TỈnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 74.72 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu24.07.2016
Kích74.72 Kb.


ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



S: 1146/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 18 tháng 5 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng TL 1/500

Khu đô thị thương mại - dịch vụ Mỹ Lệ và Cụm công nghiệp Mỹ Lệ,

xã Long Hưng, huyện Bù Gia mập, tỉnh Bình Phước




CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;

Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy họach xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 21/2005/QĐ-BXD ngày 22/7/2005 của Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 của UBND tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị thương mại - dịch vụ Mỹ Lệ, xã Long Hưng, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước;

Xét đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị thương mại - dịch vụ Mỹ Lệ và Cụm công nghiệp Mỹ Lệ, do Công ty TNHH Kiến trúc và tư vấn đầu tư Tín Nghĩa lập ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 321/TTr-SXD ngày 13 tháng 5 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đồ án quy hoch chi tiết t l 1/500 Khu đô th thương mi - dch v M L và Cm công nghip M L vi các ni dung c th như sau:

I. Nội dung:

1. Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích:

a) Phạm vi ranh giới khu vực thiết kế quy hoạch chi tiết:

Khu đô thị thương mại - dịch vụ Mỹ Lệ và Cụm công nghiệp Mỹ Lệ thuộc địa phận xã Long Hưng, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Phạm vi khu đất có các vị trí tiếp giáp như sau:

+ Phía Đông giáp đất của dân.

+ Phía Tây giáp đất của dân.

+ Phía Nam giáp đất của dân

+ Phía Bắc giáp đường ĐT741.

b) Tổng quy mô diện tích khoảng: 70,88 ha (trong đó: Diện tích đất Khu đô thị và dịch vụ Mỹ Lệ là khoảng 36,69 ha; Diện tích đất Cụm công nghiệp Mỹ Lệ là khoảng 34,19 ha).

c) Quy mô dân số khoảng: 3.900 người.

2. Tính chất:

2.1. Khu đô thị thương mại- dịch vụ:

- Xây dựng một khu dân cư thương mại - dịch vụ hoàn chỉnh, đồng bộ; đảm bảo tốt môi trường sống, sinh hoạt của người dân.

- Tạo quỹ đất, phát triển thêm khu dân cư mới phục vụ nhu cầu phát triển quỹ nhà ở cho người dân trong vùng quy hoạch và các khu công nghiệp lân cận.

- Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, dân số và chất lượng sống của người dân.

2.2. Cm công nghip:

- Quy hoạch Cụm công nghiệp tập trung bao gồm các ngành nghề ít gây ô nhiễm môi trường.

3. Đánh giá hiện trạng đất xây dựng:

- Địa hình khu đất dốc từ hướng Đông Bắc về hướng Tây Nam.

- Hiện trạng trên đất chủ yếu là đất trồng cao su, đất nhà dân và đất vườn.

4. Tổ chức không gian quy hoạch và kiến trúc cảnh quan:

4.1. Đất ở: Được bố trí ở khu vực trung tâm khu quy hoạch bao gồm:

a) Đất nhà ở chuyên gia:

Gồm các cụm có ký hiệu: CG.

Hình thức kiến trúc: Quy mô diện tích 13.982 m2, quy mô tầng cao 05 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%.

b) Đất ở biệt thự cổ truyền:

Gồm các cụm có ký hiệu: BT1 ( Từ lô BT1-1- BT1-11), BT2 (Từ lô BT2-1- BT2-14), BT3 (Từ lô BT3-1- BT3- 12), BT4 (Từ lô BT4-1 – BT4-12).

Hình thức kiến trúc: Nhà ở biệt thự song lập, quy mô diện tích 29.679,75 m2, quy mô tầng cao 3 tầng, mật độ xây dựng tối đa 60%.

c) Đất nhà ở công nhân:

Gồm các cụm có ký hiệu: CN1­ (Từ lô CN1- 1- CN1-30), CN2 (Từ lô CN2- 1- CN2- 30), CN3 (Từ lô CN3-1- CN3- 42), CN4 ( Từ lô CN4-1- CN4-42).

Hình thức kiến trúc: Quy mô diện tích 17.674,5 m2, quy mô tầng cao 01 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%.

d) Đất nhà ở ký túc xá:

Gồm các cụm có ký hiệu: KTX.

Hình thức kiến trúc: Nhà ở xây dựng kiểu nhà chung cư, quy mô diện tích 27.896,15m2, quy mô tầng cao 04 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 30%.

4.2. Đất cây xanh:

Cây xanh trong khu quy hoạch được phân bố như sau :

- Cụm cây xanh tập trung: Gồm cụm có ký hiệu CX. Ở đây bố trí công viên cây xanh, đường dạo, các sân chơi thể dục thể thao phục vụ cho khu dân cư.

- Cây xanh phân tán: Bao gồm dãy cây xanh cách ly đường điện, cây xanh bố trí dọc theo các tuyến đường.

4.3. Đất xây dựng công trình công cộng:

a) Đất trạm dừng chân ( Công trình thương mại- Dịch vụ- Nhà hàng- Trạm xăng . . .): Cụm có ký hiệu DC, quy mô diện tích 366.912,6m2, Tầng cao trung bình 04 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%.

b) Đất xây dựng bệnh viện:

Cụm có ký hiệu BV, quy mô diện tích 82.898,52m2, tầng cao trung bình 04 tầng, mật độ xây dựng tối đa 30%.

c) Đất trường học:

Bao gồm trường dạy nghề, ký hiệu DN, với quy mô diện tích 65.102,87 m2 và trường học phổ thông, ký hiệu PT, với quy mô diện tích 23.278,39 m2, tầng cao trung bình 03 tầng… khu trường học có mật độ xây dựng 30%.

4.4. Đất giao thông:

Có diện tích 170.693,52 m2. Bố trí trục đường trung tâm nối từ ĐT.741 vào khu quy hoạch (Đường D8), phát triển tuyến đường chính và một số tuyến đường nhánh có hướng song song và vuông góc với trục đường trung tâm phục vụ thuận lợi lưu thông ra vào khu quy hoạch.

4.5. Đất xây dựng Nhà máy, xí nghiệp, Kho bãi:

Bố trí dọc theo tuyến đường chính của khu quy hoạch ( Đường ký hiệu D8) và các tuyến đường phụ ( Đường ký hiệu D1, D2, N23 ), gồm các lô có ký hiệu NM, KB với diện tích mỗi lô khoảng 1,5ha.

4.6. Đất hạ tầng kỹ thuật:

- Trạm xử lý nước thải: Bố trí về phía Tây Nam khu đất quy hoạch, gồm cụm có ký hiệu NT2, với quy mô diện tích 6.883 m2 .

- Trạm cấp nước: Cụm có ký hiệu NT1, quy mô diện tích 6.883 m2, khai thác nguồn nước ngầm và xử lý để cung cấp nước sinh hoạt cho khu quy hoạch khi chưa có hệ thống cấp nước của tỉnh.

5. Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

5.1. Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu đô thị thương mại - dịch vụ:





TT

HẠNG MỤC

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

1

Đất xây dựng nhà ở

89.132,4

24,29

2

Đất cây xanh

43.361,41

11,82

3

Đất quy hoạch giao thông

86.173,85

23,48

4

Đất xây dựng công trình công cộng

144.744,94

39,45

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.500

0,96




TỔNG CỘNG

366.912,6

100,00

5.2. Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất Cụm công nghiệp Mỹ Lệ:




TT

HẠNG MỤC

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

1

Đất công trình công cộng ( TT. Điều hành, trường trung cấp nghề).

68.280,87

24,29

2

Đất cây xanh

36.210,69

10,59

3

Đất quy hoạch giao thông

84.519,67

24,73

4

Đất xí nghiệp - kho tàng

135.857,92

39,74

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

16.985,99

4,97




TỔNG CỘNG

341.855,14

100,00

6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

6.1. Giao thông:

- Đường D8:

+ Đoạn 1 (Từ đường N7 đến đường N1): Có lộ giới 44m, ký hiệu mặt cắt 4 - 4. Trong đó: Mặt đường 30m, vỉa hè 6m x 2.

+ Đoạn 2 (Từ đường N7 đến đường ĐT.741): Có lộ giới 28m, ký hiệu mặt cắt 3-3. Trong đó: Mặt đường 16m, vỉa hè 6m x 2.

- Đường D2, N19, N25: Có lộ giới 17m, ký hiệu mặt cắt 1-1. Trong đó: Mặt đường 8m, vỉa hè rộng 3m và 6m.

- Đường D4, D6, D10, D12, D14: Có lộ giới 14m, ký hiệu mặt cắt 2-2. Trong đó: Mặt đường 8m, vỉa hè rộng 3m x2.

- Đường N1: Có lộ giới 30m, ký hiệu mặt cắt 5-5. Trong đó: Mặt đường 24m, vỉa hè một bên rộng 6m.

- Đường N21, N23: Có lộ giới 20m, ký hiệu mặt cắt 6-6. Trong đó: Mặt đường 8m, vỉa hè rộng 3mx2.

6.2. Giải pháp thiết kế san nền, thoát nước và vệ sinh môi trường:

a) Thiết kế san nền:

Địa hình khu đất tương đối dốc nên thực hiện san lấp trên nguyên tắc cân bằng đào đắp toàn khu.

b) Thiết kế thoát nước và vệ sinh môi trường:

b.1. Nước mưa:

Thiết kế hệ thống cống tròn BTCT có đường kính từ D400 – D2500 bố trí dọc theo các tuyến đường trong khu quy hoạch để thu gom nước mưa dẫn về hướng Tây Nam khu đất quy hoạch và thoát ra suối trong khu vực.

b.2. Nước thải:

- Nước thải Khu đô thị thương mại- dịch vụ Mỹ Lệ chủ yếu nước thải sinh hoạch từ các khu ở và các công trình công cộng.

- Nước thải sinh hoạt, nước bẩn từ các khu ở, công trình công cộng được thu gom, xử lý sơ bộ tại hầm tự hoại bố trí trong khuôn viên từng lô đất, sau đó được đưa về khu xử lý nước thải tập trung ở góc Tây Nam khu quy hoạch có công suất khoảng 1.300 m3/ngày, sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép mới được thải ra môi trường.

- Nước thải sản xuất từ các nhà máy, xí nghiệp được xử lý cục bộ tại nơi sản xuất tập trung đạt tiêu chuẩn theo quy định, sau đó thu gom qua hệ thống cống có đường kính từ D600 - D800 đưa về trạm xử lý nước thải với công suất khoảng 1.100 m3/ngày. Nước thải sau khi sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 24:2009/BTNMT về nước thải công nghiệp mới được thoát ra Suối.

b.3. Vệ sinh môi trường:

- Rác sinh hoạt: Tổ chức thu gom rác vào các thùng chứa rồi chuyển đến bãi trung chuyển và sau đó đưa đến bãi rác chung.

- Rác công nghiệp: Rác công nghiệp không độc hại thu gom và xử lý chung với rác sinh hoạt. Rác công nghiệp độc hại thu gom, vận chuyển và chôn lấp tại khu xử lý chất thải rắn của tỉnh.

6.3. Quy hoạch cấp nước:

a) Nhu cầu cấp nước:

- Nhu cầu cấp nước cho toàn khu: 2.890 m3/ngày.

- Tiêu chuẩn cấp nước cho khu quy hoạch Cụm công nghiệp: 40m3/ha/ngày.

- Tiêu chuẩn cấp nước cho khu đô thị thương mại- dịch vụ: 120l/người/ngày.

b) Nguồn nước: Giai đoạn đầu sử dụng nguồn nước từ các giếng khoan, giai đoạn sau sử dụng nguồn nước từ nguồn cấp nước của tỉnh chạy dọc theo tuyến đường ĐT.741.

c) Mạng lưới cấp nước:

- Thiết kế mạng lưới đường ống cấp nước có đường kính D150 và được nối thành mạch vòng khép kín phục vụ cấp nước cho toàn khu quy hoạch.

- Bố trí các trụ cứu hỏa dọc theo các tuyến đường và tại các điểm giao lộ ngã ba, ngã tư trong khu quy hoạch, với khoảng cách từ 150m - 200m/01trụ.

6.4. Quy hoạch cấp điện:

a) Phụ tải điện:

- Tổng điện năng yêu cầu có tính đến 10% tổn hao và 10% dự phòng: 24.398.164 KWh/năm.

- Tổng công suất điện yêu cầu có tính đến 10% tổn hao và 10% dự phòng: 8.130,2 KW/năm.

b) Nguồn và lưới điện:

b.1. Nguồn điện: Sử dụng nguồn điện từ trạm biến áp trung gian 110/22KV-25 MVA từ thị xã Phước Long đến qua tuyến 22kv chạy dọc đường ĐT. 741.

b.2. Lưới điện:

- Xây dựng mới các tuyến trung thế dạng mạch vòng, vận hành hở bố trí trên các trụ bê tông ly tâm cao 12m, khoảng cách các cột trung thế từ 40 - 50m.

- Xây dựng các trạm biến áp phân phối 22/0,4KV để phục vụ cung cấp điện chiếu sáng cho khu quy hoạch.

6.5. Thông tin liên lạc:

- Hệ thống thông tin liên lạc phục vụ trong khu quy hoạch sẽ được đấu nối với tổng đài của Bưu điện xã Long Hưng, huyện Bù Gia Mập hoặc từ hệ thống của Bưu điện thị xã Phước Long.

Điều 2. T chc thc hin.

1. Giao chủ đầu tư Công ty Mỹ Lệ TNHH phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện:

a) Tổ chức công bố đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị thương mại và Dịch vụ Mỹ Lệ và Cụm công nghiệp Mỹ Lệ thuộc địa phận xã Long Hưng, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước, đồng thời tiến hành cắm mốc ngoài thực địa các khu chức năng của khu quy hoạch, để các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan được biết thực hiện.

b) Thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và giải quyết đất tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa (nếu có) theo đúng các quy định hiện hành.



2. Công ty Mỹ Lệ TNHH có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan và UBND huyện Bù Gia Mập tổ chức lập và triển khai dự án đầu tư kinh doanh phát triển hạ tầng Khu đô thị Thương mại và Dịch vụ Mỹ Lệ và Cụm công nghiệp Mỹ Lệ theo đúng các quy định hiện hành.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tnh, Ch tch UBND huyn Bù Gia Mp, Giám đốc các s: Xây dng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vn ti, Tài chính, Kế hoch và Đầu tư, Công ty M L TNHH; Th trưởng các cơ quan, ban ngành và địa phương có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này, k t ngày ký./.
CHỦ TỊCH

Trương Tấn Thiệu


- -

: vbpq binhphuoc.nsf -> 64f0c917e087475547256f96002869cb
64f0c917e087475547256f96002869cb -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
64f0c917e087475547256f96002869cb -> Ủy ban nhân dân tỉnh bình phưỚC
64f0c917e087475547256f96002869cb -> PHỤ LỤc số 1 HỆ SỐ ĐIỀu chỉnh dự toán chi phí XÂy dựng
64f0c917e087475547256f96002869cb -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
64f0c917e087475547256f96002869cb -> UÛy ban nhaân daân coäng hoøa xaõ hoäi chuû nghóa vieät nam tænh bình phöÔÙC Ñoäc laäp Töï do Haïnh phuùc
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc phê duyệt chính sách, đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc thành lập Đoàn Kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch cải cách
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc phê duyệt Đề cương và dự toán Dự án Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội huyện Lộc Ninh thời kỳ đến năm 2020
64f0c917e087475547256f96002869cb -> QuyếT ĐỊnh về việc thành lập Ban Chỉ đạo về Nhân quyền tỉnh Bình Phước
64f0c917e087475547256f96002869cb -> Số 1241/QĐ-ubnd ngày 18/7/2006 của ubnd tỉnh Về việc phê duyệt kết quả bán đấu giá qsd đất khu dân cư xã Phước An, huyện Bình Long (đợt 2)




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương