Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang11/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   39
Các dạng

2847. 00. 90

440

Hydroxypropyl methylcellulose

Các dạng

3912. 39. 00

441

Hydroxyzine

Các dạng

2933. 59. 90

442

Hyoscine N-butyl bromidc

Các dạng

2939. 79. 00

443

Ibuprofen

Các dạng

2916. 39. 90

444

Iloprost

Các dạng

2918. 19. 00

445

Imidapril

Các dạng

2915. 39. 90

446

Indacaterol

Các dạng

2933. 79. 00

447

Indapamide

Các dạng

2935. 90. 00

448

Indinavir

Các dạng

2942. 00. 00

449

Indomethacin

Các dạng

2933. 99. 90

450

Infliximab

Các dạng

2922. 42. 20

451

Insulin

Các dạng

2937. 12. 00

452

interferon alpha 2a

Các dạng

3002. 12. 90

453

Interferon alpha-2b

Các dạng

3002. 12. 90

454

lobitridol

Các dạng

2933. 39. 90

455

Iod

Các dạng

2801. 20. 00

456

lohexol

Các dạng

2924. 29. 90

457

Iopamidol

Các dạng

2924. 29. 90

458

Iopromide

Các dạng

2924. 29. 90

459

Ipratropium

Các dạng

2939. 79. 00

460

Irbesartan

Các dạng

2933. 99. 90

461

Isapgol Husk

Các dạng

2939. 79. 00

462

Isoconazole

Các dạng

2933. 29. 00

463

Isoflamide

Các dạng

2924. 19. 90

464

Isoniazid

Các dạng

2933. 39. 10

465

Isosorbide

Các dạng

2932. 99. 90

466

Isosorbide 5 Mononitrate

Các dạng

2932. 99. 90

467

Isosorbide Dinitrate

Các dạng

2932. 99. 90

468

Isotretinoine

Các dạng

2936. 21. 00

469

Itraconazole

Các dạng

2941. 90. 00

470

Ivabradine

Các dạng

2939. 79. 00

471

Kali chloride

Các dạng

2827. 39. 90

472

Kali citrat

Các dạng

2918. 15. 90

473

Kali clorid

Các dạng

2827. 39. 90

474

Kali glutamat

Các dạng

2922. 42. 90

475

Kali Iodid

Các dạng

2829. 90. 90

476

Kali Phenoxy Methyl Penicillin

Các dạng

2941. 10. 19

477

Kanamycin

Các dạng

2941. 90. 00

478

Kẽm gluconat

Các dạng

2918. 16. 00

479

Kẽm oxyd

Các dạng

2817. 00. 10

480

Kẽm sulfat

Các dạng

2833. 29. 90

481

Kẽm Undecylenat

Các dạng

2916. 19. 00

482

Ketoconazole

Các dạng

2941. 90. 00

483

Ketoprofen

Các dạng

2918. 30. 00

484

Ketorolac

Các dạng

2933. 99. 90

485

Ketotifene

Các dạng

2934. 99. 90

486

L - Valine

Các dạng

2922. 50. 90

487

L -Cystine

Các dạng

2930. 90. 90

488

L- Threonine

Các dạng

2922. 49. 00

489

Lacidipine

Các dạng

2933. 39. 90

490

Lactitol

Các dạng

2940. 00. 00

491

Lactobaccillus acidophilus

Các dạng

2102. 10. 00

492

Lactobacillus

Các dạng

2102. 10. 00

493

Lactobacillus acidophilus

Các dạng

2102. 10. 00

494

Lactobacillus casei thứ Rhamnosus

Các dạng

2102. 10. 00

495

Lactobacillus kefir

Các dạng

2102. 10. 00

496

Lactobacillus sporogenes

Các dạng

2102. 10. 00

497

Lactobacilus rhamnosus

Các dạng

2102. 10. 00

498

Lactulose

Các dạng

2940. 00. 00

499

L-Alanine

Các dạng

2922. 50. 90

500

L-Alanyl-L-Glutamin

Các dạng

2924. 19. 90

501

Lamivudine

Các dạng

2933. 59. 90

502

Lamotrigin

Các dạng

2933. 69. 00

503

Lamotrix

Các dạng

2933. 69. 00

504

Lansoprazole

Các dạng

2933. 99. 90

505

L-Arginine

Các dạng

2925. 29. 00

506

L-Arginine Dihydrate

Các dạng

2925. 29. 00

507

L-Asparaginase

Các dạng

3507. 90. 00

508

L-Aspartic Acid

Các dạng

2922. 50. 90

509

L-Carnitine

Các dạng

2923. 90. 00

510

L-Cysteine

Các dạng

2930. 90. 90

511

Lecithin

Các dạng

2923. 20. 10

512

Leflunomide

Các dạng

2934. 99. 90

513

Lercanidipine

Các dạng

2933. 39. 90

514

Leucovorin calci

Các dạng

2936. 29. 00

515

Levobunolol

Các dạng

2922. 19. 90

516

Levocarnitine

Các dạng

2923. 90. 00

517

Levomepromazine

Các dạng

2934. 30. 00

518

Levonorgestrel

Các dạng

2937. 23. 00

519

Levosulpiride

Các dạng

2935. 90. 00

520

Levothyroxine

Các dạng

2937. 90. 90

521

L-Glutamic acid

Các dạng

2922. 42. 10

522

L-Histidine

Các dạng

2933. 29. 00

523

Lidocaine

Các dạng

2924. 29. 90

524

Lincomycin

Các dạng

2941. 90. 00

525

Linezolid

Các dạng

2924. 19. 90

526

L-Isoleucine

Các dạng

2922. 50. 90

527

Lisonopril

Các dạng

1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương