UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 4.95 Mb.
trang20/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   39

CHƯƠNG 6- CÔNG TY TOYOTA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


CAMRY

1

CAMRY SXV20LDEMNKV

577

2

CAMRY SXV20LDEMDKV

545

3

CAMRY GRANDE MCV20L - JEMGKU

756

4

CAMRY 3.0 V - MCV 30L - JEPEKU

1 080

5

CAMRY 2.4G - ACV 30L - JEMNKU

845

6

CAMRY 3.5Q - GSV40L-JETGKU

1 507

7

CAMRY 2.4G - ACV 40L - JEAEKU

1 093

8

CAMRY GLi dung tích 2164cm3

450

9

TOYOTA CAMRY ACV51L JEPNKU

982

10

TOYOTA CAMRY ASV50l JETTEKU 1. 129 triệu (camry 2.5G)

1 129

11

TOYOTA CAMRY ASV50l JETTEKU 1.241 triệu (camry 2.5Q)

1 241

COROLLA

1

COROLLA dưới 1.6

550

2

COROLLA 1.6

630

3

COROLLA 1.8, số tự động;

710

4

COROLLA 1.8, số sàn;

667

5

COROLLA 2.0

770

6

COROLLA GLIAE 1111-GEMNK

390

7

COROLLA XLAE 1111-GEKRS

315

8

COROLLA ZRE 143L-GEPVKH 2.0; số tự động

770

9

COROLLA ZZE 142L-GEPGKH 1.8; số tự động

710

10

COROLLA ZZE 142L-GEMGKH 1.8; số sàn

667

11

COROLLA ZRE 143L-GEXVKH 2.0 CVT; số tự động (Corolla 2.0 CVT)

855

12

COROLLA ZRE 143L-GEXVKH 2.0 RS; số tự động (Corolla 2.0 RS)

899

13

COROLLA ZRE 142L-GEXGKH 1.8 CVT; số tự động (Corolla 1.8 CVT)

786

14

COROLLA ZRE 142L-GEFGKH 1.8; số sàn (Corolla 1.8 MT)

734

15

COROLLA NZE 120 LGEMRKH

346

16

COROLLA ALTIS - ZZE 122L -GEMEKH

570

17

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L - GEMGKH, số sàn

603

18

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L-GEPGKH, số tự động

642

19

COROLLA ALTIS 2.0, số tự động

697

HIACE

1

HIACE GLASS VAN RZH112L -SRMRS, 2.0

360

2

HIACE SUPER WAGON dưới 10 chỗ

680

3

HIACE SUPER WAGON RZH 114LBFMGS-12 chỗ

450

4

HIACE COMMUTER DIESEL, dưới 10 chỗ

600

5

HIACE COMMUTER 15 chỗ

505

6

HIACE VAN RZH 113L SRMRE

420

7

HIACE SUPER WAGON RZH 115L- BFMGE,12 chỗ

575

8

HIACE TRH213L-JDMNKD (SUPER WAGON) 10 chỗ

823

9

HIACE KDH212L-JEMDYU (COMMUTER) 16 chỗ

704

10

HIACE TRH213L-JEMDKU (COMMUTER) 16 chỗ

681

11

HIACE RZH114L- BRMRS 16 chỗ

850

12

HIACE RZH 115L - BRMRE, 15 chỗ

495

13

HIACE COMUMUTER DIESEL 2.5, 16 chỗ

580

14

HIACE COMUMUTER DIESEL KDH 212 L-JEMDYU, 16 chỗ

560

15

HIACE SUPER WAGON TRH213L-JDMNKU 10 chỗ

655

16

HIACE TRH213L-JDMNKU (SUPER WAGON) 10 chỗ

823

INNOVA

1

INNOVA TGN40L - GKPNKU (INNOVA V)

800

2

INNOVA TGN40L-GKMNKU (INNOVA GSR)

754

3

INNOVA TGN40L -GKPDKU (INNOVA G)

736

2

INNOVA TGN40L -GKMRKU (INNOVA J)

663

4

INNOVA TGN40L -GKMDKU (INNOVA E)

694

LANDCRUISER

1

LANDCRUISER FXJ 100L- GNMNK, 8chỗ

998

2

LANDCRUISER FZJ 100L- GNMNKV, 8chỗ

1 205

FORTUNER

1

FORTUNER TGN51L-NKPSKU 2.7 (FORTUNER V TRD Sportivo)

1 060

2

FORTUNER TGN51L-NKPSKU (FORTUNER V 4x4)

1 039

3

FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER V 4x2 )

934

4

FORTUNER KUN60L-NKMSHU (FORTUNER G)

878

VIOS

1

VIOS NCP42L- EEMGKU

360

2

VIOS NCP93L-BEPGKU (VIOS G)

602

3

VIOS NCP93L-BEMRKU (VIOS E)

552

4

VIOS NCP93L-BEMDKU (VIOS C)

488

5

VIOS NCP93L-BEMDKU (VIOS LIMO)

520

6

VIOS LIMO -NCP 42L- EEMGKU

360

ZACE

1

ZACE (1.8)

357

2

ZACE (1.8) LOẠI DX

436

3

ZACE GL - KF82L-HRMNEU

446

4

ZACE SUPER KF82L -HRMNEU

485

5

ZACE GL - KF80L-HRMNEU

420

CHƯƠNG 7- XE HIỆU SUZUKI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


XE TẢI

1

Ôtô tải SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K

197

2

Ôtô tải SUZUKI EURO II -SK410K

135

3

Ôtô tải SUZUKI SK410K

172

4

Ôtô tải thùng kín SUZUKI EURO II -SK410BV

174

5

Ôtô tải thùng kín SUZUKI BLIRD VAN SK 410BV

228

6

Ôtô tải VAN SUZUKI-SK410BV

232

7

SUZUKI CARRY 7 chỗ 970cm3

349

8

SUZUKI 12 chỗ cải tạo trên SUZUKI CARRY

105

9

SUZUKI WINDOW VAN, 6 chỗ vừa chở người vừa chở hàng

157

10

Ôtô tải thùng kín BLIN VAN

195

11

Ôtô tải thùng kín máy lạnh BLIN VAN, A/C

214

XE KHÁC

1

SUZUKI SL410R

277

2

WINDOW VAN

168

3

WINDOW VAN, A/C

277

4

SUZUKI -SK 410WV (7 chỗ)

349

5

SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số tự động;

547

6

SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số sàn;

521

7

SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu

357

8

SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu

336

9

SUZUKI WAGON

126

10

SUZUKI Wagon R

210

11

SUZUKI Wagon R +

230

12

SUZUKI APV GL (8 chỗ)

495

13

SUZUKI APV GLS

511

14

SUZUKI APV GLX

482



1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương