Thay Lời Tựa



tải về 0.5 Mb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu13.10.2017
Kích0.5 Mb.
  1   2   3   4

Thay Lời Tựa


 

Trong những năm nghiên cứu và học hỏi Thần học cũng như dịch và soạn các bài thuộc khoa này tôi thường bị lúng túng. Lúng túng chẳng những vì thiếu ngữ vững hay tài liệu mà còn vấp phải vấn đề nhứt trí nữa.

Bởi lẽ ấy tôi lưu ý sưu tầm tập Ngữ vựng nầy trước để giúp mình trong khi học thêm, sau cũng giúp các anh chị đang khóa Thần học phần nào.

Vì thiếu phương tiện, nên tôi cho quay rô-nê-ô từng tập một vào năm 1970 và xin quý Bạn chỉ giáo những lầm lỗi và thiếu sót.

Trong thời gian tu học, tôi lợi dụng mùa hè để sửa đổi và bổ túc.

Lời cầu nguyện tha thiết của tôi là xin Ðức Chúa Trời Ba Ngôi đoái dùng tập Ngữ vựng Thần học này giúp ích cho Giáo hội Cải chánh ở đất nước Việt Nam yêu quý. A-men.

 

Hè năm 1973



Mục sư Phạm Xuân Tín
A

Aah-Tehuti: Thần mặt trăng của người Ai-cập.

Aeron: Arôn, Anh của Môise.

Aeronic blessing: Lời chúc phước của thầy tế lễ Arôn (Dân số Ký 6:24-25).

Aaronites: Liên quan với Arôn Thầy tế lễ Do-thái.

Ab: 1) Tháng thứ năm của người Do-thái

2) Một tôn giáo của người Ai-cập.

Abaddon: A-ba-đông, nơi tối tăm.

Abba: 1) Aba' tiếng Aram có nghĩa là Cha hoặc Ðức Chúa Trời.

2) Giáo sư hoặc nhà thông thái người Do-thái

Abadon: Sự phóng túng Bỏ.

Abase oneself: Tự ty.

Abbess: Nữ tu viện trưởng.

Abbey: Tu viện trưởng.

Abbot: Tu viện trưởng.

Abecadarians: Ban viên Tân phái Nicolas Storch.

Abel: Abên, em của Cain, con của Adam (Sáng thế ký 4:2).

Abelard, Pierre (Peter): Abêla, Một triết gia và thần đạo gia (1.079-1.142)

Abgar, Legend of: Thánh truyện của Áp-ga (Thế kỷ III).

Abhor: Khả ố, gớm ghê.

Abide, Abiding: Ở Cư trú.

Ability: Tài năng.

Abjuration: Sự bội đạo.

Abjure: Thệ Tuyệt.

Able: Năng lực.

Ablution: Lễ rửa tội.

Abnegate: Bỏ (đạo).

Abnormal: Khác thường, Bất bình thường.

Abode: Nhà ở, chổ ở.

Abode (Heavenly): Thiên đàng.

Abolish: Bãi bỏ, Phế bỏ.

Abolitionism: Phong trào bãi bỏ chế độ nô lệ.

Abomination: Ðiều khả ố, Sự gớm ghiếc. Danh từ trong Kinh Thánh chỉ về một điều gì trái với lễ nghi và sự tin kính thánh.

Abomination of desolation: Sự gớm ghiếc của sự tàn phá.

Aborigines: Thổ dân.

Abound: Dư dật.

Above: Ở trên.

Abracadabra: Từ liệu phù phép Sy-ri

Abraham: Áp-ra-ham.

Abraham, Apocalyse of: Sách khải thị của Áp-ra-ham (Thế kỷ thứ II S.C.).

Abraham's bosom: Lòng của Áp-ra-ham (Lu-ca 16:22).

Abrahamic covenant: Giao ước Áp-ra-ham.

Abraham's seed: Dòng dõi Áp-ra-ham.

Abraham, Testament of: Kinh của Áp-ra-ham (của người Do-thái trong thế kỷ II).

Abrahamites: Tà thuyết Áp-ra-ha-mít (ở Sy-ri, chối thần tánh của Ðấng Christ, thế kỷ 9).

Abrenuntiatio: Tuyệt đối thể.

Absence: Khiếm diện, sự.

Abstemil: Tín hữu không được dự lễ tiệc thánh.

Absolute, The: Ðấng tuyệt đối.

Absolute attribute: Bản tánh tuyệt đối.

Absolute being: Ðấng tuyệt đối.

Absolute cause: Nguyên nhân tuyệt đối.

Absolute dependence: Ðộc lập tuyệt đối.

Absolute Idea: Lý tưởng tuyệt đối.

Absolute Idealism: Tuyệt đối lý tưởng thuyết.

Absolute Necessity: Sự cần yếu tuyệt đối.

Absolute Predestination: Tiền định tuyệt đối.

Absolute value: Giá trị tuyệt đối.

Absolutity: Tuyệt đối tính.

Absolution: Sự xá tội.

Absolution of the Dead, Service: Lễ cầu nguyện xá tội cho kẻ chết.

Absolutism: Tuyệt đối luận, thuyết tuyệt đối chánh trị chuyên chế.

Absorption: Hấp thụ.

Abstain: Kiêng cử.

Abstinence: Sữ kiêng, cử.

Abstinents: Tôn phái ở Pháp vào hế kỷ thứ III lên án sự cưới gả, thịt và rượu cho là ma quỷ dựng nên.

Abstract: Trừu tượng, toát yếu.

Abstractionism: Trừu tượng thuyết.

Absurd: Phi lý.

Abundance: Sự dư dật, sự phóng túng.

Abyss: Vực thẳm, vực không đáy.


  1. (1) Cựu Ước: Nơi các linh hồn ở.

  2. (2) Tân Ước: Nơi giam cầm Sa-tan và ác quỉ.

Abyssian Church: Hội thánh Ê-ti-ô-pi.

A..C.: (1) Chữ viết tắt về Ante Christum: trước Ðấng Christ.

(2) Chữ viết tắt về Anno-Christi: trong năm của Ðấng Christ.

Acacian Schism: Một nhánh của nhóm Arianism trong thế kỷ IV.

Acatholic: Không phải Công-giáo.

Accad: Thành phố A-cát do Nim-Rốt xây dựng.

Acca Larentia: A-ca La-rên-ti-a (Nữ thần của La-mã).

Accept: Nhận lãnh.

Acceptance: Sự nhận, Sự nhậm.

Accepter: Người thọ lãnh

Accidence: Tai nạn; Tai biến.

Accidentalism: Ngẫu nhiên luận.

Acclaim: Hoan-hô.

Accommodation: Sự thuận tiện.

Accomplice: Ðồng lõa.

Accomplishement of God: Sự hoàn tất của Ðức Chúa Trời.

Accord: Ðồng tình; Ðồng ý.

Accountability: Sự khai trình, Sự giải thích.

Accursed: Ðáng gớm-ghê.

Accuse: Khiếu tố.

Accusation: Sự tố cáo.

Achieve: Ðạt được.

Acknowledge: Nhìn nhận.

Acknowledgement of God: Sự nhìn nhận của Ðức Chúa Trời.

Acolyte: Tu sĩ.

Acquisition: Sự thu nhận được.

Acrostic: Chết (Chiết*) cú thi. Bài thơ mà các chữ đầu hiệp thành một chữ có nghĩa như: chữ Ichthus Hy-lạp có nghĩa là con cá, Iesous: Giê-xu; Christos: Ðấng Christ; Theou: của Ðức Chúa Trời; Uiou: Con (Chúa-Con).

Acts: Hành vi.

Acts of God: Hành dộng của Ðức Chúa Trời.

Acts, Apocryphal: Ngụy kinh công vụ (thứ Kinh).

Acts, Book of the: Sách Công vụ các sứ đồ.

Acts of the Martyrs: Sự đau-khổ của kẻ tuận-đạo.

Act of Supremacy: Sắc lệnh về quyền lợi tối cao (Ban hành vào tháng 11-1534 xác nhận Henry 8 và các Vua kế vị ông là nguyên thủ duy nhất của Anh quốc giáo ở rần gian này).

Act of worship: Sự thờ phượng.

Action: Hành động, tác dộng.

Actions of God: Hành động của Ðức Chúa Trời.

Active: Hoạt động.

Actual: Hiện tại, thực tế.

Actual sin: Kỷ tội.

Actuality: Hiện thực tánh.

Actualism: Thật tế thuyết, Hiện thực luận.

A.D.: Chữ tắt của hai chữ Anno Domini (La-tinh) Theo Kỷ-nguyên của Chúa chúng ta.

Adam: Ông A-đam.

Adamites:

(1) A-Ða-mít, Một nhóm người ở Âu châu tin có cứu chúa là Marokan. Nhưng họ bị bắt bớ và bị tiêu diệt vào thế kỷ thứ XIII.

(2) Một tôn phái ở Bắc Phi trong thế kỷ thứ II, III chủ trương thờ phượng trần truồng, sống như lúc A-đam chưa sa ngã.

Adaptation: Thích ứng, thích nghi.

Adar:


-Thần mặt trời mùa hạ của dân Babilon.

-Tháng thứ sáu của lịch Hê-bơ-rơ.

Adequate: Thích đáng, tương xứng.

Adduce: Viện dẫn.

Address (Speech): Diễn văn, Giảng văn.

Adhere: Dính, Dính chặt.

Adherent: Ðảng viên, Ban viên.

Adiphora: Trung thành.

Adibuddism: Hình thức Phật giáo ở Nepal.

Adi Granth: Kinh đạo Sikh.

Adjure: Thề.

Admonition: Sự khiển trách, lời khiển trách.

Admonish: Khiển trách, Quở trách.

Admit: Chấp thuận.

Administration of the Church: Hành chánh Giáo hội.

Adonai: A-đô-nai (Danh của Ðức Chúa Trời, Người Do-thái dùng danh Adonai nầy để xưng Danh Giê-hô-va.

Adonis: A-đô-ni-sơ (Thần thạnh mậu của dân Sy-ri và Phê-nê-xi).

Adopt: Nhận nuôi.

Adoption: Sự nhận nuôi.

Adoptianism: Thuyết dưỡng tử (Thế kỷ thứ 8 ở Tây-ban-nha).

Adore: Thờ lạy.

Adoration: Sự thờ lạy.

Adultery: Tội tà dâm.

Advance, Satanic: Bước tiến của Sa-tan.

Advent:

- Sự giáng sanh của Chúa Giê-xu.

- Sự tái lâm của Chúa Giê-xu.

Advent Christian Church: Cơ đốc Phục lâm Hội.

Adventism: Phục lâm thuyết.

Adventist: Tín hữu Cơ đốc Phục lâm Hội.

Adversary: Kẻ thù, (Kinh Thánh gọi là ma quỉ I Phi-e-rơ 5:8).

Advocate: Ðấng biện hộ, Ðấng giúp đỡ, Ðấng cầu thay (Ðấng Christ là Ðấng biện hộ, Thánh linh là Ðấng biễn hộ) (I Giăng 2:1).

Aether, Ether: Chúa, Thần của phái Khắc kỷ Stoicism.

Aeon (Hi văn): Thời đại.

Aetiology: Suy nguyên luận.

Affairs of the Universe: Các vấn đề của vũ trụ.

Affect: Ảnh hưởng.

Affection: Cảm tình, lòng thương.

Affectivism: Chủ tính thuyết.

After-life: Lai thế.

Affinity: Thân thuộc, Liên hệ.

Affirm: Xác quyết, quả quyết.

Affirmation of Faith: Xác quyết đức tin, Sự quả quyết, Sự xác nhận.

Afflatus: Linh cảm.

Affliction: Sầu não, Sự sầu não.

Affusion: Lễ Báp-têm (Tây giáo Hội, chỉ đổ nước lên đầu).

Agape: (Hi văn)

-Tình thương.

-Bửa tiệc thân yêu.

-Bửa tiệc thân yêu (thế kỷ IV) không liên quan đến tiệc thánh.

Agapetai, Agapetoi (Hi văn): Người yêu dấu.

Age, Ages: Thời đại, các thời đại.

Age: Tuổi.

Age of the Faith: Thời đại đức tin (đời Trung cổ 1000-1500).

Age of Reason: Thời đại lý trí (thế kỷ 18 ở Anh quốc và Pháp).

Age of the innocence: Thời đại vô tội (Sáng thế ký 1:28 - 5:13).

Age, Old: Tuổi già, cao tuổi.

Ages of the world: Các thời đại của thế gian.

Agent, invisible: Tác động vô hình.

Agitator: Kẻ làm náo động, xách động.

Agni: Hỏa thần của Ấn độ giáo.

Agnoetae (Hi văn): A-nhô-ti



  1. (1) Một nhánh của tà thuyết Ariút trong thế kỷ 4 chủ trương Ðức Chúa Trời vô sở bất tại chỉ trong hiện tại còn quá khứ thì Chúa nhớ thôi.

  2. (2) Nhóm Duy nhứt tánh thuyết trong thế kỷ thứ 6 chối sự vô sở bất tri của Giê-xu Christ.

Agnosticism: Bất khả tri luận.

Agnostic: Thuộc về thuyết bất khả tri luận.

Agnostos Theos (Hi văn): Chúa không biết

Agnus Dei (La tinh): Chiên Con của Ðức Chúa Trời.

Agony: Hấp hối (thống khổ, đau đớn cực độ*).

Agrapha: Lời dạy dỗ của Chúa Giê-xu không chép trong 4 sách Tin lành.

Agressive (Church): Hội thánh mở mang, Hội thánh tiến hành.

Ahalya: A-ha-gia, Người đàn bà đầu tiên do Brahma dựng nên.

Ahi: 1) Rắn thần Ahi của Ấn độ.

2) Thành ở xứ Ca-na-an.

Aid of old Spirit: Sự trợ giúp của Thần linh.

Akkad: Xứ A-cát.

Akkadien: Người A-ca-điên (A-cát).

Albaster: Ðá ngọc thạch, (tiêu biểu Thiên đàng).

Alapa: Cái vã nhẹ (trên má một tín hữu mới xác tin).

Albigeneses: Nhóm An-bi (Tại thành phố Albi, Pháp, tin nhị nguyên luận).

Albegong: Tỉ dụ, ngụ ngôn.

Alexandrian School: Môn phái A-lét-săn-đri.

Alexandrian Theology: Thần đao của A-lét-săn-đri.

All: Toàn thể, tất cả.

All-beautiful: Toàn mỹ.

All-powerful: Toàn năng.

All-sufficient One: Ðấng đầy đủ mọi sự

Allah: An-la (Danh xưng Ðức Chúa Trời của người Sy-ri, Ai-cập và Hồi giáo).

Allegory: Ngụ ý, Tỉ dụ.

Alley: Ðường đi (giữa hai hàng ghế trong nhà thờ).

Alliance: Liên hiệp.

Allocution: Bài diễn văn ngắn (của Giáo hoàng hay Giáo phẩm).

Alleluiah, Halelujah: A-lê-lu-gia (Bài hát ngợi khen Ðức Chúa Trời).

Alluruent Satanic: Sự quyến rủ của Sa-tan.

Almanae:

1) Một quyển lịch ghi các ngày quan trọng.

2) Một quyển sổ ghi các ngày lễ của giáo hội.

Almighty, The: Ðấng toàn năng.

Almond: Cây hạnh (Tượng trưng về sự an lành của Ðức Chúa Trời).

Almoner: Kẻ bố thí.

Alms, Almsgiving: Của bố thí.

Alogi: Tà thuyết thuộc thế kỷ II không tin sự dạy dổ của Tin lành Giăng rằng Giê-xu là Ngôi lời.

Alpha: Mẫu tự thứ nhứt của Hy-lạp ngữ.

Alpha and Omega: Ðầu tiên và sau cùng.

Alphabet: Mẫu tự.

Altar: Bàn thờ.

Altar of bread: Bàn để bánh, Bàn tiệc thánh.

Altar of Incense: Bàn xông hương.

Alternative: Luân phiên, Tuần hoàn.

Alter: Biến hình, Biến dạng.

Alter ego: Người tri kỷ.

Alteration: Sự biến dạng.

Altruism: Vị tha chủ nghĩa.

Alumnus, Alumni: Cựu sinh viên Thần học.

Amaze: Kinh ngạc.

Amazement: Sự kinh ngạc.

Amalricians: Ðồ đệ của Amalic, (Một ngành của thuyết phiếm thần luận).

Ambition: Ðam mê, tham vọng.

Ambo: Kệ đọc sách của Hội thánh đầu tiên.

Amelioration: Sự cải tiến.

Amen: A-men, (Cầu cho được như vậy, Quả thật vậy, Chắc thật vậy).

Americanism: Mỹ hóa thuyết.

Amiability: Nhã ý, Hảo ý.

Amillenminalism: Thuyết không tin thiên hy niên.

Amish: A-mi-sô (Một nhánh của Giáo phái Mennonite, Jacob Amman làm thủ lãnh).

Amity: Tình bằng hữu.

Amor: Thần Amor (của dân A-mô-rít).

Amoral: Phi luân lý.

Amos, book of: Sách A-mốt.

Amphictionic League: Liên đoàn, liên minh.

Amphictiony: Liên minh hội nghị.

Amplified Bible, The: Thánh Kinh (Bản dịch phóng khoáng).

Amulets: Bùa.

Amyraldisms: Tà thuyết của Moses .

Amygrant: Chủ trương sự cứu rỗi bởi đức tin nhưng bởi ân điển mọi người đều được cứu.

Amyraldists: Tín hữu của tà thuyết Amyraldism.

Anaesthesia: Ma túy, việc sử dụng thuốc mê.

Anabaptism: Lễ tái báp-tem.

Anabbaptists: Tín hữu chịu lễ tái báp-tem.

Analogous: Giống, Tương tự.

Analogy: Sự tương tự, (xem Thomas Aquinas).

Analogy of faith: Sự tương tợ của đức tin.

Analogy of Religion, The: Sự tương tợ của đạo giáo (xem J. Butler).

Analogy of Scripture: Sự tương tợ của Thánh Kinh.

Analysis: Sự phân tách.

Anamnesis: (Hi-văn) Kỷ niệm.

Anatasis: Sự phục sanh (của Chúa và cả nhân loại).

Anathema, Anathem: Dứt phép thông công.

Anathema Maranatha: Từ liệu Aram có ghi chép ở I Cô-rinh-tô "Nguyện nó bị rủa sả, Chúa hầu đến"

Ancestor worship: (Cults) Thờ lạy ông bà.

Anchor: Neo (tiêu-biểu hy-vọng của cơ-đốc nhân, Hê-bơ-rơ 6:19)

Anchorite: Yếm thế, biệt thế.

Anchoret: Ẩn sĩ.

Ancient of days, The: Ðấng Thượng-cổ.

Angels: Thiên-sứ.

Angel of the Lord: Thiên-sứ của Chúa.

Angel of destruction: Thiên sứ hủy diệt.

Angel Worship: Sự thờ phượng Thiên sứ.

Angelic: Thuộc về Thiên sứ.

Angelic Witness: Sự làm chứng của Thiên sứ.

Angelolatry: Sự sùng bái hay thờ lạy Thiên sứ.

Angelology: Thiên sứ học.

Anger of Lord: Cơn giận của Ðức Chúa Trời.

Anglican Communion: Anh quốc giáo hội.

Anglicanism: Anh giáo.

Anglo-Catholicism: Công giáo Anh quốc.

Anguish (of sinner): Sự đau khổ (của tội nhân).

Animal creation: Cuộc sáng tạo thú vật.

Animal, Worship of: Sự thờ lạy động vật (thú vật).

Animalism: Thú dục chủ nghĩa, Học thuyết kể người như con vật.

Animality: Thú tánh.

Animism: Duy linh luận, Vạn vật hữu linh thuyết.

Anniversary: Ngày kỷ niệm.

Announce: Rao, báo.

Announciation, Announcement: Lời rao báo.

Announcement, angelic: Lời rao báo của thiên sứ.

Annual feast: Lễ thường niên, Lễ chu niên.

Anoint: Xức dầu.

Anointed One: Ðấng được xức dầu.

Anointing: Sự xức dầu.

Anomaly: Dị lệ. Dị thường.

Anormal: Khác thường. Bất thường.

Answer: Sự đáp lời. Sự trả lời.

Answer Divine: Sự trả lời của Ðức Chúa Trời.

Ante-diluvian: Tiền hồng thủy.

Ante-Nicene Christology: Giáo lý Cơ đốc tiền Ni-xê. Cơ đốc học tiền Ni-xê.

Anthem: Tán tụng ca.

Anthology: Văn tuyền.

Anthropomorphism: Thần nhân Ðồng hình thuyết.

Anthroposophy: Nhân tử học.

Anthroposociology: Nhân xã học.

Anthropology: Nhân chủng học.

Anti-Biblical: Phản nghĩa Thánh kinh.

Anti-Christ: Chống lại Ðấng Christ.

Anti-Christianism: Thuyết chống Cơ đốc giáo.

Anticipation: Dự đoán, Tiên liệu.

Anti-Clericalism: Thuyết phản đối giáo hội và giáo phẩm.

Anti-denominal: Chống giáo phái.

Anti-Intellectualism: Phản đối trí thức thuyết.

Anti-Jewish: Bài xích Do-thái.

Antilegomena: Sách của Tân Ước chưa được kinh diễn và còn tranh luận.

Antiminsion, Antimension: Bàn thờ lưu động.

Antinomian controversy: Tranh luận về thuyết phản luật pháp.

Antioch, School of: Môn phái An-ti-ốt, trung tâm An-ti-ốt.

Antiochian: Nhóm thần học gia ở An-ti-ốt.

Antiochene theology: Thần học của An-ti-ốt.

Anti-Papist: Kẻ phản Giáo hoàng.

Antipapalism: Thuyết phản đối Giáo hoàng.

Antipatriotism: Phản quốc.

Anti-psychologism: Phản tâm lý.

Anti-religion: Chống tôn giáo.

Anti-social: Chống xã hội.

Anti-theism: Phản thần luận.

Anti-thesis: Phản đề.

Anti-Trinitarianism: Thuyết chống giáo-lý Ba ngôi.

Anti-type: Thực-thể, tiền thân của mô-hình.

Anti-voluntarism: Phản ý-chí luận.

Anxiety: Sự áy-náy, sự lo-sợ.

Apathy (of the Church): Sự thờ ơ, lãnh đạm (của Hội thánh).

Aphorism: Cách ngôn, ngạn ngữ.

Aphthartodocetism: Một ngành của tà thuyết Duy-nhứt thần-tánh (thế-kỷ VI).

Apparent: Hiển hiện, Minh bạch.

Apparition: Sự hiện ra, Sự hiện hình.

Appeal to God: Kêu cứu với Ðức Chúa Trời.

Appearance: Sự hiện ra.

Apple: Quả táo (tiêu biểu sự cám dỗ và sự sa ngã của loài người).

Appoint: Bổ nhiệm.

Apollinarism: Thuyết của ông Apollinarius (chối nhân tánh của Chúa Giê-xu).

Apologetics: Biện giải, Biện luận.

Apologia: Lời biện minh.

Apologist: Thân oan gia.

Apologize: Xin miễn lỗi, miễn chấp, cáo lỗi.

Apology (defence of position): Lời thân oan, Lời biện hộ.

Apophthegms: Danh ngôn cách ngôn.

Appellants: Khống tố, chống án.

Application (of the Cross): Sự ứng dụng của Thập tự giá.

Approach, Doctrinal: Sự đề cập về giáo-lý.

Approach, Spiritual: Sự đề cập thuộc linh.

Apply: Ứng dụng.

Appoint: Bổ nhiệm.

Appropriately: Thích hợp.

Appropriation: Thích dụng.

Approve: Thừa nhận, chấp thuận.

Apocalitic, Apocalypse: Sách Khải thị.

Apocalyptic literature: Văn chương khải thị.

Apocalypse of Abraham: Sách Khai thị của Áp-ra-ham (Thứ kinh).

Apocatastasis: Vạn vật phục hồi.

Apocrypha: Thứ kinh.

Apocryphal New Testament: Thứ kinh Tân Ước.

Apodeictic: Hiển nhiên, Xác nhận.

Appolos: A-pô-lô.

Apologue: Bài ngụ ngôn.

Apostasy: Bội đạo.

Apostate: Kẻ bội đạo.

Apostil: Lời chú thích.

Apostle: Sứ đồ.

Apostlehood, Apostleship: Chức vị sứ đồ.

Apostles' creed: Bài tín điều các sứ đồ.

Apostle's Doctrine: Giáo-lý của các sứ đồ.

Apostolate: Văn phòng hay chức vụ các sứ đồ.

Apostlic council: Hội nghị các sứ đồ (Công vụ các sứ đồ 15:).

Apostolic age: Thời đại các sứ đồ.

Apostolic decree: Quyết nghị của các sứ đồ.

Apostolic delegate: Ðại diện các sứ đồ.

Apostolic fathers: Các Giáo-phụ.

Apostolic tradition: Truyền thống của sứ đồ, Tập truyền các sứ đồ.

Apostolic succession: Sự liên tiếp từ các sứ đồ.

Apostolic witness: Sự làm chứng của sứ đồ.

Apostolical: Thuộc về các sứ đồ.

Apostolium (Symbolum): Tín điều các sứ đồ.

Apostropiac: Trừ tà, kỵ tà.

Apothecary: Dược sĩ (cổ).

Apotheosis, Apotheosize: Thần thánh hóa.

Aramaic: Tiếng A-ram.

Arcani Disciplina: Kỷ luật A-ca-ni của thế kỷ 4 và 5.

Archaeology: Khảo cổ học.

Archangel: Thiên sứ trưởng.

Archbishop: Tổng Giám mục.

Archdeacon: Tổng Chấp sự.

Archeaus: A-chê-lau (con vua Hê-rốt lớn).

Archetype: Nguyên mẫu (chỉ về Ðấng Christ).

Archfiend: Thủ lảnh của ma-quỉ (Sa-tan, Ma-vương).

Archpriest: Linh mục trưởng, Phụ tá Giám-mục.

Architect, (First cause): Kiến trúc sư (Nguyên nhân đầu tiên).

Argue: Tranh biện, Tranh biện luận.

Argument: Lý chứng.

Argumentation: Sự tranh luận, sự biện luận.

Arian: Tín hữu tà thuyết A-ri-út.

Arianism: Tà thuyết của A-ri-út.

Aridity (Spiritual): Khô khan (thuộc linh).

Ariel: Tên tiêu biểu của Giê-ru-sa-lem.

Aristo cratism: Chủ nghĩa giai cấp quý-phái.

Aristotle: A-ri-tốt (Triết gia Hy-lạp).

Aristotelian philosophy: Triết-lý của A-ri-tốt.

Aristotelianism: Thuyết của A-ri-tốt.

Ark of Noah: Tàu của Nô-ê.

Ark of covenant: Hòm giao-ước.

Arm of God: Cánh tay của Ðức Chúa Trời.

Armageddon: Trận Ha-ma-ghê-đôn (Khải huyền 16:16).

Arminianism: Thuyết của Ác-mi-ni-út.

Arminiaris's Five Points: Năm Giáo-lý của thuyết Ác-mi-ni-út.

Armor, Armour: Khí giáp, áo giáp.

Armor of God: Nhung-trang thuộc linh.

Arrest, Arrestation: Bắt bớ.

Arrow: Mũi tên, tiêu biểu khí giới của sự chết.

Artemis: Nữ thần trinh-khiết của Hy-lạp.

Artemon: Ngành tà thuyết dưỡng tử và Sabellius chủ trương Ðấng Christ cao trọng hơn tiên tri nhưng chỉ là người thôi (thế kỷ III).

Article: Ðiều khoản.

Article of Faith: Tín điều.

Articles, Forty two: 42điều khoản, 42 tín điều (của Anh-quốc Giáo-hội).

Articles, Ten: 10 điều luật của Anh-quốc (thân La-mã giáo 1539).

Articles, Thirteen: 13 tín điều 1538 của Anh-quốc Giáo-hội.

Artificialism: Nhân tạo thuyết.

Ascension: sự thăng thiên.

Ascension of Christ: Sự thăng thiên của Chúa.

Ascend: Lên, thăng.

Ascertain: Tin chắc.

Ascribe: Qui cho.

Ascetial Theology: Thần học khổ tu.

Asceticism: Sự khổ tu, chủ nghĩa cấm dục.

Aseity: Tự hữu tính.

Ashamed: Bị hổ thẹn.

Ash Wednesday: Lễ tro ngày thứ tư.

Ashes: Tro (trong Cựu Ước tiêu biểu sự khóc than).

Asherah: A-sê-ra (Thần của dân Ca-na-an).

Ask (God): Cầu xin (Ðức Chúa Trời).

Asleep: Ngủ mê.

Asleep, Spiritual: Ngủ mê thuộc linh, trạng thái ngủ mê.

Aspiration: Lời cầu nguyện ngắn.

Assault: Công kích.

Assault, Satanic: Ma-quỉ tấn công.

Assembly: Hội chúng.

Assemblies: Các hội chúng.

Assemblies of God: Hội chúng của Ðức Chúa Trời (tôn phái ngũ tuần).

Assigment: Chỉ định.

Assimilation: Ðồng hóa.

Associate: Liên kết, phụ tá.

Association in creation: Liên hợp trong sự sáng tạo.

Association of ideas: Liên hợp quan niệm, liên hợp ý tưởng.

Assoil: Tha tội.

Assume: Ðảm đương.

Assumption: Lễ tựu chức.

Assuption of Mary: Sự thăng thiên của bà Ma-ri.

Assuage: Thoa dịu.

Assurance: Xác tin.

Assyria: Nước A-si-ri.

Assyria and Babylonia: Nước A-si-ri và nước Ba-by-lôn.

Asterisk: Nắp dĩa tiệc thánh của Giáo-hội Ðông-phương dùng.

Astonish: Kinh ngạc.

Astonishing: Kinh ngạc, ngạc nhiên.

Astray: Lạc lối, lạc đường.

Astrology: Chiêm tinh thuật.

Astronomy: Thiên văn học.

Asunder: Chia rẽ.

Athanasian creed: Bài tín điều Athanasius xác nhận giáo lý Ba ngôi thành nhục thể (Sáng thế ký 6:).

Asthanasian controversy: Sự tranh chấp của Athanasius.

Atheism: Thuyết vô thần.

Atheist: Người tin theo thuyết vô thần.

Athen: Thành A-thên.

Atmu: Thần Trời Át-mu của người Ai-cập.

Atom: Nguyên tử.

Atomism: Nguyên tử thuyết.

Atone: Hòa hiệp.

Atonement: Sự giảng hòa giữa Ðức Chúa Trời và loài người.

Atonism: Ðạo của A-tôn là thần mặt trời của Ai-cập.

Atonement work: Công cuộc cứu chuộc.

Atonement, Day of: Ngày lễ cứu chuộc.

Attack: Tấn công.

Attack diabolic: Sự tấn công của Ma-quỉ.

Attempt: Toan, thử.

Attendance: Buổi hội hợp, Hội chúng.

Attest: Chứng minh.

Attitude: Thái độ.

Attrack: Hấp dẫn.

Attribute: Ðặc tánh.

Attributes, Divine: Các thuộc tánh của Ðức Chúa Trời như: vô sở bất năng, vô sở bất tại, vô sở bất tri, vô thời biến cải v.v...

Attributes (Moral): Ðạo đức tánh.




  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương