SE. ar /4 CỤC ĐĂng kiểm việt nam



tải về 146.33 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích146.33 Kb.

SE. AR /4


CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

vietnam register

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ (Mẫu E)

No.:       Record of equipment (Form E)


Bản danh mục này phải thường xuyên đi kèm với Giấy chứng nhân an toàn trang thiết bị tàu hàng


This record shall be permanently attached to the Cargo Ship Safety Equipment Certificate

Bản danh mục này thỏa mãn Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng


con người trên biển 1974 đã được bổ sung sửa đổi bằng nghị định thư 1988

Record of Safety Equipment for compliance with the international convention

for the safety of life at sea, 1974, as modified by the protocol 1988 relating thereto
1. Đặc điểm tàu

Particulars of Ship

Tên tàu       Hô hiệu      



Name of Ship Signal Letters

Cảng đăng ký       Số IMO      



Port of Registry IMO Number

2. Các phương tiện cứu sinh

Details of Life-Saving appliances

1. Tổng số người trên tàu được trang bị cứu sinh

Total number of persons for which life-saving appliances are provided



     




Mạn trái

Port Side



Mạn phải

Starboard Side



2. Tổng số xuồng cứu sinh

Total number of life boats

2.1 Tổng số người được chở bằng xuồng cứu sinh

Total number of persons accommodated by them

2.2 Số lượng xuồng cứu sinh có mái che toàn phần (Quy định III/31 và Bộ luật LSA 4.6 )

Number of totally enclosed lifeboats (Reg. III/31 and LSA 4.6)

2.3 Số lượng xuồng cứu sinh có hệ thống tự cung cấp không khí (Quy định III/31 và Bộ luật LSA 4.8)

Number of lifeboats with self-contained air support system (Reg. III/31 and LSA 4.8)

2.4 Số lượng xuồng cứu sinh chịu lửa (Quy định III/31 và Bộ luật LSA 4.9)

Number of fire-protected lifeboats (Reg. III/31 and LSA 4.9)

2.5 Các xuồng cứu sinh khác

Other lifeboats

2.5.1 Số lượng

Number


2.5.2 Kiểu

Type


     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

2.6 Số lượng xuồng cứu sinh hạ rơi tự do

Number of freefall lifeboats

2.6.1 Xuồng cứu sinh có mái che toàn phần (Quy định III/31 và Bộ luật LSA 4.7)

Totally enclosed (Reg. III/31 and LSA 4.7)

2.6.2 Xuồng cứu sinh có hệ thống tự cung cấp không khí (Bộ luật và LSA 4.8)

Self-contained (Reg. III/31 and LSA 4.8)

2.6.3 Xuồng cứu sinh chịu lửa (Quy định III/31 và Bộ luật LSA 4.9)

Fire-protected (Reg. III/31 and LSA 4.9)



     

     

     

     






3. Số lượng xuồng cứu sinh có máy (trong tổng số xuồng cứu sinh nêu trên)

Number of motor lifeboats (included in the total lifeboats shown above)

3.1 Số lượng xuồng cứu sinh được trang bị đèn chiếu

Number of lifeboats fitted with searchinglights

4. Số lượng xuồng cấp cứu

Number of Rescue boats

4.1 Số lượng xuồng cấp cứu trong tổng số xuồng cứu sinh

Number of rescue boats which are included in the total lifeboats

5. Phao bè

Liferaft


5.1 Phao bè yêu cầu phải có thiết bị hạ được duyệt

Those for which approved launching appliances are required

5.1.1 Số lượng phao bè

Number of Liferafts

5.1.2 Số người các phao bè chở được

Number persons accommodated by them

5.2 Phao bè không yêu cầu phải có thiết bị hạ được duyệt

Those for which approved launching appliances are not required

5.2.1 Số lượng phao bè

Number of Liferafts

5.2.2 Số người các phao bè chở được

Number persons accommodated by them

5.3 Số lượng phao bè theo yêu cầu của Quy định III/31.1.4

Number of liferafts required by Regulation III/31.1.4

6. Số lượng phao tròn

Number of lifebuoys

7. Số lượng phao áo

Number of lifejackets

8. Quần áo bơi

Immersion suits

8.1 Số lượng

Number


8.2 Số lượng bộ quần áo thỏa mãn các yêu cầu đối với phao áo

Number of suits complying with the requirements for lifejackets

9. Trang bị vô tuyến điện dùng trên các phương tiện cứu sinh

Radio installations used in life-saving appliances


9.1 Số lượng các trang bị tìm kiếm cứu nạn


Number of search and rescue locating devices

9.1.1 Thiết bị phát báo ra đa tìm kiếm cứu nạn (SART)


Radar search and rescue transponders (SART)

9.1.2 Thiết bị phát tìm kiếm cứu nạn AIS (AIS-SART)


AIS search and rescue transmitters (AIS-SART)

9.2 Số lượng VHF đàm thoại 2 chiều

Number of two-way VHF radiotelephone appratus


     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

3 Các hệ thống và thiết bị hàng hải

Details of navigational systems and equipment

1.1

La bàn từ chuẩn2

Standard magnetic compass 2



     

1.2

La bàn từ dự phòng2

Spare magnetic compass 2



     

1.3

La bàn điện2

Gyro compass2



     

1.4

La bàn điện lặp hướng2

Gyro compass heading repeater 2



     

1.5

La bàn điện lặp vị trí2

Gyro compass bearing repeater 2



     

1.6

Hệ thống kiểm soát hướng hoặc vị trí và tốc độ2

Heading or track control system 2



     




1.7

Thiết bị lấy phương vị hoặc mặt chia độ của la bàn2

Pelorus or compass bearing device 2



     

1.8

Phương tiện hiệu chỉnh hướng và vị trí

Means of correcting heading and bearings



     

1.9

Thiết bị phát hướng (THD)2

Transmitting heading device (THD)2



     

2.1

Hải đồ/Hệ thống hải đồ điện tử và thông tin (ECDIS)2,3

Nautical charts/Electronic chart display and information system (ECDIS)2,3



     

2.2

Hệ thống phối hợp với ECDIS

Back up arrangements for ECDIS



     

2.3

Ấn phẩm hàng hải

Nautical publications



     

2.4

Trang bị kết hợp với ấn phẩm hàng hải điện tử

Back up arrangements for electronic nautical publications



     

3.1

Thiết bị thu tín hiệu từ hệ thống vệ tinh hàng hải toàn cầu/hệ thống vô tuyến hàng hải mặt đất2,3

Receiver for a global navigation satellite system/ terrestrial radionavigation system 2, 3



     

3.2

Ra đa 9 GHz2

9 GHz radar 2



     

3.3

Ra đa dự phòng (3 GHz/ 9 GHz3)2

Second radar (3 GHz/ 9 GHz3)2



     

3.4

Thiết bị đồ giải ra đa tự động (ARPA)2

Automatic radar plotting aid (ARPA)2



     

3.5

Thiết bị dò tìm mục tiêu tự động2

Automatic tracking aid 2



     

3.6

Thiết bị dò tìm mục tiêu tự động dự phòng2

Second automatic tracking aid2



     

3.7

Thiết bị đồ giải điện tử2

Electronic plotting aid 2



     

4.1

Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)

Automatic identification system (AIS)



     

4.2

Hệ thống nhận biết và theo dõi tầm xa (LRIT)

Long-range identification and tracking system (LRIT)



     

5.1

Thiết bị ghi số liệu hành trình (VDR)3

Voyage data recorder (VDR)3



     

5.2

Thiết bị ghi số liệu hành trình đơn giản (S-VDR)3

Simplified voyage data recorder (S-VDR)3



     

6.1

Thiết bị đo tốc độ và hành trình (so với nước)2

Speed and distance measuring device (through the water)2



     

6.2

Thiết bị đo tốc độ và hành trình (so với đất theo hướng tiến và ngang)2

Speed and distance measuring device (over the ground in the forward and athwartship direction)2



     

6.3

Thiết bị đo sâu2

Echo sounding device2



     

7.1

Thiết bị chỉ báo bánh lái, chân vịt, lực đẩy, bước và chế độ hoạt động2

Rudder, propeller, thrust, pitch and operational mode indicator2



     

7.2

Thiết bị chỉ báo tốc độ quay trở tàu2

Rate of turn indicator2



     

8

Hệ thống thu thanh2

Sound reception system2



     

9

Điện thoại tại tới vị trí lái sự cố2

Telephone to emergency steering position2



     

10

Đèn tín hiệu ban ngày2

Daylight signalling lamp2



     

11

Thiết bị phản xạ ra đa2

Radar reflector2



     

12

Bộ luật mã hiệu quốc tế

International Code of Signals



     




13

Sổ tay tìm kiếm, cứu nạn hàng không, hàng hải - tập III

IAMSAR Manual, Volume III



     

14

Hệ thống báo động trực ca hàng hải buồng lái (BNWAS)

Bridge navigation watch alarm system (BNWAS)



     










Chứng nhận rằng bản danh mục này được lập đúng về mọi phương diện.

This is certify that this record is correct in all respects.
Cấp tại       Ngày      

Issued at Date

CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM


vietnam register


1 Không kể các trang bị được yêu cầu bởi Bộ luật LSA, các mục 4.1.5.1.24, 4.4.8.31 và 5.1.2.2.13.

Excluding those required by the LSA Code, paragraphs 4.1.5.1.24, 4.4.8.31 and 5.1.2.2.13.

2 Phương tiện thay thế thỏa mãn yêu cầu này được phép trang bị theo quy định V/19. Trong trường hợp này, phải nêu rõ các phương tiện thay thế.

Alternative means of meeting this requirement are permitted under regulation V/19. In case of other means they shall be specified.



3 Gạch bỏ nếu không phù hợp.

Delete as appropriate.



06/2012

: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương