TRƯỜng thpt đOÀn thưỢng đỀ thi sát hạch đẦu năm môn: VẬt lý 12



tải về 67.6 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích67.6 Kb.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG


ĐỀ THI SÁT HẠCH ĐẦU NĂM

Môn: VẬT LÝ 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(5 câu tự luận)


I.Cấp độ 1+2 :

Câu 1: Khi giảm một nửa chiều dài của lò xo và giảm một nửa khối lượng của vật thì chu kì của con lắc lò xo sẽ

A. giảm một nửa. B. tăng gấp bốn lần. C. giảm bốn lần. D. tăng gấp hai lần.

Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật.

A. Li độ của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

B. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

C. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại.

D. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại.

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: Vận tốc của vật khi vật qua vị trí có li độ x = 3cm là

A. 10cm/s. B. 8cm/s. C. 4cm/s.. D. C. 6cm/s.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: Khi pha của dao động là thì li độ của vật là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:

A. B.

C. D.

Câu 6: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng trường g làm lò xo dãn ra một đoạn . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ.Chu kì dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây ?

A. . B. . C. . D..

Câu 7: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m, (lấy ) dao động điều hòa với chu kỳ:

A.. B. . C. . D. .

Câu 8: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo. Khi treo vật m1 hệ dao động với chu kỳ . Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kỳ . Tính tần số dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên.

A. 5Hz B. 1Hz C. 2Hz. D. 4Hz.

Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 100N/m đang dao động điều hòa. Trong quá trình dao động , vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Lấy . Biên độ dao động của vật là:

A.. B. . C. . D. .

Câu 10: Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa theo phương trình . Coi . Hợp lực tác dụng vào vật ở thời điểm t = 0,5 s có độ lớn:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Ở li độ nào của con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng có giá trị lớn gấp n lần động năng?

A. x =  A(n + 1). B. x = .

C. x =  A/n. D. x = .

Câu 12: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ bằng 2(s) và tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì tại thời điểm t = 5 (s) nó có vận tốc

A. 4 cm/s B. 0 cm/s. C. - 4 cm/s. D. 2 cm/s.

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy . Khối lượng vật nhỏ bằng

A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g.

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 200 g dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 40 cm/s và 4m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

A. 8 cm. B. 16 cm. C. 20 cm. D. 4 cm.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm và chu kì 2s. Ở thời điểm t1 chất điểm có li độ cm và đang giảm. Sau thời điểm t1 một khoảng thời gian 12,5 s chất điểm có

A. Li độ 0 và vận tốc - 10π cm/s. B. Li độ - cm và vận tốc cm/s.

C. Li độ 10cm và vận tốc bằng 0. D. Li độ - cm và vận tốc - cm/s.

Câu 16: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

A. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động. B. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

C. Biên độ, tần số, gia tốc. D. Động năng, tần số, lực hồi phục.

Câu 17: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t - /2) (cm) (t đo bằng giây, lấy ). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:

A. - 4 m/s2 . B.2 m/s2 . C. 9,8 m/s2 . D. 10 m/s2.

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t=3T/4 là

A. 3A. B. A(2+ ). C. 3A/2. D. A(2+ ).

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với tần số 1Hz, biên độ 10cm. Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật dao động có được khi đi hết đoạn đường 30cm là

A. 22,5cm/s. B. 45cm/s. C. 80cm/s. D. 40cm/s.

Câu 20: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: v = 10cos(2t + ) cm/s. Thời điểm vật đi qua vị trí x = -5cm là:

A. s. B. s. C. s. D. s.

Câu 21: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, biên độ dao động có độ lớn gấp 2 lần độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. Tỉ số giữa thời gian lò xo bị nén và bị dãn trong một chu kì là

A. 2. B. 3. C. 1/2. D. 1/3.

Câu 22: Vật dao động điều hoà dọc theo trục nằm ngang với li độ x = 0,04cos2t (m). Quãng đường vật đi được trong 2,5s đầu tiên là

A. 40cm. B. 30cm. C. 20cm. D. 50cm.

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 16m/s2 và cơ năng bằng 0,16J. Biết độ cứng của lò xo là 32N/m. Biên độ dao động và khối lượng của quả nặng lần lượt là:

A. 5cm; 200g. B. 10cm; 100g. C. 5cm; 100g. D. 10cm; 200g.

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A.cos(t -  )cm. Mốc thời gian được chọn là lúc:

A. Chất điểm đi qua vị trí có li độ x=-A/2 theo chiều dương.

B. Chất điểm đi qua vị trí có li độ x=A/2 theo chiều âm.

C. Chất điểm đi qua vị trí có li độ x=-A/2 theo chiều âm.

D. Chất điểm đi qua vị trí có li độ x=A/2 theo chiều dương.

Câu 25: Trong dao động điều hòa, so với gia tốc thì vận tốc của vật sẽ:

A. cùng pha. B. Trễ pha /2. C. ngược pha. D. Sớm pha /2.

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phương trình là: x = 10cos(10t)cm. Khoảng thời gian mà vật đi từ vị trí có li độ x=5cm từ lần thứ 2011 đến lần thứ 2012 là:

A. 2/15s . B. 4/15s . C. 1/15s . D. 1/5s.

Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 20cos(2t)cm. Số lần vật đi qua vị trí x =10 cm theo chiều âm từ thời điểm t1 = 1s đến thời điểm t2 = 20,5s là

A. 40. B. 39. C. 20. D. 19.

Câu 28: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s, A = 5cm. Tìm tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ?

A. 20 cm/s. B. 10 cm/s. C. 5 cm/s. D. 8cm /s.

Câu 29: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5t +) cm. Xác định số lần vật đi qua vị trí x = 2,5cm trong một giây đầu tiên?

A. 5 lần . B. 2 lần. C. 3 lần. D. 4 lần.

Câu 30: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số 2Hz. Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là

A. cm/s. B. cm/s. C. cm/s. D. cm/s.

II.Cấp độ 3

Câu 31: Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy 2 =10. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 5cos(2t + /3) (cm).

B. x = 10cos(t + /6) (cm).

C. x = 5cos(2t - /3) (cm).

D. x = 10cos(t - /3) (cm).

Câu 32: Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật có độ lớn a. Tại vị trí mà thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc của vật có độ lớn bằng

A. a. B. a. C. a. D. a.

Câu 33: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc ; khi vật có li độ thì vận tốc . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ

A. 0,1 s. B. 0,8 s. C. 0,2 s. D. 0,4 s.

Câu 34: Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng 10 (g), độ cứng lò xo 1002 N/m dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa độ và ở sát nhau). Biên độ của con lắc thứ nhất lớn gấp đôi con lắc thứ hai. Biết rằng hai vật gặp nhau khi chúng chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa 2015 lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là

A. 20,15 (s). B. 20,14 (s). C. 2015 (s). D. 2014 (s).

Câu 35: Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài , một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m. Kích thích cho lò xo dao động điều hoà với biên độ trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn , khi đó tốc độ dao động cực đại của vật là:

A. B. . C. . D. .

Câu 36: Một CLLX nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k=20N/m và vật nặng m=100g .Từ vị trí lò xo không biến dạng kéo vật ra một đoạn 6cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s hướng về vị trí lò xo không biến dạng. Biết rằng hề số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,4 ; lấy g=10m/s2.Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc bằng:

A. 20cm/s. B. 80cm/s. C. 20 cm/s. D.40 cm/s.

Câu 37: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(-) (cm). Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí cm lần thứ hai theo chiều dương là

A. 9s. B. 7s. C. 11s. D. 4s.

Câu 38: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 3 cm thì động năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp

A. 26 lần. B. 9 lần. C. 16 lần. D. 18 lần.

Câu 39: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống. Chọn chiều dương hướng xuống. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2. π2 ≈ 10. Tốc độ trung bình khi vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm lần thứ hai là

A. 93,75 cm/s. B. 97,35 cm/s. C. 56,25 cm/s. D. 112,5 cm/s.

Câu 40: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi được quảng đường 25 cm là 7/3 s . Độ lớn gia tốc của khi đi qua vi tri có động năng bằng ba lần thế năng là:

A. 0,25 m/s2. B 0,5 m/s2 . C 1m/s2 . D 2m/s2.

III.Cấp độ 4

Câu 41: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 1 kg, lò xo có độ cứng 160 N/m. Hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,32. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo nén 10 cm, rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật đi được trong kể từ lúc bắt đầu dao động là

A. 22 cm. B. 19 cm. C. 16 cm. D. 18 cm.

Câu 42: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 4cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa. Gốc thời gian được chọn khi buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến Thời điểm mà bị tách khỏi

A. B. C. D.

Câu 43: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao động là 20mJ và lực đàn hồi cực đại là 2N. I là điểm cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tác dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ lớn 1N là 0,1s. Quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 0,2s là:

A. 2cm. B. . C. . D. 1cm.

Câu 44: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 50g bằng kim loại gắn cách điện với lò xo có độ cứng 10N/m, chiều dài tự nhiên 40cm được đặt trên mặt sàn nằm ngang cách điện. Vật m đang nằm yên tại vị trí lò xo không biến dạng thì người ta kích thích cho m dao động bằng cách tích cho m điện tích 20, sau đó tạo một điện trường đều có cường độ 5.105 V/m trong vùng không gian bao quanh con lắc sao cho vec tơ cường độ điện trường hướng dọc theo trục của lò xo trong khoảng thời gian 0,01s rồi loại bỏ hoàn toàn điện trường này. Coi sự dịch chuyển của m trong khoảng thời gian này là rất nhỏ, bỏ qua ma sát giữa vật và sàn. Biên độ dao động của m

A. 10cm. B. . C. . D. cm.

Câu 45: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 46: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có cùng biên độ và với chu kì lần lượt là T1 = 1 s và T2 = 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia tốc âm, cùng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đang chuyển động nhanh dần. Thời điểm gần nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp nhau là

A. s. B. s. C. s. D. s.

Câu 47: Một con lắc lò xo có vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2 cm, tần số góc  =10 rad/s. Cho g =10m/s2. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1,5N là:

A. (s). B. (s). C. (s). D. (s).

Câu 48: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200g, lò xo có độ cứng 10 N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là . Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy . Trong khoảng thời gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là:

A. 50 mJ. B. 2 mJ. C. 20 mJ. D. 48 mJ.

Câu 49: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là.Biết . Tốc độ cực đại của vật thứ nhất là . Tốc độ cực đại của vật thứ hai là

A. . B. . C. . D. .

Câu 50: Quan sát hai chất điểm M và N cùng chuyển động đều trên một vòng tròn, người ta thấy độ dài đoạn nối vị trí của chúng luôn không đổi và bằng bán kính của quỹ đạo. Gọi là trung điểm của MN. Biết tốc độ dài của M là thì hình chiếu của trên một đường kính của quỹ đạo có tốc độ lớn nhất bằng

A. . B.. C. . D.


Trang / - Mã đề thi 100





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương