004. 90. 99

302

Cobamamide

Các dạng

3004. 50. 99

303

Cocain

Các dạng

3004. 49. 90

304

Cod liver oil

Các dạng

3004. 90. 99

305

Codein

Dạng tiêm

3004. 49. 10

306

Codein

Các dạng khác

3004. 49. 90

307

Coenzym Q10

Các dạng

3004. 90. 89

308

Corifollitropin alfa

Các dạng

3004. 32. 90

309

Cromolyn

Các dạng

3004. 90. 99

310

Crotamiton

Các dạng

3004. 90. 30

311

Cyanocobalamin

Các dạng

3004. 50. 10/99

312

Cycloserine

Các dạng

3004. 20. 99

313

Cyproheptadine

Các dạng

3004. 90. 99

314

Cyproterone

Các dạng

3004. 39. 00

315

Daclizumab

Các dạng

3004. 32. 90

316

Danazol

Các dạng

3004. 90. 99

317

Daptomycin

Các dạng

3004. 20. 99

318

Darunavir

Các dạng

3004. 90. 82

319

Decitabin

1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương