Ban quản lý DỰ Án phát triển hạ TẦng kỹ thuậT (mabutip)



tải về 7.8 Mb.
trang12/35
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích7.8 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   35





Phụ lục 1B – Bộ chỉ số Cơ sở dữ liệu cấp nước đô thị Việt Nam 2012


STT



Chỉ số



Diễn giải



Công thức tính

Tỷ lệ dịch vụ
/Service coverage:


1.1

Tỷ lệ dịch vụ (hoặc Độ bao phủ)
/ Percentage urban population served

Là tỷ lệ giữa số dân đã được cấp nước so với tổng số dân trong khu vực hoạt động
/ The indicator is calculated as the total number of persons served, expressed as a % of the total population number in the whole area of operations.

((35*36)/28)*100

1.2

Tỷ lệ dịch vụ cho đô thị loại IV trở lên
/ Population served in the core area (Grade Special to IV)

Là tỷ lệ giữa số dân đã được cấp nước so với tổng dân số trong khu vực (cho đô thị loại IV trở lên)
/ The indicator is calculated as total number of persons served in the core area and all Grade Special, I, II, III and IV areas, expressed as a % of tot

((33*36)/29)*100

1.3

Tỷ lệ dịch vụ cho đô thị loại V và loại khác
/ Population served in all other secondary areas (Grade V and other areas)

Là tỷ lệ giữa số dân đã được cấp nước so với tổng dân số trong khu vực (cho đô thị loại V và loại khác)
/ The indicator is calculated as total number of persons served all Grade V areas within the secondary area, expressed as a % of total population n

((34*36)/30)*100

Sản xuất và tiêu thụ nước
/Water Production and consumption:


2.1

Tỷ lệ huy động công suất
/ Production utilization of capacity

Là tỷ lệ giữa lượng nước sản xuất trung bình một ngày trong cả năm so với công suất thiết kế của nhà máy
/ Measured as volume of water treated per year divided by the design capacity of the water treatment works per year expressed as a % of design capacity

(64*1000)/ (365*67)*100

2.1a

Tỷ lệ huy động công suất (cho đô thị loại IV trở lên)
/ Production utilization of capacity (Grade Special to IV areas)

 

(62*1000)/ (365*65)*100

2.1b

Tỷ lệ huy động công suất (cho đô thị loại V và loại khác)
/ Production utilization of capacity (Grade V and other areas)

 

(63*1000)/ (365*66)*100

2.2

Mức nước sinh hoạt tiêu thụ bình quân đầu người
/ Total Residential Water Consumption
(per capita consumption)

Là tổng lượng nước sinh hoạt đã tiêu thụ trong cả năm được tính theo bình quân đầu người trong một ngày
/ Total annual water volume sold to domestic customers expressed by population served per day.

((51/(35*36))/365) *1000000

2.2a

Mức nước sinh hoạt tiêu thụ bình quân đầu người (cho đô thị loại IV trở lên)
/ Total Residential Water Consumption (Grade Special to IV)
(per capita consumption)

 

((49/(33*36))/365) *1000000

2.2b

Mức nước sinh hoạt tiêu thụ bình quân đầu người (cho đô thị loại V và loại khác)
/ Total residential Water Consumption (Grade V and other areas (per capita consumption)

 

((50/(34*36)) /365) *1000000

2.3

Tỷ lệ thất thoát, thất thu
/ Non-Revenue Water

Là tỷ lệ giữa lượng nước không thu được tiền so với tổng lượng nước đã cung cấp vào mạng lưới (tính trung bình theo năm)
/ The difference between water supplied and water sold expressed as a % of net water supplied.

((70-61)/70)*100

2.3a

Tỷ lệ thất thoát, thất thu (đô thị loại IV trở lên)
/ Non-Revenue Water (Grade Special to IV areas)

 

((68-(49+58))/68) *100

2.3b

Tỷ lệ thất thoát, thất thu (đô thị loại V và loại khác)
/ Non-Revenue Water (Grade V and other areas)

 

((69-(50+59))/69) *100

2.4

Tỷ lệ nước dùng cho bản thân nhà máy nước
/ Water Treatment Plant efficiency - water used at the water treatment plant

Là tỷ lệ giữa tổng lượng nước dùng cho bản thân nhà máy nước (xả cặn bể lắng, rửa bể lọc, nước kỹ thuật khác…) so với tổng lượng nước đã sản xuất của các nhà máy nước
/ This indicator uses a ratio of water used during treatment against total water entering the network

(( 64-70)/64)*100

2.4a

Tỷ lệ nước dùng cho bản thân nhà máy nước (đô thị loại IV trở lên)
/ Water Treatment Plant efficiency - water used at the water treatment plant (Grade Special to IV)

 

((62-68)/62)*100

2.4b

Tỷ lệ nước dùng cho bản thân nhà máy nước (đô thị loại V và loại khác)
/ Water Treatment Plant efficiency - water used at the water treatment plant (Grade V and other areas)

 

((63-69)/63)*100

Đồng hồ nước
/Metering:


3.1

Tỷ lệ đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế
/ Meters checked, recalibrated or replaced per year

Chỉ số này là một biện pháp kiểm tra độ chính xác của đồng hồ đo, do những đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế sẽ đo chính xác hơn những đồng hồ khác. Được tính bằng tỉ lệ % số đồng hồ được kiểm tra trên tổng số đồng hồ.
/This indicator is calculated as the ratio of meters which have been checked, recalibrated or replaced as a % of total meters installed in the whole network.

(108/((33*104)+ (34*105)))*10000

3.1a

Tỷ lệ đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế (đô thị loại IV trở lên)
/ Meters checked, recalibrated or replaced per year (Grade Special to IV)

 

(106/(33*104)) *10000

3.1b

Tỷ lệ đồng hồ đo được kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế (đô thị loại V và loại khác)
/ Meters checked, recalibrated or replaced per year (Grade V and other areas)

 

(107/(34*105)) *10000

Hiệu quả hoạt động của mạng lưới
/Network Performance:


4.1

Số lần vỡ ống (lần/km/năm) trên toàn hệ thống
/ Pipe breaks (number of breaks/km/year) in whole network

Là tỉ số giữa tổng số lần vỡ ống trong năm và tổng chiều dài đường ống mạng lưới truyền dẫn và phân phối
/ Total number of pipe breaks recorded per year expressed per km of the entire water network.

(94+95)/(92+93)

4.1a

Số lần vỡ ống (lần/km/năm) của hệ thống truyền tải
/ Pipe breaks (number of breaks/km/year) in whole TRANSMISSION network

 

(95/93)

4.1b

Số lần vỡ ống (lần/km/năm) của hệ thống phân phối
/ Pipe breaks (number of breaks/km/year) in whole DISTRIBUTION network

 

(94/92)

4.2

Đầu tư phát triển hệ thống phân phối
/ Investment in the development of the distribution system

Tỉ lệ giữa chi phí đầu tư phát triển hệ thống và tổng doanh thu cấp nước trong năm.
/ Cost of investment in the distribution system as a % of total revenues of water supply in one year.

((134+136)/122) *100

4.3

Phục hồi hoặc cải tạo đường ống
/ Pipe rehabilitation or renovation

Là tỷ lệ giữa số km ống được phục hồi, cải tạo trong năm so với tổng số chiều dài ống truyền tải và phân phối
/ This is expressed as length of mains renovated or replaced as a % of total length of mains.

(103/(92+93)) *100

Tiêu thụ điện năng
/Electricity Consumption:


5.1

Tiêu thụ điện năng trên mỗi m3 nước sản xuất (KWh/m3)
/ Electricity consumption per m3 of water produced (KWh/m3)

Là tỉ số giữa tổng lượng điện năng tiêu thụ để sản xuất và cung cấp 1m3 nước trên tổng lượng nước sản xuất trong năm.
/ Total electricity consumption (for all activities to produce water) / total volume of water produced in that year.

88/(70*1000)

Chi phí vận hành
/Operating Costs:


 

 

6.1

Đơn giá chi phí vận hành
/ Unit (of ALL) Operational Cost (VND/m3 sold)

Là tỉ số giữa tổng chi vận hành trên tổng lượng nước bán ra hàng năm
/ Total annual operational cost of the water utility.

(75*1000000)/ (61*1000)

6.2

Định mức chi phí sản xuất
/ Unit (of ALL) Operational Cost (VND/m3 produced)

Là tỉ số giữa tổng chi phí vận hành, trên tổng số m3 nước sản xuất
/ Total annual operational expenses and total annual volume water produced.

(75*1000000)/ (70*1000)

6.3

Mức chi phí điện năng
/ Energy and Operational Costs

Là tỷ lệ giữa tổng chi phí điện năng so với tổng chi phí vận hành của năm
/ Annual electrical energy costs of all the activities of the water utility expressed as a % of total annual operational costs.

(78/75)*100

6.4

Mức chi phí nhân công
/ Labor and Operational Costs

Là tỷ lệ giữa tổng chi phí nhân công so với tổng chi phí vận hành của năm
/ Total annual labor costs (including benefits) expressed as a % of total annual operational cost.

(77/75)*100

6.5

Mức chi phí hóa chất
/ Chemical and Operational Costs

Là tỷ lệ giữa tổng chi phí mua phèn, polyme, vôi, clor… trong năm so với tổng chi phí vận hành một năm
/ Annual chemicals costs expressed as a % of total annual operational costs.

(79/75)*100

6.6

Mức chi phí khác
/ Other operating costs

Là tỷ lệ giữa các chi phí khác so với tổng chi phí vận hành của năm
/ Expressed as a % of total operating costs

(80/75)*100

Nhân viên
/Staffing Levels:


7.1

Số nhân viên/1000 đấu nối
/ Staff per water supply connections (’000 )

Là tỉ số được xác định theo tổng số lượng cán bộ công nhân viên của công ty tham gia lĩnh vực cấp nước tính trên 1000 đấu nối
/ Total number of staff employed by the water utility expressed as per thousand connections.

119/(42/1000)

7.2

Số nhân viên / 1000 dân được cấp nước
/ Staff per population served (’000 )

Là tỉ số được xác định theo tổng số lượng cán bộ công nhân viên của công ty tham gia lĩnh vực cấp nước tính trên 1000 người dân được cấp nước
/ Total number of staff employed by the water utility expressed as per thousand people served.

119/((35*36) /1000)

Chất lượng dịch vụ
/Quality of Service provided:


8.1

Tính liên tục trong cấp nước (giờ/ngày)
/ Continuity of Service (hrs/day)

Số giờ cấp nước trung bình trong ngày trong một năm.
/ Expressed as average hours of water service per day over the year.

((29*71)+ (30*72))/28

8.1a

Tính liên tục trong cấp nước (giờ/ngày) (đô thị loại IV trở lên)
/ Continuity of Service (hrs/day) for Grade Special to IV areas

 

71

8.1b

Tính liên tục trong cấp nước (giờ/ngày) (đô thị loại V và loại khác)
/ Continuity of Service (hrs/day) for Grade V and other areas

 

72

8.2

Chất lượng nước cung cấp
/ Quality of water supplied

Tỉ lệ số mẫu thử đạt tiêu chuẩn QCVN 01-2009/BYT.
/ The % of sample tested that PASS the QCVN 01-2009/BYT standard.

(114/113)*100

8.3

Sự hài lòng của khách hàng
/ Complaints about water supply services

Là tỉ số giữa tổng số lần khiếu nại của khách hàng trong một năm trên tổng số đấu nối. Ngoài ra thông tin về phân loại phàn nàn khách hàng cũng được đề cập.
/ Total number of water supply complaints per year expressed as a % of the total number of water ???

(110/42)*100

Doanh thu
/Revenues:


9.1

Doanh thu trung bình từ dịch vụ cấp nước (VND/m3 nước bán ra)
/ Average Water Supply Revenue (VND/m3 water sold)

Là tỉ số giữa doanh thu từ các dịch vụ cấp nước trên tổng lượng nước bán ra 1 năm
/ Operating revenues for water supply expressed by annual amount of water sold.

122*1000000/ (61*1000)

Giá nước
/Tariffs:


10.1

Giá nước bình quân thực tế (VND/m3 nước sản xuất)
/ Average actual water price (VND/m3 water produced)

Giá nước trung bình trên mỗi m3 nước sản xuất.
/ Average water price per m3 of water produced.

122*1000000/ (70*1000)

10.2

Giá bán nước bình quân được duyệt so với giá nước do công ty đề xuất
/ Average water price approved by the People’s Committee per m3 of water produced.

 

129/130

10.3

Giá nước bình quân đối với khách hàng nước sinh hoạt (VND/m3 nước trên hóa đơn)
/ Average Water Supply bill for domestic customers (VND/m3 water billed)

Giá nước trung bình khách hàng phải trả cho mỗi m3 nước sẽ được chia thành các nhóm khách hàng khác nhau đối với đô thị loại IV trở lên.
/ Average water price paid by customers per m3 for a cubic meter water supplied

(123*1000000/ (51*1000))

 

10.3.2

Khách hàng công nghiệp
/ Industrial firms

(124*1000000/ (54*1000))

 

10.3.3

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
/ Institutions and other official buildings

(125*1000000/ (55*1000))

 

10.3.4

Khách hàng kinh doanh, dịch vụ
/ Commercial /trading /service customers

(126*1000000/ (56*1000))

 

10.3.5

Dịch vụ công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa)
/ Urban services (tree watering, road cleaning, fire)

(127*1000000/ (57*1000))

Phát hành hóa đơn và thu tiền nước
/Billing and Collection:


11.1

Tỷ lệ thu tiền nước
/ Revenue collection efficiency

Là tỷ lệ giưa tổng số tiền thu được thực tế so với tổng số tiền được ghi trên hóa đơn phát hành theo thời hạn quy định
/ Water supply Revenue collected in the year as a % of the total amount of water supply bills issued in the year.

(131/122)*100

Tài chính
/Financial:


12.1

Tỉ số vận hành
/ Operating Cost and Revenue

Là tỉ số giữa tổng chi phí vận hành trên tổng doanh thu về hoạt động cấp nước
/ Total annual operating costs as a % of total annual tariff revenue (income) billed in that year.

(75/122)*100

12.2

Tỷ lệ dịch vụ nợ
/ Debt Service Ratio

Là tỷ lệ giữa tổng dịch vụ nợ so với tổng thu nhập trực tiếp từ cấp nước
/ Total debt service as a % of total direct tariff income.

(144/122)*100

12.3

Tỷ lệ % gia tăng đấu nối nước sinh hoạt trong năm
/ Increase in residential connections over the year

Là tỷ lệ giữa tổng số đấu nối mới trong một năm so với tổng số đấu nối nước sinh hoạt tại thời điểm đầu năm
/ The number of new domestic connections made during a year as a % of the number of connections at the start of that year.

(48/(42-48))*100

12.4

Tỷ lệ đầu tư cho phát triển đấu nối nước sinh hoạt
/ Investment in domestic connections

Là tỷ lệ giữa tổng chi phí đầu tư cho việc phát triển đấu nối trong một năm so với tổng doanh thu trong năm
/ The level of investment made by the water utility in new connections and expansion as a % of total annual tariff revenue.

(137/122)*100

Đào tạo nguồn nhân lực
/Staff Training:


13.1

Chi phí đào tạo/ tổng doanh thu năm
/ Training and development of human resource

Là tỷ lệ giữa tổng chi phí dành cho đào tạo phát triển so với tổng doanh thu của công ty trong năm.
/ Total training costs in one year expressed as a % of total tariff revenue in one year.

(120/122)*100

13.2

Chi phí đào tạo/ nhân viên
/ Total training costs per employee

Là tỉ số giữa tổng chi phí cho tất cả các loại hình đào tạo trên tổng số nhân viên trong một năm.
/ Total training costs in one year per employee.

120/119
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   35


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương