Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang12/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   39
2933. 99. 90

528

L-Leucine

Các dạng

2922. 50. 90

529

L-Lysinc Acetate

Các dạng

2922. 41. 00

530

L-Lysine Monohydrochloride

Các dạng

2922. 41. 00

531

L-Methionine

Các dạng

2930. 40. 00

532

Lodoxamide

Các dạng

2926. 90. 00

533

Loperamide

Các dạng

2933. 39. 90

534

Lopinavir

Các dạng

2933. 99. 90

535

Loratadine

Các dạng

2933. 39. 90

536

L-ornithin L-aspartat

Các dạng

2922. 50. 90

537

Lornoxicam

Các dạng

2933. 39. 90

538

Losartan

Các dạng

2933. 29. 00

539

Loteprednol etabonate

Các dạng

2942. 00. 00

540

Lovastain

Các dạng

2934. 99. 90

541

Loxoprofen

Các dạng

2918. 30. 00

542

L-Phenylalanine

Các dạng

2922. 50. 90

543

L-Proline

Các dạng

2933. 99. 90

544

L-Serine

Các dạng

2922. 49. 00

545

LTetrahydro panmatin

Các dạng

2939. 79. 00

546

L-Thyroxin

Các dạng

2937. 90. 90

547

L-Tryptophan

Các dạng

2933. 99. 90

548

L-Tyrosine

Các dạng

2922. 49. 00

549

Lutropin alfa

Các dạng

2937. 23. 00

550

Lưu huỳnh

Các dạng

2802. 00. 00

551

Lynestrenol

Các dạng

2937. 23. 00

552

Lysin acetyl salicylat

Các dạng

2922. 41. 00

553

Macrogol 4000

Các dạng

3907. 20. 90

554

Maglumin Amidotrizoate

Các dạng

2924. 29. 90

555

Magnesi sulfat

Các dạng

2833. 21. 00

556

Magnesi Trisilicat

Các dạng

2839. 90. 00

557

Magnesium

Các dạng

2816. 10. 00

558

Magnesium Alumino silicate

Các dạng

2839. 90. 00

559

Magnesium hydroxide

Các dạng

2816. 10. 00

560

Magnesium salt of dimecrotic acid

Các dạng

2918. 99. 00

561

Manidipine

Các dạng

2933. 39. 90

562

Mannitol

Các dạng

2905. 43. 00

563

Mebendazole

Các dạng

2933. 99. 10

564

Mebeverin

Các dạng

2922. 50. 90

565

Meclofenoxate

Các dạng

2922. 19. 90

566

Mecobalamin

Các dạng

2936. 26. 00

567

Mefenamic Acid

Các dạng

2922. 50. 90

568

Mefloquine

Các dạng

2933. 49. 90

569

Melatonin

Các dạng

2937. 90. 90

570

Meloxicam

Các dạng

2934. 10. 00

571

Menadion natribisulfit

Các dạng

2830. 90. 90

572

Menatetrenone

Các dạng

2914. 69. 00

573

Menthol

Các dạng

2906. 11. 00

574

Mephenesine

Các dạng

2909. 49. 00

575

Mequitazine

Các dạng

2934. 30. 00

576

Mercurochrome

Các dạng

2932. 99. 90

577

Mesalamine

Các dạng

2922. 50. 90

578

Mesna

Các dạng

2930. 90. 90

579

Mesterolone

Các dạng

2937. 29. 00

580

Metadoxime

Các dạng

2936. 25. 00

581

Metformin

Các dạng

2925. 29. 00

582

Methimazole

Các dạng

2933. 29. 00

583

Methionin

Các dạng

2930. 40. 00

584

Methocarbamol

Các dạng

2924. 29. 90

585

Methoxy polyethylene glycol- epoetin beta

Các dạng

2909. 41. 00

586

Methyl Ergometrin

Các dạng

2939. 61. 00

587

Methyl Prednisolone

Các dạng

2937. 29. 00

588

Methyl Salycilate

Các dạng

2918. 23. 00

589

Methyldopa

Các dạng

2922. 50. 90

590

Methylen

Các dạng

2942. 00. 00

591

Methylergometrin

Các dạng

2939. 69. 00

592

Methylergonovine

Các dạng

2939. 69. 00

593

Metoclopramide

Các dạng

2924. 29. 90

594

Metoprolol

Các dạng

2922. 19. 90

595

Miconazole

Các dạng

2933. 29. 00

596

Microcrystallinc Hydroxyapatitie Complex

Các dạng

2941. 90. 00

597

Micronomicin

Các dạng

2941. 90. 00

598

Mifepriston

Các dạng

2937. 29. 00

599

Milnaeipram

Các dạng

2924. 29. 90

600

Milrinone

Các dạng

2933. 79. 00

601

Minocycline

Các dạng

2941. 30. 00

602

Minoxidil

Các dạng

2933. 59. 90

603

Mirtazapine

Các dạng

2933. 59. 90

604

Misoprosol

Các dạng

2937. 50. 00

605

Moclobemide

Các dạng

2934. 99. 90

606

Molgramostim (rHuGM-CSF)

Các dạng

3002. 12. 90

607

Mometasone

Các dạng

2937. 22. 00

608

Montelukast

Các dạng

2930. 90. 90

609

Mosapride

Các dạng

2933. 39. 90

610

Moxonidine

Các dạng

2933. 59. 90

611

Mupirocin

Các dạng

2941. 90. 00

612

Mydecamicin

Các dạng

2941. 90. 00

613

Myrtol

Các dạng

2939. 69. 00

614

N-(1.deoxy-d glucitol-1-yl)-N methylamonium Na Succinat

Các dạng

2917. 19. 00

615

Nabumetone

Các dạng

1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương