UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 4.95 Mb.
trang16/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   39

CHƯƠNG 49 -CÁC HÃNG KHÁC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


1

POLARSUN 3.0 (4 ngồi, 1 nằm) ô tô cứu thương

450

2

Inveco ML140E24

4 120

3

GMC SAVANA G1500

1 365

4

Lotus Elise 1.8

1 620

5

LIFAN LF 7162C 1.6

190

6

LIFAN LF 7132 1.3

160

7

LIFAN LF 7131A 1.3

160

8

SUNY EX SALOON 1.6

672

9

Xe Sterling 1.8

450

10

Xe SMART - dung tích 698cc - 2 chỗ

410

11

Xe SMART FORTWO Brabus

690

12

Xe SMART FORTWO 1.0; 02 chỗ

610

13

Xe SMART FORFOUR 1.0

829

14

Zenus 1.3

337

15

Gonow GA1021 (pickup)

210

16

BYD F3

400

17

BYD F0

260

18

Xe hiệu HAIMA, hiệu MG dung tích 1.8

300

19

Xe hiệu TIANMA, BYD, DONGFENG dung tích 2.4

441

20

Xe hiệu FAW, BYD, ZOTYE, DONGFENG dung tích 1.6

270

21

Xe hiệu BYD, ZOTYE, FAW dung tích 1.5, số tự động

252

22

Xe hiệu MG, BYD, FAW, ZOTYE dung tích 1.5, số sàn

240

23

Xe hiệu ZOTYE, FAW, DONGFENG, HAFEI, LIFAN dung tích 1.3, số tự động

222

24

Xe hiệu ZOTYE, FAW, DONGFENG, HAFEI, LIFAN dung tích1.3, số sàn

210

25

Xe hiệu BYD, DONGFENG, CHERY, FAW, HONGXING dung tích 1.0 số tự động

192

26

Xe hiệu BYD, DONGFENG, CHERY, FAW, HONGXING dung tích 1.0 số sàn

180

27

Xe hiệu BYD, DONGFENG, CHERY, FAW, HONGXING dung tích dưới 1.0 số sàn

150

28

Xe hiệu BYD, DONGFENG, CHERY, FAW, HONGXING dung tích dưới 1.0 số tựđộng

168

29

CMV Veryca 1.3, 5 chỗ

195

30

Xe hiệu ASIA GRANTO 7500 kg (xitéc)

928

31

ASIA, trọng tải 16.800 kg

1 500

32

SSANGYONG ôtô trộn bê tông (6m3)

1 560

33

Xe tải Van CMV Veryca - trọng tải 650Kg

110

34

Xe tải đông lạnh CMV Varica 1.2- trọng tải 550Kg

230

35

Xe hiệu Caterpillar773E tải tự đổ 55,2 tấn

11 043

36

Xe hiệu Komatsu HD785-7 tải tự đổ

19 810

37

Xe hiệu Komatsu HD465-7 tải tự đổ 58 tấn

11 249

38

Xe hiệu HONGYAN CQ3253 tải tự đổ

904

39

Xe hiệu HONG YAN CQ3254STG384 tải tự đổ

957

40

Xe hiệu BENCHI ND3250SB tải tự đổ

909

41

Xe hiệu YUEJIN NJ3250 tải tự đổ

923

42

Xe hiệu CAMC HN3250P34C6M tải tự đổ

1 196

43

Xe hiệu CAMC HN3310 tải tự đổ

1 423

44

Xe hiệu CAMC HLQ5311 tải có cần cẩu

1 480

45

CAMC HN3250GJ-YMC.TD15 Trên 6.5 tấn đến 8.5 tấn

928

46

CAMC HN3250GJ-YMC.TD08 Trên 6.5 tấn đến 8.5 tấn

928

47

ZOTYE JN6405A

253

48

ZOTYE JN6405B

253

49

Xe hiệu SHAANGI SX3254 tải tự đổ

1 028

50

Xe hiệu SHAANGI SX3314 tải tự đổ

1 100

51

Xe hiệu CIMC JG3250 tải tự đổ

1 052

52

Xe hiệu SHENYE ZJZ1252DPH chassi

864

53

Sơmi rơmooc CIMC C402Y

330

54

Sơmi rơmooc xitec CIMC tải trọng 20,8 tấn

430

55

Sơmi rơmooc DALIM trọng tải 20 tấn (chở Gas)

1 615

56

Sơmi rơmooc DONG A KPH30G002HP, trọng tải 26 tấn

400

57

Sơmi rơmooc Guangzhou JP41MK trọng tải 24,4 tấn

330

58

Sơmi rơmooc HANKOK HC42 trọng tải 27,5 tấn

330

59

Sơmi rơmooc Jupiter

330

60

SOMIROMOOC XI TEC MGT iserael sản xuất trọng tải 23500 kg

2 500

61

Các loại sơmi rơmooc khác xuất xứ từ Trung Quốc

330

62

Các loại sơmi rơmooc khác xuất xứ từ Hàn Quốc

385

63

Tải thùng IFA, INVECO

310

64

Tải ben IFA, INVECO

330

65

FOTON BJ1311VNPKJ chassi

1 013

66

FOTON BJ3251 tải tự đổ

835

67

Đầu kéo Foton BJ4183SLFJA-2

645

68

Đầu kéo Foton BJ4253SMFJB-S3

800

69

Đầu kéo somi rơmooc do các nước Tây Âu, Mỹ, Nhật sản xuất

1 200

70

Đầu kéo somi romooc do các nước Đông Âu sản xuất

600

71

Đầu kéo somi romooc do Trung Quốc sản xuất

600

72

Đầu kéo somi romooc do Hàn Quốc sản xuất (Trừ các xe đã quy định ở chương 12 Phần này)

900

CHƯƠNG 50 - QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC

(Trừ các loại xe có giá cụ thể tại các Chương trên)

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


A- XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHÂT, MỸ, CHÂU ÂU SẢN XUẤT

1

Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống

340

2

Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn

380

3

Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn

520

4

Loại có tải trọng trên 2 tấn đến 3,5 tấn

720

5

Loại có tải trọng trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn

860

6

Loại có tải trọng trên 4,5 tấn đến 6,5 tấn

1 000

7

Loại có tải trọng trên 6,5 đến 8,5 tấn

1 160

8

Loại có tải trọng trên 8,5 tấn đến 12,5 tấn

1 260

9

Loại có tải trọng trên 12,5 tấn

1 400

B- XE TẢI THÙNG KÍN CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

Xe tải các hiệu do các nước khác sản xuất tính băng 80% giá xe thùng kín theo từng loại quy định tại phần A nêu trên.

C-XE KHÁCH DO MỸ, NHÂT, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000, CHƯA CÓ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Ở CÁC PHẦN TRÊN

1

Loại từ 10 -15 chỗ

850

2

Loại từ 16 -26 chỗ

1 000

3

Loại từ 27 -30 chỗ

1 100

4

Loại từ 31 -40 chỗ

1 300

5

Loại từ 41 -50 chỗ

1 350

6

Loại từ 51 -60 chỗ

1 400

7

Loại trên 60 chỗ

1 500

D- XE KHÁCH CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT (TRỪ SẢN XUẤT TẠI CÁC NƯỚC TẠI PHẦN C)

Xe khách các hiệu do các nước khác sản xuất trước năm 2000 được tính băng 80% giá xe khách theo từng loại quy định tại phần C nêu trên.

E- XE TRỘN BÊ TÔNG

1

Loại có dung tích động co từ 3.000cm3 trở xuống

1 000

2

Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000cm3

1 300

3

Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000cm3

1 600

4

Loại có dung tích trên 10.000cm3

2 000

F- XE BƠM BÊ TÔNG

1

Loại có dung tích động cơ từ 3.000cm3 trở xuống

1 800

2

Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000cm3

2 500

3

Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000cm3

3 000

4

Loại có dung tích trên 10.000cm

5 500
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương