UỶ ban nhân dân tỉnh ninh bình sở CÔng thưƠng quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh ninh bình đẾn năM 2020



tải về 3.59 Mb.
trang31/37
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.59 Mb.
1   ...   27   28   29   30   31   32   33   34   ...   37

c.2

Giai đoạn 2016-2020

11.67%






















NLNg­ nghiệp:

3.0%






















Dịch vụ:

12.8%






















Công nghiệp:

12.0%






















Xây dựng:

12.0%



















c.3

Tăng tr­ưởng kinh tế 11-20

12.86%



















d1

Giai đoạn 2021-2030

10.4%






















NLNg­ nghiệp:

2.8%






















Dịch vụ:

11.7%






















Công nghiệp:

10.0%






















Xây dựng:

10.0%






















KỊCH BẢN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI TỈNH NINH BÌNH ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 (Phương án 2)

Kịch bản phát triển KT-XH trên cơ sở số liệu của NGTK năm 2010.

Tăng trưởng GĐ 2011-15 trên cơ sở Kế hoạch KT-XH 2011-2015 và NQĐHĐB lần XX

Giai đoạn 2016-2020 tăng trưởng theo PA chọn QH KTXH đến năm 2020

Tính cả đến dự án nhà máy luyện cán thép chất lượng cao 1,5 triệu tấn/năm

 






















TT

Năm

Đơn vị

2000

2005

2010

2015

2020

2030

1

Dân số:

Ngàn ng.

886.8

893.5

901.7

945.5

983.9

1055.0




Tốc độ tăng hàng năm

%

 

 

0.24%

0.95%

0.80%

0.700%

2

GOSXCN ( giá94 ):

Tỷ đồng

928.52

3045.61

8658.0

19517

36434

86427.2

3

Tổng VA:( giá 1994)

Tỷ đồng

1937.89

3397.34

7006.77

13529.62

24004.33

66159.80




3.1 VA N Lng­ nghiệp

Tỷ đồng

883.93

985.99

909.68

1054.57

1222.54

1611.37




3.2 VA Th­ương mại dịch vụ

Tỷ đồng

521.92

920.78

2244.18

4805.69

8776.09

26535.84




3.3 VA Công nghiệp

Tỷ đồng

352.22

1092.16

2540.44

5056.85

9234.76

25063.89




3.4 VA Xây dựng

Tỷ đồng

182.03

403.65

1312.46

2612.51

4770.94

12948.70







Tỷ đồng

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

4

Bình quân VA/ ng (giá 94)

Tr. Đ/ng

2.19

3.80

7.77

14.31

24.40

62.71




Quy USD (tỷ giá 94)

USD/ng

208.13

362.14

740.02

1362.82

2323.48

5972.39




Bình quân VA/ ng (giá HH)

Tr. Đ/ng

2.70

5.57

20.91

52.09

96.00

305.26




Quy USD

USD/ng

186.55

384.32

1072.39

2315.21

4000

16959.04

5

B/q Vùng ĐB sông Hồng(HH)

 

 

 

1258

2200

3600

 




So với mức b/q Vùng ĐBSH

 

 

 

85.2%

105.2%

111.1%

 

6

Bình quân cả n­ước (1994)

Tr. Đ/ng

3.53

4.72

6.50

8.77

11.59

 




So với mức bình quân cả nư­ớc

%

62%

81%

120%

163%

210%

 




Bình quân cả n­ước (HH)

USD/ng

395.0

690

1168

2000

3000

 




So với mức bình quân cả n­ước

%

47%

55.7%

91.8%

115.8%

133.3%

 

7

Tổng VA theo giá HH

Tỷ đồng

2399

4979

18857

49253

94453

322055




8.1 VA N Lng­ nghiệp

Tỷ đồng

1046.29

1452.68

3292.64

4940

6471

10141




8.2 VA Th­ương mại dịch vụ

Tỷ đồng

724.29

1620.67

6575.73

21095

44376

158059




8.3 VA Công nghiệp

Tỷ đồng

375.02

1373.95

4949.05

14106

26266

93845




8.4 VA Xây dựng

Tỷ đồng

253.00

531.64

4039.60

9112

17340

60010







 

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00




Tốcđộ tăng tr­ưởng bình quân 5 năm

 

 

11.88%

15.58%

14.07%

12.15%

10.67%

8

Cơ cấu KT ( giá CĐ 1994)

 

100.11%

100.15%

100.00%

100.00%

100.00%

100.00%




NLN nghiệp

%

45.61%

29.02%

12.98%

7.79%

5.09%

2.44%




TM và DVụ

%

26.93%

27.10%

32.03%

35.52%

36.56%

40.11%




Công nghiệp

%

18.18%

32.15%

36.26%

37.38%

38.47%

37.88%




Xây dựng

%

9.39%

11.88%

18.73%

19.31%

19.88%

19.57%

9

Cơ cấu kinh tế:(Giá hiện hành)

%

100%

100%

100%

100.0%

100%

100%




NLN nghiệp

%

43.62%

29.18%

17.46%

10.0%

6.9%

3.1%




TM và DVụ

%

30.20%

32.55%

34.87%

42.8%

47.0%

49.1%




Công nghiệp

%

15.64%

27.60%

26.25%

28.6%

27.8%

29.1%




Xây dựng

%

10.55%

10.68%

21.42%

18.5%

18.4%

18.6%







 

100.00%

100.00%

100.00%

100.00%

100.00%

100.0%




CN+XD

 

26.18%

38.27%

47.67%

47.1%

46.2%

47.8%

10

Tốc độ tăng tr­ởng bình quân

 

 

 

 

 

 

 

B

Giai đoạn 2006-2020: Theo các chỉ tiêu QH KTXH ( PA chọn)

 

 

 

 

 

 

 

B.1

Giai đoạn 2001-2005

11.88%

 

 

 

 

 

 




NLNg­ nghiệp:

2.21%

 

 

 

 

 

 




Dịch vụ:

12.02%

 

 

 

 

 

 




Công nghiệp:

25.40%

 

 

 

 

 

 




Xây dựng:

17.27%

 

 

 

 

 

 

: Download.aspx
Download.aspx -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Download.aspx -> Ex: She has said, “ I’m very tired” → She has said that she is very tired. Một số thay đổi khi đổi sang lời nói gián tiếp như sau
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Download.aspx -> BỘ thông tin và truyềN thông cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Download.aspx -> LUẬt năng lưỢng nguyên tử CỦa quốc hội khóa XII, KỲ HỌp thứ 3, SỐ 18/2008/QH12 ngàY 03 tháng 06 NĂM 2008
Download.aspx -> Thanh tra chính phủ BỘ NỘi vụ
Download.aspx -> THÔng tư CỦa bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư SỐ 03/2006/tt-bkh ngàY 19 tháng 10 NĂM 2006
Download.aspx -> BIỂu thống kê tthc tên thủ tục hành chính
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Download.aspx -> BỘ khoa học và CÔng nghệ


1   ...   27   28   29   30   31   32   33   34   ...   37


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương