Ban quản lý DỰ Án phát triển hạ TẦng kỹ thuậT (mabutip)



tải về 7.8 Mb.
trang11/35
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích7.8 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   35

Phần II: CÁC PHỤ LỤC

Phụ lục 1: BẢNG HỎI VÀ BẢNG CHỈ SỐ

Phụ lục 1A. Bảng câu hỏi Cơ sở dữ liệu cấp nước đô thị Việt Nam 2012


STT

Câu hỏi

Đơn vị




Thông tin về doanh nghiệp / Utility information




1

Thông tin về doanh nghiệp
/ Utility information

 

2

Tên viết tắt không quá 20 ký tự
/ Please also enter an identification name, such as an abbreviation of up to 20 letters, or initials

 

3

Tỉnh (nơi đặt trụ sở)
/ Enter the name of the Province in which your water supply utility is located

 

4

Số đô thị loại IV trở lên
/ State the number of urban centres of Grade IV and above

 

5

Số đô thị loại V và loại khác
/ State the number of centres of Grade V and others

 

6

Tên đô thị chính
/ Enter the name of the main urban centre (city or town) served by the utility

 

6a

Đô thị chính thuộc loại nào? (Đặc biệt, I, II, III, IV)
/ State the Grade of the main urban centre (likely to be “Special”, Grade I or Grade II or Grade III)

 

6b

Số dân đô thị chính
/ State the population of you main urban centre

 

7

Tên Giám đốc Doanh nghiệp
/ Enter the name of the Water Utility Director

 

8

Tên người liên hệ
/ Enter the name of the focal person for the Data Collection Programme (the main contact person) at your utility or organisation. Any queries will be addressed to this person

 

9

Địa chỉ liên hệ
/ Please enter the contact address for the focal person

 

10

Số điện thoại của người liên hệ (bao gồm mã vùng)
/ Enter the telephone number of the focal person (Please include the area or town code)

 

11

Địa chỉ E-mail của người liên hệ và địa chỉ website của doanh nghiệp (nếu có)
/ Enter the e-mail address of the focal person and, if you have one, the web site address of your organisation

 

12

Số fax của doanh nghiệp hoặc người liên hệ (nếu có) (bao gồm mã vùng)
/ Enter the fax number of the focal person. Please include area or town code

 




Các hoạt động và dịch vụ của doanh nghiệp
/ Services or activities undertaken





13

Loại hình doanh nghiệp?
A - Công ty THHH một thành viên
B - Công ty trực thuộc Sở Xây dựng
C - Doanh nghiệp nhà nước tham gia thực hiện cấp nước
D - Công ty cổ phần cấp nước
E - Doanh nghiệp tư nhân
F - Doanh nghiệp công ích
G - Loại hình khác
/ What type of organisation is your utility?

 

14

Tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng có thuộc sở hữu công không?
/ If the assets you use are in public ownership enter Y if not, enter N.

 

15

Doanh nghiệp có sử dụng nhà thầu tư nhân hoặc thuê ngoài không? Các hợp đồng ký với nhà thầu có thể là: A - Hợp đồng dịch vụ (cho từng hoạt động cụ thể), B - Hợp đồng quản lý, C - Hợp đồng xây dựng
/ If your utility uses private sector contractors or outsources to undertake any of its functions please indicate by entering Y. If not then enter N. These might include; a )service contracts for specific operational activities such as leakage detection or metering reading; b) management contracts; c) construction contracts

 

16

Doanh nghiệp có kế hoạch cung cấp nước đạt tiêu chuẩn nước uống tại vòi của tất cả các khách hàng không?
/ Is it your water utility's plan to provide drinking water at the customer tap? If so enter Y if not, enter N

 

17

Doanh nghiệp có được quy định riêng về giá nước không?
/ Are you regulated on tariffs or prices? If so enter Y if not, enter N

 

18

Doanh nghiệp có được quy định riêng về dịch vụ khách hàng không? (chẳng hạn: số giờ cấp nước trong ngày, xử lý khiếu nại…)
/ Are you regulated on customer service? Customer service includes for example hours of supply and dealing with customer complaints. If so enter Y if not, enter N.

 

19

Doanh nghiệp có kiểm soát và có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước không?
/ Does your utility’s activities include control or responsibility for water abstraction, including abstraction from reservoirs, rivers, and boreholes, enter Y if not, enter N.

 

20

Doanh nghiệp có bán sỉ nước cho Doanh nghiệp khác không?
/ Does your utility’s activities include bulk supply of water enter Y if not, enter N.

 

21

Doanh nghiệp có xử lý nước không?
/ Does your utility’s activities include water treatment enter Y if not, enter N.

 

22

Nếu trả lời “Có” ở câu 21, cho biết tổng số nhà máy xử lý nước và tổng công suất thiết kế (m3/ngày)
/ If you have answered Yes for 21, enter the number of water treatment works you operate. This should be the number of works containing, at a minimum, filtration facilities.

 

23

Doanh nghiệp có trực tiếp phân phối nước đến khách hàng không?
/ Does your utility’s activities include water distribution directly to customer connections enter Y if not, enter N.

 

24

Doanh nghiệp có những hoạt động kinh doanh nào khác ngoài cấp nước không?
/ Does your utility undertake services and earn income from activities other than water supply related; if yes enter Y if not N

 

25

Nếu trả lời “Có” ở câu 24 thì những dịch vụ đó là gì?
/ If the answer to 24 is Y then please state what best describes these activities - use drop down menu

 

26

Lượng nước mặt đã khai thác trong năm (‘000 m3/năm)
/ State the amount of surface water abstracted from the environment

1000m3/năm

27

Lượng nước ngầm đã khai thác trong năm (‘000 m3/năm)
/ State the amount of ground water abstracted from the environment

1000m3/năm




Dân số
/ Population





28

Tổng dân số trong vùng phục vụ (28=29+30 )
/ Based on the best information available to you, please indicate the total population in the area that you serve '000 (28=29+30).

người

29

Số dân tại các đô thị loại IV trở lên
/ Enter the total population of ALL Grade Special, I, II, III, IV centres ('000)

người

30

Số dân đô thị loại V và loại khác
/ Enter the total population of all GRADE V centres and other areas of responsibility ('000)

người

31

Chọn 1 trong các ý sau:
A - Tổng dân số trong vùng phục vụ hiện đang tăng lên
B - Tổng dân số trong vùng phục vụ hiện đang giữ nguyên
C - Tổng dân số trong vùng phục vụ hiện đang giảm
/ Please indicate ONE of the following to describe the forecast change of population within your area;

 

32

Tỷ lệ thay đổi dân số trong vùng phục vụ (%) của năm báo cáo so với năm trước (nếu có thể cung cấp)
/ It would be particularly helpful if you could provide an indication of the percentage change in the total population in your area of service for the reported year compared with the previous year. Enter negative percentage for a fall in population, positive percentage for an increase.

%




CHỈ SỐ VỀ QUẢN LÝ NHU CẦU
/ DEMAND MANAGEMENT INDICATORS


 




Độ bao phủ
/ Service Coverage





33

Số đấu nối nước sinh hoạt của đô thị loại IV trở lên
/ Please enter the number of physical domestic connections in the utility’s the core and main areas of operation (all Grade Special, I, II III and IV)

đấu nối

34

Số đấu nối nước sinh hoạt của đô thị loại V và loại khác
/ Please enter the number of physical connection in the utility's secondary areas (Grade V and other) network

đấu nối

35

Số đấu nối nước sinh hoạt của toàn hệ thống (35=33+34)
/ Please enter the number of physical domestic connections in the whole utility network system, at the end of the year for which you are reporting (35=33+34)

đấu nối

36

Số người trung bình trên một đấu nối nước sinh hoạt
/ Enter the average number of persons per connection at year-end. You may be able to provide an accurate assessment of this, or you may need to give your best estimate

người

37

Tổng số đấu nối công nghiệp
/ Total number of industrial connections

đấu nối

38

Tổng số đấu nối các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
/ Total number of connections of institutions and other official buildings (schools and other public buildings)

đấu nối

39

Tổng số đấu nối của các khách hàng kinh doanh, dịch vụ
/ Total number of connections of commercial/trading/service customers

đấu nối

40

Tổng số đấu nối cho dịch vụ công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa...)
/ Total number of connections for urban services (tree watering, road cleaning, fire fighting)

đấu nối

41

Tổng số đấu nối không phải đấu nối khu dân cư (41=37+38+39+40)
/ Enter the number of non-residential connections (41=37+38+39+40) Please make sure that ALL non domestic connections are included in one of the above groups

đấu nối

42

Tổng số đấu nối của toàn hệ thống (42=35+41)
/ Total number of connections (42=35+41)

đấu nối




Việc mở rộng hệ thống
/ System expansion





43

Tổng số đấu nối mới trong năm báo cáo cho các đô thị loại IV trở lên
/ Enter the total number of new connections, including government, commercial and industrial, and domestic customers, in the reporting year for all Grade Special I, II III and IV areas

đấu nối

44

Tổng số đấu nối mới trong năm báo cáo cho đô thị loại V và loại khác
/ Enter the total number of new connections, including government, commercial and industrial, and domestic customers, in the reporting year for Grade V and other areas

đấu nối

45

Tổng số đấu nối mới trong năm báo cáo (45=43+44)
/ Enter the total number of new connections, including government, commercial and industrial, and domestic customers, in the reporting year (45=43+44)

đấu nối

46

Tổng số đấu nối nước sinh hoạt mới trong năm báo cáo cho đô thị loại IV trở lên
/ Enter the total number of new domestic connections in the reporting year for all Grade Special, I, II, III and IV areas

đấu nối

47

Tổng số đấu nối nước sinh hoạt mới trong năm báo cáo cho đô thị loại V và loại khác
/ Enter the total number of new domestic connections in the reporting year for Grade V and other areas

đấu nối

48

Tổng số đấu nối nước sinh hoạt mới trong năm báo cáo (48=46+47)
/ Enter the total number of new domestic connections in the reporting year (48=46+47)

đấu nối




Nhu cầu của khách hàng
/ Customer Demand





49

Tổng khối lượng nước sinh hoạt tiêu thụ hàng năm cho đô thị loại IV trở lên (‘000 m3/năm)
/ Enter the total volume of annual domestic consumption 000 m3/year for water for all Grade Special, I, II, III and IV areas. Where your output is 100% metered this should be the total metered domestic consumption over the year. Where you have less than 100% metering you will need to provide your best estimate of domestic consumption.

1000m3/năm

50

Tổng khối lượng nước sinh hoạt tiêu thụ hàng năm cho đô thị loại V và loại khác (‘000 m3/năm)
/ Enter the total volume of annual domestic consumption 000 m3/year for water for Grade V and other areas. Where your output is 100% metered this should be the total metered domestic consumption over the year. Where you have less than 100% metering you will need to provide your best estimate of domestic consumption.

1000m3/năm

51

Tổng khối lượng nước sinh hoạt tiêu thụ hàng năm (‘000 m3/năm) (51=49+50)
/ Total volume of domestic consumption 000 m3/year (51=49+50)

1000m3/năm

52

Nguồn tài nguyên nước hiện tại có đủ để đáp ứng nhu cầu dự kiến trong tương lai không (trong 10 năm tới)
/ If you think that existing natural water resources will be sufficient to meet future projected demand, (that is over the next ten years), enter Y if not, enter N.

 

53

Nếu câu trả lời là "Không", thì lý do là:
A - Ô nhiễm nguồn nước
B - Khan hiếm nguồn nước sẵn có
C - Lý do khác
/ If your answer to 52 is N, what is the main reason?

 

54

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho khách hàng công nghiệp cho đô thị loại IV trở lên (‘000 m3/năm)
/ Total volume ‘000 m3/year of water billed to industrial customers in all Grade Special I, II, III and IV areas

1000m3/năm

55

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp cho đô thị loại IV trở lên (‘000 m3/năm)
/ Total volume ‘000 m3/year of water billed to institutions and other official buildings (schools, public buildings) in all Grade Special, I, II, III and IV areas

1000m3/năm

56

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho các khách hàng kinh doanh, dịch vụ cho đô thị loại IV trở lên (‘000 m3/năm)
/ Total volume ‘000 m3/year of water billed to commercial/trading/service customers in all Grade Special I, II, III and IV areas

1000m3/năm

57

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho dịch vụ công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa) cho đô thị loại IV trở lên (‘000 m3/năm)
/ Total volume ‘000 m3/year of water billed to urban services (tree watering, road cleaning, fire fighting) in all Grade Special, I, II, III and IV areas

1000m3/năm

58

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho các khách hàng không phải dân cư cho đô thị loại IV trở lên (‘000 m3/năm) (58=54+55+56+57)
/ Total volume ‘000 m3/year of water that you have billed for to non-residential customers in all Grade Special, I, II, III and IV areas (58=54+55+56+57)

1000m3/năm

59

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho các khách hàng không phải dân cư (‘000 m3/năm) cho đô thị loại V và loại khác
/ Total volume ‘000 m3/year of water that you have billed for to non-residential customers in Grade V and other areas

1000m3/năm

60

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho toàn bộ khách hàng không phải dân cư (‘000 m3/năm) (60=58+59)
/ Total volume ‘000 m3/year of water that you have supplied for all NON RESIDENTIAL customers (60=58+59)

1000m3/năm

61

Tổng lượng nước được lập hóa đơn cho TẤT CẢ các khách hàng (‘000 m3/năm) (61=51+ 60)
/ Total volume ‘000 m3/year of water that you have supplied for to ALL customers (61=51+60)

1000m3/năm




THÔNG TIN VỀ VẬN HÀNH
/ OPERATIONS INDICATORS


 




Công suất
/ Capacity





62

Tổng lượng nước thô đã xử lý hàng năm (‘000 m3/năm) cho đô thị loại IV trở lên
/ Enter the annual volume of raw water treated in ‘000 m3/year for all Grade Special, I, II, III and IV areas during the reporting year.

1000m3/năm

63

Tổng lượng nước thô đã xử lý hàng năm (‘000 m3/năm) cho đô thị loại V và loại khác
/ Enter the annual volume of raw water treated in ‘000 m3/year for Grade V and other areas during the reporting year.

1000m3/năm

64

Tổng lượng nước thô đã xử lý hàng năm (‘000 m3/năm) (64=62+63)
/ Total volume of water treated in '000m3 for the year (64=62+63)

1000m3/năm

65

Tổng công suất thiết kế của các nhà máy xử lý nước cho đô thị loại IV trở lên (m3/ngày)
/ Enter the design capacity of your treatment works in ‘000 m3/year for all Grade Special, I, II, III and IV areas according to the project completion document(s). Where you have more than one water treatment works, please enter total capacity, by volume.

m3/ngày

66

Tổng công suất thiết kế của các nhà máy xử lý nước cho đô thị loại V và loại khác (m3/ngày)
/ Enter the design capacity of your treatment works in ‘000 m3/year for Grade V and other areas according to the project completion document(s). Where you have more than one water treatment works, please enter total capacity, by volume.

m3/ngày

67

Tổng công suất thiết kế của các nhà máy xử lý nước (m3/ngày) (67=65+66)
/ Total design capacity of your treatment works (67=65+66)

m3/ngày




Nước thất thoát, thất thu
/ Non-Revenue Water





68

Tổng lượng nước sạch đã cung cấp cho mạng lưới phân phối cho đô thị loại IV trở lên ('000m3/năm)
/ Enter the total volume ‘000 m3/year of water input to the distribution system for all Grade Special, I, II, III and IV areas, including both bulk water bought and water abstracted, and in either case regardless of whether or not it is treated by your organisation.

1000m3/năm

69

Tổng lượng nước sạch đã cung cấp cho mạng lưới phân phối cho đô thị loại V và loại khác ('000m3/năm)
/ Enter the total volume ‘000 m3/year of water input to the distribution system for Grade V and other areas, including both water bought and water abstracted, and in either case regardless of whether or not it is treated by your organisation.

1000m3/năm

70

Tổng lượng nước sạch đã cung cấp cho toàn mạng lưới phân phối ('000m3/năm) (70=68+69)
/ Total volume ‘000 m3/year of water input to the distribution system (70=68+69)

1000m3/năm




Tính tiện ích
/ Availability





71

Số giờ cấp nước trung bình trong ngày cho đô thị loại IV trở lên
/ Enter the average number of hours each day when you provide a normal supply of water for all Grade Special, I, II, III and IV areas. Please provide an average over the whole system and over the whole year even when there are significant variations from one area to another.

giờ

72

Số giờ cấp nước trung bình trong ngày cho đô thị loại V và loại khác
/ Enter the average number of hours each day when you provide a normal supply of water for Grade V and other areas. Please provide an average over the whole system and over the whole year even when there are significant variations from one area to another.

giờ

73

Áp lực nước trung bình trong năm tại điểm bất lợi nhất cho đô thị loại IV trở lên (m cột nước)
/ Enter the average pressure recorded during the year for those customers most at risk from low pressure in all Grade Special, I, II, III and IV areas

m

74

Áp lực nước trung bình trong năm tại điểm bất lợi nhất cho đô thị loại V và loại khác (m cột nước)
/ Enter the average pressure recorded during the year for those customers most at risk from low pressure in Grade V and other areas

m




Chi phí vận hành và bảo dưỡng
/ Operating and Maintenance costs





75

Tổng chi phí vận hành đối với dịch vụ cấp nước cho tất cả các loại khách hàng (triệu VNĐ) (75=76+77+78+79+80)
/ Enter the TOTAL annual operating costs (million VND) of your water utility in the provision of water supply services to all customers (75=76+77+78+79+80)

Triệu đồng

76

Chi phí mua nước thô hoặc khai thác nước trong năm (triệu VNĐ)
/ Enter the annual cost of bulk water bought in or the cost of raw water abstracted (million VND) for the year for which you are supplying data. Abstraction costs would include the cost of licence fees paid to government or other external agency or resource owner, but does not include pumping or other operational costs. Enter 0 if you have no costs here.

Triệu đồng

77

Tổng chi phí nhân công trong năm (triệu VNĐ)
/ Enter total annual staff costs (million VND) for the year for which you are supplying data.

Triệu đồng

78

Tổng chi phí nhiên liệu và năng lượng (điện năng) cho vận hành (không bao gồm nhiên liệu cho xe cộ) (triệu VNĐ)
/Enter total annual operating (energy) power and fuel costs (excluding vehicle fuel) (million VND) INCLUDING ELECTRICITY for the year for which you are supplying data.

Triệu đồng

79

Tổng chi phí hóa chất trong năm (triệu VNĐ)
/ Enter total annual chemicals costs (million VND) for the year for which you are supplying data. Please include only direct costs related to chemicals such as chlorine, aluminium sulphate, etc.

Triệu đồng

80

Tổng các chi phí vận hành và các chi phí khác trong năm (triệu VNĐ). bao gồm tất cả các chi phí vận hành khác chưa được tính trong những câu trên, đặc biệt là chi phí quản lý chung và các chi phí thuê ngoài theo hợp đồng. Không tính đến khấu hao, dịch vụ nợ, thuế, chi phí đầu tư cơ bản
/ Enter all other annual operating and maintenance costs (million VND) for the year for which you are supplying data. Please ensure that all other operating costs are included here, particularly administrative overheads and outsourced/contracted costs, but NOT including depreciation, debt service etc, taxes or any capital expenditure. These costs should also include spare parts.

Triệu đồng




Chi phí bảo dưỡng
/ Maintenance





81

Tổng số tiền bảo dưỡng theo kế hoạch trong năm báo cáo (kể cả bảo dưỡng định kỳ hoặc bảo dưỡng thông thường) (triệu VNĐ)
/ Enter value of total planned maintenance within the reporting year. That is, the amount in millions VND which you actually spent on planned maintenance, maintenance programmes and normal maintenance routines.

Triệu đồng

82

Tổng số tiền bảo dưỡng trong năm báo cáo gồm giá trị nêu trong câu (81) cộng với chi phí cho những sửa chữa, hư hỏng đột xuất và không được lên kế hoạch trước (Chi phí bảo dưỡng bao gồm chi phí cho nhân công, vận chuyển, nguyên liệu/phụ tùng) (triệu VNĐ)
/ Enter value of total maintenance costs within the reporting year. That is, the amount in millions VND which you actually spent on all maintenance activities (including bought in maintenance costs. This should be all expenditure reported in question 81 plus costs associated with emergency repairs, breakdowns and all non-planned maintenance. Maintenance costs should include labour, transport and materials/spares.

Triệu đồng




Vận hành
/ Operations characteristics





83

Tổng lượng nước sạch đi vào bể chứa ở các nhà máy xử lý nước trong năm cho đô thị loại IV trở lên ('000 m3/năm)
/ Enter the volume of clean water ‘000 m3/year entering the water treatment works reservoir in the year for all Grade Special, I,II, III and IV areas

1000m3/năm

84

Tổng lượng nước sạch đi vào bể chứa ở các nhà máy xử lý nước trong năm cho đô thị loại V và loại khác ('000 m3/năm)
/ Enter the volume of clean water ‘000 m3/year entering the water treatment works reservoir in the year for Grade V and other areas

1000m3/năm

85

Tổng lượng nước sạch đi vào bể chứa ở các nhà máy xử lý nước trong năm ('000 m3/ năm) (85=83+84)
/ Total volume of water entering water treatment works' reservoirs (85=83+84)

1000m3/năm

86

Công ty có thực hiện các biện pháp khuyến khích các khách hàng hộ gia đình sử dụng tiết kiệm nước không?
/ Does the utility undertake water conservation activities for residential customers? Y or N

 

87

Công ty có thực hiện các biện pháp khuyến khích các khách hàng khác sử dụng tiết kiệm nước không?
/ Does the utility undertake water conservation activities for non domestic customers? Y or N

 

88

Tổng lượng điện tiêu thụ của công ty trong năm (KWh/năm)
/ State the total electricity consumption of the utility for the year – KWh

KWh/năm

89

Tổng lượng điện tiêu thụ cho việc xử lý nước trong năm (KWh/năm)
/ State the electricity consumption for all water treatment activities in a year - KWh

KWh/năm

90

Tổng lượng điện tiêu thụ của tất cả các trạm bơm nước trong năm (KWh/năm)
/ State the electricity consumption for all pumping stations in a year - KWh

KWh/năm

91

Công ty có thực hiện kiểm toán việc sử dụng năng lượng không?
/ Has your utility undertaken an audit of its energy use? Y or N

 

92

Tổng chiều dài mạng lưới phân phối (Km)
/ Enter the total length of your water distribution network under your management in km.

Km

93

Tổng chiều dài hệ thống truyền tải (Km)
/ Enter the total length of your water transmission network in km

Km

94

Tổng số lần vỡ ống trên mạng phân phối đã khắc phục hoặc đã phát hiện trong năm
/ Total number of known water pipe breaks in the distribution network that have been repaired or are known about during the year.

Lần

95

Tổng số lần vỡ ống trên mạng truyền tải đã khắc phục hoặc đã phát hiện trong năm
/ Total number of known water pipe breaks in the transmission network that have been repaired or are known about during the year.

Lần

96

Công ty có đội ngũ chuyên phát hiện rò rỉ không?
/ Does your utility have teams of people undertaking leak detection? Y or N

 

97

Nếu trả lời “Có” ở câu 96, hãy nêu rõ chiều dài đường ống mà Doanh nghiệp đã tiến hành các biện pháp phát hiện rò rỉ.
/ If the answer is Y, state the length of water pipe (Km) in which leakage detection control was undertaken.

 

98

Cho biết tổng số lần sửa chữa nước bị rò rỉ đã tiến hành trong năm (do đội phát hiện rò rỉ của Doanh nghiệp phát hiện ra)
/ State the total number of leakage repairs undertaken in the year resulting from taking the active approach to leak detection.

 

99

Doanh nghiệp có thực hiện mô hình hóa mạng lưới phân phối không?
/ Does your water utility undertake network modelling of the distribution system? Y or N

 

100

Lượng điện danh nghĩa theo thiết kế của tất cả các trạm bơm trên toàn hệ thống. (KW)
/ What is the nominal power of all pumps used in the system?

KW

101

Chiều dài đường ống đã sử dụng dưới 20 năm (Km)
/ State the length of water distribution pipes under 20 years old (in km)

Km

102

Chiều dài đường ống đã sử dụng từ 21 – 40 năm (Km)
/ State the length of water distribution pipes between 21 and 40 years old (in km)

Km

103

Tổng chiều dài đường ống truyền dẫn và phân phối được cải tạo hoặc thay thế trong năm (Km)
/ Total length of water supply / distribution network replaced and renovated in the year (in km)

Km




Đồng hồ đo
/ Metering





104

Tỉ lệ các khách hàng được cấp nước qua đồng hồ đo ở đô thị loại IV trở lên
/ Enter the percentage of all your customers in the all Grade Special, I,II, III and IV areas who receive metered supply.

%

105

Tỉ lệ các khách hàng được cấp nước qua đồng hồ đo ở đô thị loại V và loại khác
/ Enter the percentage of all your customers in the Grade V and other areas who receive metered supply.

%

106

Số lượng đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế trong năm cho đô thị loại IV trở lên
/ Enter the number of your meters that were checked, re-calibrated or replaced last year in all Grade Special, I, II, III and IV areas (this will NOT include new meters installed for new customers)

Đồng hồ

107

Số lượng đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế trong năm cho đô thị loại V và loại khác
/ Enter the number of your meters that were checked, re-calibrated or replaced last year in Grade V and other areas (this will NOT include new meters installed for new customers)

Đồng hồ

108

Tổng số đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế trong năm (108=106+107)
/ Total number of meters that were checked, re-calibrated or replaces (108=106+107)

Đồng hồ




Dịch vụ khách hàng và chất lượng nước
/ Customer service and water quality





109

Doanh nghiệp có thường lưu giữ các khiếu nại của khách hàng mà công ty đã nhận được không?
/ Does your organisation routinely maintain a record of customer complaints received? If so enter Y if not, enter N.

 

110

Nếu câu trên là "Có", hãy nêu số lượng phàn nàn của khách hàng mà công ty đã tiếp nhận (lần/năm)
/ If you have answered yes to 109, then state the total number of complaints that you have received – this is likely to be the total number of queries raised by customers

Lần/năm

111

Nếu trà lời "Có" ở câu 109, hãy phân loại phàn nàn của khách hàng theo thứ tự: số 1: phàn nàn nhiều nhất, số 2: phàn nàn nhiều thứ hai, tiếp theo là số 3, số 4 theo 4 nhóm dưới đây.
/ If you have answered yes to 109, then please rank the complaint types in lines. Enter 1 relating to the most frequent complaint type, enter 2 for the second most frequent, enter 3 for the third most frequent and enter 4 for the least frequent:

 




111a - phàn nàn về cấp nước không đủ
/ complaints associated with inadequate water supply

 




111b - phàn nàn về hóa đơn
/ complaints associated with billing or meters

 




111c - phàn nàn về chất lượng nước
/ complaints associated with water quality

 




111d - phàn nàn về áp lực nước
/ complaints associated with water pressure

 

112

Doanh nghiệp có thực hiện khảo sát nhằm xác định nhu cầu của khách hàng không ?
/ If you conduct customer surveys to identify customer needs and demands enter Y if not, enter N.

 

113

Số mẫu nước lấy từ vòi của khách hàng mà Trung tâm y tế dự phòng đã phân tích theo tiêu chuẩn QCVN 01-2009/BYT
/ The actual number of samples of water taken from the customer tap , that have been TESTED for water quality according to QCVN 01-2009/BYT (this does NOT mean drinking water that you have supplied as bottled water)

 

114

Số lượng mẫu thử lấy từ vòi của khách hàng đã được kiểm tra và đạt quy chuẩn QCVN 01-2009/BYT
/ The number of samples of water taken from the customer tap, that have been tested and COMPLY with the standards under QCVN 01-2009/BYT (this does NOT mean drinking water that you have supplied as bottled water)

 




Nhân sự
/ Human Resources/Staffing


 

115

Tổng số nhân viên có trình độ đại học tính đến cuối năm.
/ Enter total number of professionally qualified staff (with a university degree) at year-end.

Nhân viên

116

Tổng số nhân viên có tay nghề / trình độ về kỹ thuật (có bằng cao đẳng hoặc dạy nghề) tính đến cuối năm.
/ Enter total number of technically qualified and skilled staff (with a college or vocational college qualification) at year-end.

Nhân viên

117

Tổng số công nhân (không thuộc 2 nhóm trên), tính đến cuối năm.
/ Enter total number of other staff (and excluding those above) at year-end.

Nhân viên

118

Tổng số lao động thuê ngoài (làm việc theo hợp đồng) tính đến cuối năm. Trong đó bao gồm: số lao động toàn thời gian và bán thời gian.
/ Enter total number of outsourced staff (contracted from other companies) at year-end. Please enter the full time equivalent number of staff including part time staff.

Nhân viên

119

Tổng số nhân viên trong công ty tính đến cuối năm (119=115+116+117)
/ Enter total number of ALL staff at year-end (119=115+116+117)

Nhân viên

120

Tổng chi phí đào tạo trong năm (không bao gồm các khoản tài trợ cho đào tạo từ bên ngoài) (triệu VNĐ)
/ Enter total training costs (million VND) for the reporting year. Please enter only costs borne by your utility and do not include training funded externally e.g. by other local or international agencies, or by government.

Triệu đồng

121

Tổng tiền lương trong năm báo cáo (triệu VNĐ)
/ What is the total payroll cost in million VND?

Triệu đồng




THÔNG TIN TÀI CHÍNH
/ FINANCIAL INFORMATION


 




Giá nước
/ Tariffs





122

Tống giá trị hóa đơn thu tiền nước gửi tới khách hàng trong năm (triệu VND)(Chú ý: không bao gồm thu nhập từ các hoạt động khác) (122=123+128)
/ Enter total direct tariff revenue BILLED for water services during the reporting year (i.e. for all customers). Enter as a value in million VND. This is the amount that is due to you to receive in revenue from the customers that you have billed for water. Please ensure that revenue from other services are not included (122=123+128)

Triệu đồng

123

Tổng giá trị hóa đơn thu tiền nước gửi tới khách hàng sử dụng nước sinh hoạt (triệu VNĐ)
/ Enter total direct tariff revenue billed from domestic customers (million VND)

Triệu đồng

124

Tổng giá trị hóa đơn thu tiền nước gửi tới khách hàng công nghiệp (triệu VNĐ)
/ Enter total direct tariff revenue billed from industrial customers (million VND)

Triệu đồng

125

Tổng giá trị hóa đơn thu tiền nước gửi tới khách hàng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (triệu VNĐ)
/ Enter total direct tariff revenue billed from institutions (schools and other public buildings) (million VND)

Triệu đồng

126

Tổng giá trị hóa đơn thu tiền nước gửi tới khách hàng kinh doanh, dịch vụ (triệu VNĐ)
/ Enter total direct tariff revenue billed from commercial /trading /service customers (million VND)

Triệu đồng

127

Tổng giá trị hóa đơn thu tiền nước gửi tới khách hàng là các dịch vụ công cộng (tưới cây, rửa đường, chữa cháy) (triệu VNĐ)
/ Enter total direct tariff revenue billed from urban services (tree watering, road cleaning, fire fighting etc) (million VND)

Triệu đồng

128

Tổng giá trị hóa đơn thu tiền nước gửi tới khách hàng từ mục 124 tới 127 (Thông tư 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN).
/ Enter total direct tariff revenue billed from non-residential customers (128=124+125+126+127)

Triệu đồng

129

Giá nước bình quân được UBND phê duyệt (VNĐ/m3)
/ What was the tariff rate per m3 for domestic customers approved by the People’s Committee? (VND/m3)

VNĐ/m3

130

Giá nước bình quân do công ty đề xuất (VNĐ/m3)
/ What was the tariff rate per m3 that was in the water utility's opinion required to cover all costs of the water utility? (VND/m3)

VNĐ/m3




Thu tiền nước
/ Revenue Collection





131

Tổng doanh thu tiền nước (trước thuế) thu được từ khách hàng trong năm (triệu VND)
/ Enter the total amount collected from customers (all customers) in the reporting year, in million VND. (income actually received for services which will be different from the “theoretical” amount which appears from the bills issued by the utility)

Triệu đồng

132

Tổng số tiền khách hàng còn nợ tính đến cuối năm (triệu VNĐ)
/ Enter the value of accounts receivable at the end of your reporting period. If your utility or organisation produces formal accounts a figure for accounts receivable should be seen on the Balance Sheet. If accounts are not produced, then the figure should be the amount of revenue outstanding/unpaid at year end. How much money do your customers owe at year end? Enter as a value in million VND.

Triệu đồng




Thông tin về tài sản
/ Asset information





133

Chi phí đầu tư mua mới tài sản hoặc mở rộng để tăng công suất xử lý nước (triệu VNĐ)
/ Investment for new assets and reinforcement of existing assets treatment capacity VND

Triệu đồng

134

Chi phí đầu tư mua mới tài sản hoặc mở rộng mạng lưới cấp nước (triệu VNĐ)
/ Investment for new assets and reinforcement of existing assets supply/distribution network in million VND

Triệu đồng

135

Đầu tư để thay thế và đổi mới thiết bị tài sản để tăng công suất xử lý nước (triệu VNĐ)
/ Investment for asset replacement and renovation treatment capacity in million VND

Triệu đồng

136

Đầu tư để thay thế và đổi mới thiết bị tài sản để phát triển mạng lưới phân phối nước (triệu VNĐ)
/ Investment for asset replacement and renovation supply/distribution network in million VND

Triệu đồng

137

Tổng chi phí đầu tư các đấu nối mới cho các hộ gia đình trong năm (triệu VNĐ)
/ Enter the total investment costs for the water utility in the expansion of the network system for deliverying water services to new domestic connections in the reporting year in million VND (this will not include the connections costs that are paid by the customer, but will include the costs of new meters that are paid by the water utility)

Triệu đồng

138

Tỉ lệ (%) chi phí đầu tư sử dụng các khoản vay thương mại trong năm.
/ As a percentage, enter the proportion of capital expenditure in the reporting year funded by new commercial borrowings.

%

139

Tỉ lệ (%) chi phí đầu tư sử dụng các khoản vay phi thương mại hoặc trợ cấp trong năm.
/ As a percentage, enter the proportion of capital expenditure in the reporting year funded by non-commercial borrowings or subsidised loans.

%

140

Tỉ lệ (%) chi phí đầu tư sử dụng các hình thức tài trợ/trợ cấp khác trong năm
/ As a percentage, enter the proportion of capital expenditure in the reporting year funded by grants or other subsidies.

%

141

Tỉ lệ (%) chi phí đầu tư sử dụng vốn tự có của công ty trong năm
/ As a percentage, enter the proportion of capital expenditure in the reporting year funded from self-generated funds - from the cash resources of the utility.

%




Chú ý: tổng 138 + 139 +140 +141 tương đương 100%
/ Note: 138+139+140+141 should equal 100%

 

142

Tổng giá trị tài sản dài hạn vào cuối năm (triệu VNĐ)
/ Enter the total value of your long term assets (capital assets) at year-end. Enter as million VND.

Triệu đồng




Thông tin về bảng cân đối kế toán/ Tài khoản
/ Balance Sheet information





143

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (triệu VNĐ) (Mẫu biểu bảng cân đối kế toán - Mục 4A phần Nguồn vốn - QĐ 48/2006 BTC).
/ Total amount paid in taxes and fees to the Local Government and National Government (in million VND)

Triệu đồng

144

Tổng dịch vụ nợ đã trả trong năm (triệu VNĐ) - là tổng số tiền lãi và tiền gốc đã trả trong năm báo cáo, đối với cả các khoản vay dài hạn, ngắn hạn và thấu chi / Enter total annual debt service (in million VND) - that is the total amount of interest and principal paid during the reporting year, in respect of both long term and short borrowings and overdrafts that the water utility has to pay to banks and other debtors

Triệu đồng

145

Tài sản ngắn hạn tính đến cuối năm (triệu VNĐ) (xem Loại TK 1 – Tài khoản ngắn hạn, QĐ 48/2006 BTC)
/ Enter your total of short term assets at year-end. This figure should come from your Balance Sheet, and should include cash, stock, debtors and other short-term assets

Triệu đồng

146

Tổng số nợ ngắn hạn phải trả tính tới cuối năm (triệu VNĐ) (xem Loại TK 3 – Nợ phải trả, QĐ 48/2006 BTC)
/ Enter your total of short term liabilities at year-end. This figure should come from your Balance Sheet, and should include overdrafts, short-term borrowings, and money owed to suppliers (creditors) and any other short-term liabilities.

Triệu đồng




Đầu tư
/ Investment





147

Doanh nghiệp có kế hoạch đầu tư trong 5 năm tới không?
/ Does your water utility have a five year investment plan? If yes enter Y, if no then enter N

 

148

Nếu trả lời "Có" ở câu 147, hãy cho biết Doanh nghiệp đã thực hiện được đến bước nào trong kế hoạch đầu tư của mình?
- Hoàn thiện nghiên cứu tiền khả thi
- Hoàn thiện nghiên cứu khả thi
- Hoàn thiện thiết kế chi tiết và dự toán
/ If you have answered yes to question 147 please indicate at what stage of development your investment plans have reached - use the drop down menu

 

149

Nếu trả lời "Có" ở câu 147, hãy cho biết lĩnh vực mà Doanh nghiệp dự định đầu tư. Liệt kê tối đa 3 lĩnh vực mà Doanh nghiệp dự định đầu tư, chẳng hạn: Đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo nâng công suất nhà máy xử lý ; đầu tư phát triển mạng lưới và đấu nối mới; đầu tư chống thất thoát theo thứ tự ưu tiên 1...............2...............3..............
/ If you answered yes to question 147 please state in what areas these investment plans are proposed. Please state up to a maximum of 3 proposals for new investment. Example would include; new distribution pipelines in X km, new water treatment plant with X capacity, expansion to capture X new connections, purchase and installation of X new pumps, investment in new customer service activities, investment in leakage management programmes etc

 

150

Nếu trả lời "Có" ở câu 147, hãy cho biết Doanh nghiệp dự định sử dụng nguồn vốn nào cho các khoản đầu tư theo dự định. Lựa chọn từ danh mục sau:
- Vốn tự có của Doanh nghiệp (vốn cổ phần, vốn tích lũy...)
- Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (liên doanh, liên kết...)
- Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
- Vốn vay thương mại của ngân hàng
- Vốn ưu đãi của Nhà nước (Ngân hàng Đầu tư Phát triển, vốn chương trình Quốc gia, vốn hỗ trợ từ ngân sách)
- Nguồn vốn khác
/ If you answered yes to question 147 please state from where you expect to raise the required funds for this investment plan - use the drop down menu

 

151

Nếu có thể, hãy cho biết số tiền cần thiết cho nhu cầu đầu tư theo kế hoạch trong tương lai của Doanh nghiệp (triệu VNĐ).
/ If you know the capital investment requirement for your investment plans, please state the amount in million VND

Triệu đồng
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   35


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương