UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 4.95 Mb.
trang39/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39
Phần III

CÁC LOẠI XE DO CÁC CƠ SỞ KINH DOANH KHÁC TRONG NƯỚC SẢN XUẤT, LẮP RÁP

(Trừ các loại đã có giá xe cụ thể ở Phần II phụ lục này)

TT

Tên hãng

Nguồn gốc

Giá xe mới (1000đ)

1

Loại xe số dung tích xylanh dưới 100cm3




6 000

2

Loại xe số dung tích xylanh từ 100cm3 đến dưới 115cm3




7 500

3

Loại xe số dung tích xylanh từ 115cm3 đến dưới 125cm3




15 000

4

Loại xe số dung tích xylanh từ 125cm3 đến dưới 150 cm3




30 000

5

Loại xe số dung tích xylanh từ 150 cm3 trở lên




40 000

6

Xe tay ga




30 000

PHỤ LỤC 03:

BẢNG GIÁ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THUỶ DÙNG ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Giá mới 100%

1

2

3

I

Xà lan không tự hành:







Dưới 10 tấn

58




Từ 10 tấn - 20 tấn

115




Trên 20 tấn - 50 tấn

180




Trên 50 tấn - 100 tấn

205




Trên 100 tấn - 150 tấn

290




Trên 150 tấn - 200 tấn

430




Trên 200 tấn - 300 tấn

720




Trên 300 tấn - 400 tấn

1.020




Trên 400 tấn - 500 tấn

1.200




Trên 500 tấn - 600 tấn

1.440




Trên 600 tấn - 700 tấn

1.800




Trên 700 tấn - 800 tấn

2.160




Trên 800 tấn - 900 tấn

2.640




Trên 900 tấn

3.000

II

Xà lan tự hành:







Dưới 10 tấn

145




Từ 10 tấn - 20 tấn

430




Trên 20 tấn - 50 tấn

720




Trên 50 tấn - 100 tấn

1140




Trên 100 tấn - 150 tấn

1.440




Trên 150 tấn - 200 tấn

2.160




Trên 200 tấn - 300 tấn

2.880




Trên 300 tấn - 400 tấn

3.600




Trên 400 tấn - 500 tấn

3.320




Trên 500 tấn - 600 tấn

5.160




Trên 600 tấn - 700 tấn

5.520




Trên 700 tấn - 800 tấn

6.000




Trên 800 tấn - 900 tấn

6.360




Trên 900 tấn

6.840

III

Vỏ ghe, tàu:







Dưới 6m

5




Từ 6m - 8m

6




Trên 8m - 12m

18




Trên 12m - 14m

27




Trên 14m - 16m

36




Trên 16m - 19m

48




Trên 19m - 22m

60




Trên 22m

96

IV

Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi:







Sức kéo...đến 20cv

36




Trên 20cv - 50cv

60




Trên 500cv - 100cv

150




Trên 100cv - 200cv

240




Trên 200cv - 300cv

360




Trên 300cv - 400cv

480




Trên 400cv - 500cv

600




Trên 500cv

720

V

Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi thay vào máy (máy tàu kéo, tàu đẩy, máy xà lan tự hành...):







Công suất...đến 20cv

20




Trên 20cv - 50cv

30




Trên 50cv - 100cv

72




Trên 100cv - 200cv

120




Trên 200cv - 300cv

180




Trên 300cv - 400cv

240




Trên 400cv - 500cv

360




Trên 500cv

480

VI

Xáng cạp (Ponton đặt cần cẩu):




A

Loại xáng cạp







Có chiều dài từ 25m trở xuống

320




Có chiều dài trên 25m đến 30m

480




Có chiều dài trên 30m

720

B

Loại cần cẩu thay vào xáng cạp







Loại có trọng kéo (sức cẩu) từ 25 tấn trở xuống: Giá tính LPTB = 2.000.000 x số tấn thực tế




Loại có trọng kéo (sức cẩu) từ 25 tấn đến 45 tấn: Giá tính LPTB = 2.500.000 x số tấn thực tế




Loại có trọng kéo (sức cẩu) trên 45 tấn:

Giá tính LPTB = 3.000.000 x số tấn thực tế



UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6162
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương