+,CĐ: S1(People,They, )+ V



tải về 175.01 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích175.01 Kb.
TỔNG HỢP GRAMMAR CẢ NĂM

1.Câu bị động đặc biệt :

1.Câu bị động với think/believe/say…:

, +,CĐ: S1(People,They,…..)+ V1 (say/think/believe…) that + clause (S2 + V 2(chia) + …. )

+,BĐ: S2+ is/am/are+ said/thought/believed…+to V2…………

To have + PII (nếu V2 lùi 1 thì so với V 1)

It+ is/am/are+ said/thought/believed… that+ clause


To be ở câu bị động được chia theo thì của V1 trong câu chủ động



Eg:-People believe that 13 is an unlucky number.

=>13 is belived to be an unlucky number.

=>It is believed that 13 is an unlucky number.

-They thought that Mai had gone away.

=>Mai was thought to have gone away.

=>It was thought that Mai had gone away.





2.Câu bị động với “have”:

+,CĐ: S+have/has/had sb do st

+,BĐ: S+have/has/had st done (by sb)

Eg:I had him repair my bicycle yesterday.

=>I had my bicycle repaired yesterday.


3.Câu bị động với “get”:

+,CĐ: S+get/gets/got sb to do st

+,BĐ: S+get/gets/got st done (by sb)...

Eg: I got him to repair my car last week.

=> I got my car repaired last week.


4.Câu bị động với “make”:

+,CĐ: S+make/made sb do st ……

+,BĐ: (sb)+ is/are//was/were made to do st
Eg:The step mother
made Littele Pea do the chores all day.

=> Littele Pea was made to do the chores all day.

5.Need:

+, CĐ: S+need(chia) to do st

+, BĐ: (st)+need(chia) to be done

(st)+need doing.

Eg:You need to cut your hair.

=>Your hair need to be cut.

=> Your hair need cutting.

2.Câu trực tiếp,gián tiếp :

I.Các dạng câu chuyển gián tiếp:

1.Câu mệnh lệnh,yêu cầu:

- Câu mệnh lệnh,yêu cầu có các dạng:

“(Don’t)+V+…..+(please)”

“Will/Would/Can/Could+S+(not)+……+(please)?”

“Would you mind+(not)+V-ing+…..?”

=>S+told/asked/warned(cảnh báo)/begged(cầu xin)/ordered(ra lệnh)/reminded(nhắc nhở)+O+(not) toV…

Eg:- “Listen carefully” The teacher said to us =>The teacher told/asked us to listen carefully.

-“Don’t make noise,Jim” The perfect said. =>The perfect ordered Jim not to make noise.

-“Would you mind putting out your cigarette?”-said a woman.

=>A woman reminded me to put out my cigatette.

*Câu yêu cầu với động từ tường thuật “asked” có dạng:

-“I’d like+……..”

-“Can/Could I have+……..”

Khi chuyển gián tiếp ta áp dụng công thức: S+asked(+O)+for+st+…..

Eg:In the café,the man said: “I’d like a cup of tea”. =>The man asked for a cup of tea.

2.Lời khuyên:

-Lời khuyên có các dạng:

“S+should(not)/ought (not) to/had better(not)+V+……..”

“Why don’t you+V+…….”

“If I were you, I would+V+…….”

=>S1+said+(to+O)+that+S2+should+V+…….

=>S+advised/encouraged(khuyến khích)+ O+to V+…….

Eg:-“You should run faster” The teacher said. =>The teacher said that I should run faster.

=>The teacher advised me to run faster.

-“Why don’t you take off your coat?”She said. =>She advised me to take off my coat.

-“If I were you,I would stop smoking”He said. =>He advised me to stop smoking.

-“Go on,apply for the job”Mrs.Smith said. => Mrs.Smith encouraged me to apply for the job”

3.Câu trần thuật:

Câu trần thuật có dạng: “S+V(s/es/ed/pI/pII)+…….”

=>S+said+that+S+V(lùi thì)+………

Eg: “I will have an important contest tomorrow.”She said.

=>She said that she would have an important contest the next day.

4.Câu hỏi:

a,Yes/No questions:

Yes/No question có dạng: “Trợ động từ+S+V+…..?”

=>S1+asked+O+if/whether+S2(O)+V(lùi thì)+……

Eg: “Do you like SNSD?” Seohyun said to Kyuhyun.

=> Seohyun asked Kyuhyun if/whether he liked SNSD.

b,Wh questions:

Wh questions có dạng: “Wh+trợ động từ+S+V+…..?”

=>S1+asked+O+Wh+S2(O)+V(lùi thì)+…….

Eg: “Where will you go tomorrow?” She said.

=>She asked me Where I would go the next day.

5.Lời mời,gợi ý:

a, Lời mời:

Lời mời có dạng: “Would you like+Noun/toV+……?”

=>S+invited+O+toV+……

Eg: “Would you like to come to my birthday party”Su said to Seohyun.

=> Su invited Seohyun to come to his birthday party.

b,Lời gợi ý:

Lời gợi ý có dạng: “Let’s+V+…..!”= “Shall we+V+…..?”

What/How about+V-ing/N+……?”

Why don’t we/you+V+….?”

* Nếu chủ ngữ tham gia vào hành động.( “Let’s+V+…..!” ; “Shall we+V+…..?” ;

What/How about+V-ing/N+……?” “Why don’t we +V+….?”):



=>S+suggested+V-ing+……

* Nếu chủ ngữ không tham gia vào hành động mà chỉ gợi ý cho người khác.( “Why don’t you+V+….?”)

=>S1+suggested+that+S2+should+V+……

Eg:-“Let’s go to the movies”The boy said.

=>The boy suggested going to the movies.

-“Why don’t you go out for a drink?”Trung said to Nga.

=>Trung suggested that Nga should go out for a drink.

c,Những câu có dạng:

“I’ll+V+…..+if you like.”

“Shall/Can/Could I+V+….?”

“Would you like me+toV+…..?”

Khi chuyển gián tiếp ta sử dụng động từ tường thuật “offered” công thức:

S+offered+toV+…….+if you like.

Eg:- “Would you like me to finish the work tonight? 

I’ll finish the work tonight if you like.



=>I offered to finish the work tonight if you like.

-“I’ll do your housework for you if you like”She said.

=>She offered to do my housework for me if I liked.

6.Câu cảm thán:

-Câu cảm thán có dạng:

“What+(a/an)+adj+Noun!”

“How+adj+S+V!”

=>S1+exclaimed+that+S2+V/be(lùi thì)+……..

Eg: “What a lovely teddy bear!”The girl said.

= “How lovely the teddy bear is!The girl said.

=>The girl exclaimed that the teddy bear was lovely.



7.Lời nhắc nhở:.

Remember…” Khi chuyển sang gián tiếp ta áp dụng cấu trúc sau:

“Don’t forget…” S + reminded+ sb+ toV+….
Eg: She said to me; “Don’t forget to ring me up tomorrow evening”

=> She reminded me to ring her up the next eveining.



8. Sự đồng ý về quan điểm như: all right, yes, of course (áp dụng cấu trúc sau):

S + agreed + to V…

Eg: “All right, I’ll wait for you” He said.

=> He agreed to wait for me.

9.Câu trực tiếp diễn tả điều mong muốn như: would like, wish.Khi chuyển gián tiếp áp dụng cấu trúc:

S + wanted + O + to V+…

Eg: “I’d like Trung to be a famous person.”Trung’s English teacher.

=> Trung’s English teacher wanted him to be a famous person.

10. Từ chối : S + refused + to V +…

Eg: ‘No, I won’t lend you my car”

=> He refused to lend me his car.

11. Lời hứa: S + promised to V+…..

Eg: ‘I’ll send you a card on your birthday” => He promised to send me a card on my birthday.



12.Cảm ơn,xin lỗi:

a,Cảm ơn: S + thanked(+O)(for+V-ing/st)+…..

Eg: “It was nice of you to help me. Thank you very much,” Tom said to you.

=>Tom thanked me for helping him.

b,Xin lỗi: S+ apologized(+to O)+for(+not)+(V-ing/st)+…….

Eg: “I’m sorry I’m late,” Peter said.

=>Peter apologized for being late.

13.Chúc mừng:

S + congratulated + O + on + V-ing/st+……

Eg: John said, “I heard you received the scholarship. Congratulations!”

---> John congratulated me on receiving the scholarship.

14. . Mơ ước:

S + dreamed + of + V-ing/st+..…

Eg: “I want to pass the exam with flying colours,” John said.

=> John dreamed of passing the exam with flying colours.

“I’ve always wante to be rich, ” Bob said .

=> Bob had always dreamed of being rich.

15.Một số câu cần nhớ:

-She said, "Curse(nguyền rủa) this dog!" =>She cursed the dog.

-She said, "Luck!" => She wished me luck.

-She said, "Thank you very much!" => She thanked me very much.

-She said, "Congratulations!" => She congratulated me.

-She said, "Traitor(kẻ phản bội)/Liar(kẻ dối trá)!"

=> She called me a traitor/liar.

-She said, "Happy Christmas!" => She wished me a happy Christmas.

-She said, "Hell!(chết tiệt)" => She swore(chửi rủa).

-The notice said: "Welcome to Edinburgh" => The notice welcomed visitors to Edinburgh.

-"Good!" he exclaimed =>He gave an exclamation of pleasure/satisfaction.

-“Ugh(Ối;Eo ơi)!" she exclaimed, and turned the programme off

=> With an exclamation of disgust(làm phẫn nộ) she turned the programme off.

-“Hello John”She said. => She greeted John.



16. Các hình thức hỗn hợp trong lời nói gián tiếp: (mixed forms in reported speech)

Lời nói trực tiếp có thể bao gồm nhiều hình thức hỗn hợp: câu khẳng định, câu hỏi, câu mệnh lệnh, câu cảm thán:

Eg: 1. He said, “Can you play the guitar?” and I said “No”

 He asked me if I could play the guitar and I said that I couldn’t.

2. “I don’t know the way. Do you? He asked.

 He said that he didn’t know the way and asked her if she knew it.

3. “I’m going to shopping. Can I get you something? She said

 She said that she was going to shopping and asked if she could get me anything.

4. “Hello Seohyun!Where are you going now?” Su said.

Su greeted and asked Seohyun Where she was going then.


II.Một số lưu ý:

1. Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp:

- Nếu động từ ở mệnh đề giới thiệu được dùng ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành hoặc tương lai đơn, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi

Eg: He says/ he is saying/ he has said/ he will say, “the text is difficult”.

 He says/ is saying/ has said/ will say (that) the text is difficult.

- Khi câu nói trực tiếp thể hiện một chân lý hoặc một hành động lặp lại thường xuyên, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi

Eg: My teacher said “The sun rises in the East”

 My teacher said (that) the sun rises in the East.

He said, “My father always drinks coffee after dinner”

 He said (that) his father always drinks coffee after dinner

- Nếu lúc tường thuật, điểm thời gian được đưa ra trong lời nói gián tiếp vẫn chưa qua, thì của động từ và trạng từ thời gian vẫn được giữ nguyên

Eg: He said, “ I will come to your house tomorrow”

 He said (that) he will come to my house tomorrow.

- Câu trực tiếp có dạng câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3:

Eg: He said; “If I knew her address, I would write to her”

 He said that he would write to her If he knew her address

Eg: She said, “If I had enough money, I would buy a new bicycle.”

 She said (that) if she had enough money, she would buy a new bicycle.

Eg: The teacher said, “If John had studied harder, he wouldn’t have failed his exam.”

 The teacher said (that) if John had studied harder, he wouldn’t have failed his exam.

Tuy nhiên nếu lời nói trực tiếp là câu điều hiện loại 1 thì được chuyển sang loại 2 ở lời nói gián tiếp

Eg: The advertisement said; “If you answer the questions correctly, you may win one million dollar”  The advertisement said that I might win one million dollar If I answered the questions correctly.

- Không thay đổi thì của mệnh đề sau “wish’

Eg: He said; “I wish I had a lot of money”

 He wishes (that) he had a lot of money

- Không thay đổi thì của mệnh đề sau “It’s (high/ about) time”

Eg: She said; “It’s about time you went to bed; children”

 She told her children that It’s about time they went to bed

- Không thay đổi thì của mệnh đề đi sau ‘would rather, would sooner”

Eg: She said; “I would rather you stayed at home”

 She said that she would rather I stayed at hone.

- Không thay đổi thì của:

Could, would, might, should

Ought, had better, need trong câu nói gián tiếp .


Eg: She said; “I could do the homework

 She said the she could do the homework

- Động từ trong câu nói trực tiếp có thời gian xác định:

Eg: He said, “I was born in 1980”

 he said that he was born in 1980.

- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong câu phức có thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Eg: “I saw him when he was going to the cinema”

She said she saw him when she was going to the cinema.



2.Cách lùi thì:



Thì trong Lời nói trực tiếp

Thì trong Lời nói gián tiếp

- Hiện tại đơn

- Hiện tại tiếp diễn

- Hiện tại hoàn thành

- Hiện tại hoàn thành TD

- Quá khứ đơn

- Quá khứ hoàn thành

- Tương lai đơn(will)

- Is/am/are going to do

- Can/may/must


- Quá khứ đơn

- Quá khứ tiếp diễn

- Quá khứ hoàn thành

- Quá khứ hoàn thành TD

- Quá khứ hoàn thành

- Quá khứ hoàn thành (không đổi)

- would

- Was/were going to do



- Could/might/had to


3.Một số trạng ngữ chỉ thời gian phải đổi:



Câu trực tiếp

Câu gián tiếp

Today/ tonight

that day/ that night

Yesterday

the day before/ the previous day

last month/ night …

the moth before / the previous month/ night

Tomorrow

the following day/ the next day

this moth

that month

The day before yesterday

Two days before

The day after tomorrow

In two days’ time

next month/ week. ..

the month after / the following month/ week

Here

there

Now

then

Ago

before

This

that

These

those









3.Câu điều kiện:



1.Các cách dùng cơ bản.

a,Loại 1:Diễn tả điều có thật ở hiện tại:



- Câu điều kiện có thực là câu mà người nói dùng để diễn đạt một hành động hoặc một tình huống thường xảy ra (thói quen) hoặc sẽ xảy ra (trong tương lai) nếu điều kiện ở mệnh đề chính được thoả mãn. Nếu nói về tương lai, dạng câu này được sử dụng khi nói đến một điều kiện có thể thực hiện được hoặc có thể xảy ra.



Mệnh đề If

Mệnh đề chính

1.S + V[-e/es]

2.S + don’t / doesn’t + V(inf)

1.S + will + V(inf)

2.S + will not + V(inf)





Note: V+…….+or+S+will/won’t+V+……..

= Unless S +V+…. , S+will/won’t+V+……

= If S don’t/doesn’t + V, S+will/won’t+V+……

Eg: -Study hard or you will fail the exam.

= Unless you study hard ,you will fail the exam.

= If you don’t study hard ,you will fail the exam.

-Cut your hair or they won’t let you in.

= Unless you cut your hair ,they won’t let you in.

= If you don’t cut your hair ,they won’t let you in.
*, Diễn tả 1 sự thật luôn luôn đúng ở quá khứ. Ta có cấu trúc:
If + S + Simple Past, S+ Simple Past.
Eg: We went home early if it was foggy.

Ghi chú :- Sau mnh đ If hoc mnh đ Unless phi có du phy (,)

- Sau Unless không được dùng dạng phủ định (Ví dụ : không được viết Unless you don’t write)

*, Command (Thức mệnh lệnh)

Form: If + S + V(s-es), V(mệnh lệnh)+ ......

Eg: - If you go to the Post Office, mail this letter for me.

- Please call me if you hear anything from Jane.

b,Loại 2:Điều kiện ko có thật ở hiện tại:

-Câu điều kiện ko có thực ở hiện tại dùng để đề cập đến những tình huống tưởng tượng hoặc ko thể xảy
ra ở hiện tại.Form:

If S+were/V-ed +sb/Noun/adj ,S+would/wouldn’t/could/couldn’t+V+…..

*Note:ng từ to be phi chia là were tt c các ngôi.

Eg:-If I were rich, I would travel around the world.

- If I  had money, I would buy the car.

- If I were you, I wouldn't see that movie.

c,Loại 3:Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ:

- Câu điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ dùng để đề cập những tình huống không có thật trong QK.

Form: If+had/hadn’t+V-ed/pII,S+would/wouldn’t/could/couldn’t+have+V-ed/pII……

Eg:-If I hadnt been in a hurry, I wouldnt have had an accident.

- If I had had money, I would have bought the car.

* Chú ý rằng cũng có thể thể hiện một điều kiện không có thực mà không dùng if. Trong trườnghợp đó, trợ động từ had được đưa lên đầu câu, đứng trước chủ ngữ. Mệnh đềđiều kiện sẽ đứng trước mệnh đề chính.

Eg: - Had we known that you were there, we would have written you a letter.

- Had he studied harder for the test, he would have passed it.

Lưu ý: Câu điều kiện không phải lúc nào cũng tuân theo qui luật trên. Trong một số trường hợp đặc biệt, một vế của điều kiện là quá khứ nhưng vế còn lại có thểở hiện tại (do thời gian qui định).

Eg: - If she had caught the train, she would be here by now.



2.Một số cấu trúc đặc biệt:

a, Cấu trúc BUT FOR.


Nó thay thế cho cấu trúc " IF .......NOT". Dạng này thường sử dụng trong văn phong lịch sự.
Form:But for+Noun,S+……….
Eg:If you hadn't helped us, we would have been in trouble.
=> But for your help, we would have been in trouble.

4.Câu điều ước:

I.Các dạng câu điều ước :

1. Điều ước ở hiện tại :
- Dùng để diễn đạt mong ước của ai đó về một điều gì đó không có thật hoặc không thể xảy ra hay không thể thực hiện được ở hiện tại.
- Form :
* Với động từ “tobe:S1+wish(es)+S2+were(not)+…..
* Với động từ thường:S1+wish(es)+S2+V(qk)/didn’t V +……
+ Chú ý : Động từ “tobe” were được dùng với tất cả các ngôi.

Eg:-Kris wishes he were a famous person.

-Trung wishes he had a car.
2. Điều ước trong tương lai :
- Diễn tả mong muốn điều gì sẽ sảy ra hoặc muốn ai đó làm điều gì đó.
- Form :
* Với động từ “tobe”:S1+wish(es)+S2+ would /could /should (+not)+be +………
* Với động từ thường:S1+ wish(es) + S2+ would /could/should (+not) + V+……..
Eg:I wish you could come here again.

3. Điều ước ở quá khứ :
- Diễn tả mong ước một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ, sự hối tiếc về một điều gì đó đã không xảy ra.
- Form :
* Với động từ “tobe”: S + wish(es) + S + had (+not)+been +………
* Với động từ thường: S + wish(es) + S + had (+not)+V-ed/pII+……
* Chú ý : Ta có thể dùng If only (giá như ) / would rather that (thích hơn) để thay cho S + wish(es)

5.Một số cấu trúc :


  1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...),

Eg1: This structure is too easy for you to remember.

Eg2: He ran too fast for me to follow.



  1. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...),

Eg1: This box is so heavy that I cannot take it.

Eg2: He speaks so soft that we can’t hear anything.



  1. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...),

Eg1: It is such a heavy box that I cannot take it.

Eg 2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.



  1. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...),

Eg1: She is old enough to get married.

Eg 2: They are intelligent enough for me to teach them English.



  1. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...),

Eg 1: I had my hair cut yesterday.

Eg 2: I’d like to have my shoes repaired.



  1. It + be + time + S + V PI / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...),

Eg 1: It is time you had a shower.

Eg 2: It’s time for me to ask all of you for this question.



  1. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...),

Eg 1: It takes me 5 minutes to get to school.

Eg 2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.



  1. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..),

Eg 1:The police prevent us from getting nearer.

  1. S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...),

Eg 1: I find it very difficult to learn about English.

Eg 2: They found it easy to overcome that problem.



  1. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì),

Eg 1: I prefer dog to cat.

Eg 2: I prefer reading books to watching TV.



  1. Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì),

Eg 1: She would play games than read books.

Eg 2: I’d rather learn English than learn Biology.



  1. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì),

Eg 1: I am used to eating with chopsticks.

  1. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa),

Eg 1: I used to go fishing with my friend when I was young.

Eg 2: She used to smoke 10 cigarettes a day.



  1. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....

  2. to be angry at + N/V-ing: tức giận về

  3. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...

  4. by chance = by accident (adv): tình cờ come across:gặp tình cờ

  5. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...

  6. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...

  7. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...

  8. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...

  9. There is no st left = We have run out of st : không còn gì nữa

  10. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

  11. S+insist on +V-ing :Ai đó khăng khăng làm gì.

S+insist on + O + V-ing :Ai đó khăng khăng người khac phải làm gì.

  1. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...

  2. Have/has toV = be supposed / required/expect toV : có bổn phận phải làm gì

  3. Be forbidden toV = mustn’t V : cấm làm gì

  4. It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...

  5. Be not allowed toV= mustn’t V : cấm làm gì.

  6. Hand in : nộp bài/hand on : hiện nay, bây giờ

  7. S+Probably+ V = It’s likely that +Clause : chắc chắn làm gì

  8. Take place = happen = occur: xảy ra

  9. Do mean to do st = do st on purpose : cố ý làm gì

  10. to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì

  11. Managed +toV = be successful+ to V : thành công …

  12. feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...

  13. expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...

  14. advise someone to do something: khuyên ai làm gì...

  15. Regardless of + N: mặc dù

  16. leave someone alone: để ai yên...

  17. If sb/st + hadn’t been… = but for +N: nếu không có

  18. Be essential+that+Clause = need+toV : cần làm gì

  19. It is pointless/no point in+toV = It is not worth+V-ing : không đáng để làm gì.

  20. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

  21. When + S + V(qkd), S + had + Pii

  22. Before + S + V(qkd), S + had + Pii

  23. After + S + had +Pii, S + V(qkd)

  24. to be crowded with: rất đông cài gì đó...

  25. to be full of: đầy cài gì đó...

  26. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

  27. except for/ apart from: ngoài, trừ...

  28. Find it hard toV = have difficulty in V-ing : gặp khó khăn trong việc

  29. Don’t agree = be in disagreement : không đồng ý

  30. could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)

  31. Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...

  32. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-edV-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing,

Eg 1: That film is boring.

Eg 2: He is bored.

Eg 3: He is an interesting man.

Eg 4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)



  1. in which = where; on/at which = when

  2. Put + up + with + V-ing: chịu đựng...

  3. Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...

  4. Get + adj/ V-pII/so=therefore: bởi vậy, cho nên, vì thế.

Make progress: tiến bộ.../make up one’s mind toV: quyết định.

  1. take over + N: đảm nhiệm cái gì...

  2. Bring about: mang lại.

  3. Be accused of V-ing : bị buộc tội

  4. At the end ofIn the end (cuối cái gì đó và kết cục)

  5. To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong...

  6. Go for a walk/drive: đi dạo /đi xe ; go on holiday/picnic: đi nghỉ

  7. Don’t accept = turned down : từ chối

  8. In favor of :ủng hộ cho

  9. Live on: sống nhờ vào...

  10. To be fined for: bị phạt về

  11. from behind: từ phía sau...

  12. Be about to do st : chuẩn bị làm gì

  13. In case + mệnh đề: trong trường hợp...

  14. On behalf of :thay mặt cho

  15. Force sb to do st: ép ai làm gì.

  16. Would rather sb+Ved/p1:Muốn ai đó làm gì.(trái ngược vs điều đang diễn ra hiện tại)

Eg:I would rather you didn’t smoke.

  1. .in disagreement about:bất đồng về…

  2. Present participle:V- ing.(chủ động)

The man who is standing over there is my teacher.

    • The man standing over there is my teacher.

Students who attend thic scholl have to wear uniform.

    • Students attending this school have to wearuniform.

  1. Past participle : V-ed/pII(thụ động)

The toys which were made in China are cheap .

    • The toys made in China are cheap.

Most of the people who were invited to the party didn’t turn up.

    • Most of the people invited to the party didn’t turn up.

  1. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ:

-Together with,as well as,accompanied by,along with,no less than,but not.Các cụm từ trên và các danh từ đi theo nó tạo nên hiện tượng đồng chủ ngữ.Khi đó ta chia động từ theo chủ ngữ đứng trước các cụm từ trên.(Chú ý:Khi các chủ ngữ được nối với nhau bởi liên từ “and” ta coi đó là chủ ngữ số nhiều)

Eg:Jim,along with his parents, is going to the movie tonight.

Jim and his parents are going to the movie tonight.

-Nếu 2 đồng chủ ngữ nối với nhau bởi “or” thì động từ phải chia theo danh từ đứng sau “or”

Eg: John or his wife will come to Rin’s wedding.


  1. -Either,neither(nếu không đi cùng với or và nor)+Danh từ,ta luôn chia ở số ít.

Eg:Neither of them is available(sẵn sàng để) to speak right now.

  1. -Either,neither nếu đi theo “or” hoặc “nor” thì động từ chia theo danh từ sau or và nor.

Eg:Neither John nor his friends are going to the beach today.

  1. -Danh từ “None”có thể sử dụng với cả danh từ số ít và danh từ số nhiều.Khi đó động từ được chia theo danh từ đi sau “None of the”.

Eg:+None of the counterfeit money(tiền giả) has been found.

+None of the students have finished the exam.

  1. -“No” và “Some of the” tương tự như “None of the”.

  2. -V-ing được coi là chủ ngữ số ít.

Eg:Fishing is one of my favorite pastime.

  1. -Các danh từ chỉ tập thể(Congress,Organization,Class,Staff, Committee:ủyban;Family;Group;Team;Army:quân đội;Crowd;Minority:thiểu số;Public) thường được coi là số ít.Nhưng khi các thành viên hoạt động riêng lẻ(in disagreement about st:bất đồng ý kiến về…/ discuss:bàn luận)

thì lại là danh từ số nhiều.

Eg:+Congress has initiated(đề xướng) a new plan to combat(chống lại) inflation(sự lạm phát).

+The committee has met and it has rejected the proposal.

+Congress are discussing about the bill.


  1. -The majority(đa số)+V(số ít) / The majority of N(số nhiều) +V(số nhiều)…

Eg:-The majority believes that we are in no danger.

-The majority of the students believe him to be innocent(vô tội).



  1. -Một số danh từ đặc biệt luôn được coi là số nhiều:police;fish;sheep;scissors;…)/assets(tài sản)luôn là số nhiều/measles(bệnh sởi) số ít.

  2. -A couple+V(số ít)+….

The couple+V(số nhiều)+…..

Eg:A couple is walking on the path(đường mòn).

The couple are racing their horse.


  1. -Các cụm từ cùng phối hợp chỉ một nhóm ĐV:flock of birds/sheep;school of fish/herd of cattle/pride of lion/pack of dog.Luôn được coi là danh từ số ít.

  2. -Tất cả những danh từ chỉ thời gian,số đo,tiền tệ,phép tính được đề cập đến như 1 thể thống nhất được coi là danh từ số ít.

Eg:Ten dollars is a high price to pay.

Two miles is too much to run in one day.



  1. -A number of+N(số nhiều)+V(số nhiều)..

-The number of +N(số nhiều)+ V(số ít)…

Eg:- A number of hours have passed.(Một vài giờ đồng hồ đã trôi qua.)

The number of people, who have lost their job, is quite big(.Số lượng người mất việc làm là rất nhiều.)


  1. . Think+ Clause = In my opinion , Clause : Nghĩ về cái gì.

. Think = under the impression : Nghĩ

  1. .Out of sight : vượt khỏi tầm nhìn / không bị ai nhìn

  2. .Beyond one’s means : vượt quá khả năng.

  3. Be let off : được tha

6.GERUNGS AND INFINITIVES

I) VERB + GERUNDS

go+Ving mind ngại, nề hà

advise khuyên miss nhớ, nhỡ (tàu,xe…)

anticipate đgiá cao, trân trg postpone hoãn lại

avoid tránh practice luyện tập

be/get used to quen với quit/give up bỏ

can’t help ko thể ko object to ghét,ko thích

can’t stand ko chịu được recall nhớ

cease chấm dứt recollect hồi tưởng

complete hoàn thành resent ganh tỵ

consider xem xét resist cưỡng lại

delay hoãn lại risk mạo hiểm

deny từ chối suggest đề nghị

dread kinh sợ tolerate dung thứ

discuss bàn bạc understand hiểu

dislike ko thích there’s no point in vô ích

endure chịu đựng sit/stand/lie + t/ngữ chỉ nơi chốn

enjoy thích, tận hưởng It’s no use ko ích gì

escape trốn thoát It’s no good ko tốt

excuse bào chữa It’s (not) worth chẳng xứng đáng

face đối mặt spend/waste(time/$...)(on) trải qua,tiêu tốn (tg/$)

finish xong lool forward to trông đợi

forgive tha thứ with a view to có quan điểm

imagine/fancy tưởng tượng have (difficult/trouble/fun) gặp khó khăn

involve đòi hỏi a waste of $/time lãng phí tiền bạc/tg

keep cứ, liên tục

mention đề cập

* Các động t theo sau gii t đu chia V_ING
II) VERB + TO INFINITIVES

afford đủ khả ng ($,tg) hope hy vọng demand đòi

agree đồng ý learn học deserve xứng đáng

aim có mục đích manage xoay xở determine quyết tâm

appear dường như offer sẵn lòng, mời do one’s best cố hết sức

arrange sắp xếp plan hoạch định expect mong đợi

ask hỏi xin pretend giả vờ fail trượt

attempt nỗ lực promise hứa guarantee bảo đảm

be about sắp,định làm gì require yêu cầu hesitate ngần ngại

beg van xin refuse từ chố itrouble có vấn đề

care quan tâm seem dường như volunteer tình nguyện

claim nói, tuyên bố struggle phấn đấu wait chờ

consent bằng lòng swear thề want muốn

choose chọn set out lập ra would like muốn

dare dám tend có khuynh hướng wish mong ước

decide quyết định threaten đe dọa It’s + adj thật adj để làm j



III) VERB + INFINITIVES

let để, cho phép help giúp đỡ

make buộc have nhờ, yêu cầu

get thuyết phục would rather thích hơn

had better tốt hơn nên modal verbs
IV) VERB(GIÁC QUAN) + OBJECT + V_TO/V_ING

See ,notice, watch ,look at ,observe ,hear ,listen to ,feel ,smell ,catch ,find



* V_INF : nếu nghe/thấy toàn bộ hành động từ đầu đến cuối.

-> I saw my friend run down the street.



* V_ING: nếu nghe/thấy 1 phần hành động đang xảy ra.

-> I saw my friend running down the street.



V) VERB + V_TO/V_ING (KO KHÁC NHAU VỀ NGHĨA)

intend advise encourage allow

forbid permit admit recomment

* Nếu sau những từ trên ko có tân ngữ thì có thể dùng V_ing/ V_to

* Nếu sau những từ trên tân ngữ thì buộc phải dùng V_to

begin start continue like

love hate can’t stand can’t bear

m* Phải dùng START/BEGIN với V_TO trong 2 trường hợp sau:


  • Khi đt START/BEGIN được dùng ở hình thc tiếp din.

When I got off the train, it was beginning/starting to rain.

  • Theo sau đt START/BEGIN là 2 đt UNDERSTAND, REALIZE.

She began to understand/ to realize what he wanted.

VI) VERB + V_TO/V_ING (KHÁC NHAU VỀ NGHĨA)

Stop V_to : dừng lại để làm gì. Try V_to : cố gắng làm điều gì.

V_ing : chấm dứt 1 việc gì. V_ing : thử làm j xem kq ra sao.



Prefer V_to : thích làm 1 việc gì đó. Like V_to : muốn, quen làm điều gì.

V_ing : thích vic gì đó. V_ing : thích làm điều gì.



Need V_to : cần fải làm j(chủ động). Agree V_to : đồng ý làm j đó.

V_ing : cần fải được làm j(bị đg). V_ing : đồng ý chuyện j đó.



Mean V_to : có ý định/kế hoạch. Propose V_to : có ý định/kế hoạch

V_ing : yêu cầu. V_ing : gợi ý/đề nghị.



Remember/regret/forget V_to : nhớ, tiếc, quên làm 1 nhiệm vụ,trách nhiệm gì.

V_ing : nhớ, tiếc, quên đã làm gì trong quá khứ.



VII) VERB + OBJECT + V_TO

advise khuyên instruct dạy, chỉ thị warn cảnh báo

allow cho phép invite mời want muốn

ask yêu cầu need cần urge thúc giục

beg van xin order ra lệnh tell bảo, nói

cause gây, làm cho permit cho phép hire thuê

chanllenge thách thức persuade thuyết phục force buộc

convince thuyết phục remind nhắc nhở forbid cấm

dare thách require đòi hỏi expect mong

encourage khuyến khích teach dạy




VIII) CÁC DẠNG CỦA V_TO VÀ V_ING
* V_TO: V + NOT + TO INF -> We decided not to buy a car.

V + TO BE + V_ING -> We prertended to be sleeping.

V + TO HAVE + PP -> You seem to have lost weight.

V + TO BE + PP -> We expect to be invited to the party.

V + TO HAVE BEEN + PP -> Jane is lucky now to have been given a scholarship last month by her govern.

* V_ING: V + NOT + V_ING -> I enjoy not being at home.

V + HAVING + PP -> I appreciate now having had opportunity to meet the king yesterday.

V + BEING + PP -> I appreciated being invited to your home.

V + HAVING BEEN + PP -> I appreciate having told the news.


in order to + infi

so as to -> ®Ó mµ, cèt ®Ó mµ.


a. S+ used to + V.

b. S + be/ get + used to + V. ing











Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương