PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt



tải về 1.64 Mb.
trang4/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13

VI. HÃNG KYMCO

1

KYMCO CANDY DELUXE - 4 U (HI)

110

18.700.000




2

KYMCO CANDY

110

17.700.000




3

KYMCO CANDY DELUXE

110

17.700.000




4

KYMCO CANDY DELUXE - 4U

110

17.700.000




5

KYMCO CANDY Hi50

50cc

18.400.000




VII. CÁC LOẠI XE MÁY XUẤT XỨ TRUNG QUỐC

1

Loại xe dung tích xi lanh từ 100 cm3 trở lên




6.500.000




2

Loại xe dung tích xi lanh dưới 100 cm3




5.000.000





PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ


LIÊN DOANH, NHẬP KHẨU LINH KIỆN, SẢN XUẤT LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU

SỐ LOẠI-KÝ HIỆU

GIÁ XE MỚI (100%) (VNĐ)

GHI CHÚ

A

LOẠI XE Ô TÔ TẢI (Ben, thùng)







Loại có trọng tải từ 680 kg đến 9.300 kg







I

XE Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ (BEN)










1

Ô tô tải tự đổ 1.250 kg TRUONG GIANG

DFM TD 1.25B. Sản xuất năm 2011

195.000.000




2

Ô tô tải tự đổ 1.800 kg TRUONG GIANG

DFM TD 1.8TA. Sản xuất năm 2010

235.000.000




3

Ô tô tải tự đổ 2.500 kg TRUONG GIANG

DFM TD 2.5B. Sản xuất năm 2010

235.000.000




4

Ô tô tải tự đổ 4.980 kg TRUONG GIANG

DFM TD4.98T4x4

415.000.000




5

Ô tô tải tự đổ 5.000 kg TRUONG GIANG

DFMTD5T4x4

341.000.000




6

Ô tô tải tự đổ 6.500 kg TRUONG GIANG

DFMTD7T4x4

430.000.000




7

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg TRUONG GIANG

DFM TD7TA. Loại 5 số cầu Gang, sản xuất 2010

387.000.000




8

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg TRUONG GIANG

DFM TD7TA. Loại 5 số cầu Thép, sản xuất 2010

400.000.000




9

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg TRUONG GIANG

DFM TD7, TA Loại 6 số cầu Thép, sản xuất 2010

430.000.000




10

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg TRUONG GIANG

DFM TD7TB. Loại 6 số cầu Thép, sản xuất 2011

460.000.000




11

Ô tô tải tự đổ 7.500 kg TRUONG GIANG

DFM TD7, 5TA. Loại 6 số 1 cầu, Thép, máy Cummins 2010

465.000.000




12

Ô tô tải tự đổ 7.500 kg TRUONG GIANG

DFM TD7, 5TA. Loại 6 số 1 cầu, Thép, máy Cummins 2011

475.000.000




13

Ô tô tải tự đổ 4.990 kg TRUONG GIANG

DFM TD4.99T. Loại 8 số 1 cầu, Thép, động cơ Yuchai,máy 100 Kw. Sản xuất 2010

440.000.000




14

Ô tô tải tự đổ 4.980 kg TRUONG GIANG

DFM TD4.98TB. Sản xuất 2010

400.000.000




15

Ô tô tải tự đổ 6.785 kg TRUONG GIANG

DFM TD6, 5B. Sản xuất 2010

400.000.000




16

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg TRUONG GIANG

DFM TD3.45 - 4X2. Loại máy 85 Kw. Sản xuất 2009

295.000.000




17

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg TRUONG GIANG

DFM TD3.45 TD. Loại máy 96 Kw. Sản xuất 2010

365.000.000




18

Ô tô tải tự đổ 6.900 kg TRUONG GIANG

DFM TD6.9B. Loại máy 96 Kw, cầu chậm. Sản xuất 2010

365.000.000




19

Ô tô tải tự đổ 2.350 kg TRUONG GIANG

DFM TD2.35TB. Loại 5 số. Sản xuất 2010

280.000.000




20

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg TRUONG GIANG

DFM TD3.45 TB. Loại 5 số. Sản xuất 2010

280.000.000




21

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg TRUONG GIANG

DFM TD3.45 M. Loại 7 số. Sản xuất 2010

285.000.000




22

Ô tô tải tự đổ 2.350 kg TRUONG GIANG

DFM TD2.35 TC. Loại 7 số. Sản xuất 2010

285.000.000




23

Ô tô tải tự đổ 970 kg TRUONG GIANG

DFM TD0.97 TA

195.000.000




II

XE Ô TÔ TẢI THÙNG










1

Ô tô tải thùng 680 kg TRUONG GIANG

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TL900A/KM

150.000.000




2

Ô tô tải thùng 900 kg TRUONG GIANG

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TL900A

150.000.000




3

Ô tô tải thùng 1.250 kg TRUONG GIANG

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.25TA

170.000.000




4

Ô tô tải thùng 1.150 kg TRUONG GIANG

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.25TA/KM

170.000.000




5

Ô tô tải thùng 1.850 kg TRUONG GIANG

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.850TB

170.000.000




6

Ô tô tải thùng 1.650 kg TRUONG GIANG

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.850TB/KM

170.000.000




7

Ô tô tải thùng 1.800 kg TRUONG GIANG

Động cơ 46 Kw. SX 2010. DFM - TT1.8TA

222.000.000




8

Ô tô tải thùng 1.600 kg TRUONG GIANG

Động cơ 46 Kw. SX 2010. DFM - TT1.8TA/KM

185.000.000




9

Ô tô tải thùng 2.500 kg TRUONG GIANG

Động cơ 46 Kw. SX 2010. DFM - TT2.5B

185.000.000




10

Ô tô tải thùng 2.300 kg TRUONG GIANG

DFM - TT2.5B/KM. Động cơ 46 Kw. Sản xuất 2010

185.000.000




11

Ô tô tải thùng 3.250 kg TRUONG GIANG

DFM EQ3.8T - KM. Sản xuất 2009

257.000.000




12

Ô tô tải thùng 4.980 kg TRUONG GIANG

DFM - EQ4.98T - KM. Động cơ 96 Kw. Sản xuất 2010

360.000.000




13

Ô tô tải thùng 6.500 kg TRUONG GIANG

DFM - EQ4.98T/ KM 6511. Động cơ 96 Kw. Sản xuất 2010

360.000.000




14

Ô tô tải thùng 6.885 kg TRUONG GIANG

DFM EQ7TA-TMB. Sản xuất 2010

323.000.000




15

Ô tô tải thùng 7.000 kg TRUONG GIANG

DFM EQ7TB-KM. Cầu thép 6 số. Sản xuất 2011

412.000.000




16

Ô tô tải thùng 7.000 kg TRUONG GIANG

DFM EQ7TB-KM. Cầu thép 6 số, hộp số to. Sản xuất 2011

412.000.000




17

Ô tô tải thùng 7.000 kg TRUONG GIANG

DFM EQ7140TA. Cầu thép 6 số, Động cơ cummins. Sản xuất

435.000.000




18

Ô tô tải thùng 3.450 kg TRUONG GIANG

DFM EQ6T4x4/3.45KM. Sản xuất 2011

385.000.000




19

Ô tô tải thùng 6.250 kg TRUONG GIANG

DFM EQ3.45T 4x4/KM. Sản xuất 2011

385.000.000




20

Ô tô tải thùng 8.600 kg TRUONG GIANG

DFM EQ8TB 4 X 2/KM. Sản xuất 2011

550.000.000




21

Ô tô tải thùng 9.200 kg TRUONG GIANG

DFM EQ9TB 6x2/KM. Sản xuất 2011

640.000.000







Loại có tải trọng từ 550 kg đến 8.000 kg

III

XE Ô TÔ TẢI THÙNG










1

Ô tô tải thùng Cửu Long 550kg

Loại có mui phủ KY 1016T-MB

120.000.000




2

Ô tô tải thùng Cửu Long 650kg

KY 1016T

120.000.000




3

Ô tô tải thùng Cửu Long 950kg

DFA 3810T

124.000.000




4

Ô tô tải thùng Cửu Long 950kg

DFA 3810T - MB

124.000.000




5

Ô tô tải thùng Cửu Long 950kg

DFA 3810T1

124.000.000




6

Ô tô tải thùng Cửu Long 850kg

DFA 3810T2 - MB

124.000.000




7

Ô tô tải thùng Cửu Long 850kg

Loại có mui phủ ZB 3810 T1 - MB

153.000.000




8

Ô tô tải thùng Cửu Long 950kg

ZB 3810T1

153.000.000




9

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.000kg

Tải mui phủ ZB 3812T1-MB

160.000.000




10

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.200kg

ZB 3812T1

160.000.000




11

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.200kg

ZB 3812T3N

160.000.000




12

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.000kg

ZB 3812T3N-MB

160.000.000




13

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.500kg

DFA 4215T

205.000.000




14

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.250kg

DFA 4215T - MB

205.000.000




15

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.250kg

DFA 4215T1

205.000.000




16

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.050kg

DFA 4215T1 - MB

205.000.000




17

Ô tô tải thùng Cửu Long 2.500kg

DFA 7027T2

149.000.000




18

Ô tô tải thùng Cửu Long 2.250kg

DFA 7027T3

149.000.000




19

Ô tô tải thùng Cửu Long 2.250kg

DFA 7027T3 - MB

149.000.000




20

Ô tô tải thùng Cửu Long 2.500kg

DFA 6027T

224.000.000




21

Ô tô tải thùng Cửu Long 2.250kg

DFA 6027T - MB

224.000.000




22

Ô tô tải thùng Cửu Long 1.900kg

DFA 6027T1 - MB

224.000.000




23

Ô tô tải thùng Cửu Long 2.250kg

Tải mui phủ. DFA 6027T3 - MB

228.000.000




24

Ô tô tải thùng Cửu Long 3.200kg

DFA3.2T3

275.000.000




25

Ô tô tải thùng Cửu Long 3.200kg

DFA3.2T3 - LK

275.000.000




26

Ô tô tải thùng Cửu Long 3.450kg

DFA 3.45T2

275.000.000




27

Ô tô tải thùng Cửu Long 3.450kg

DFA 3.45T2 - LK

275.000.000




28

Ô tô tải thùng Cửu Long 4.950kg

DFA 7050T

275.000.000




29

Ô tô tải thùng Cửu Long 4.950kg

DFA 7050T/LK

275.000.000




30

Ô tô tải thùng Cửu Long 4.700kg

Tải mui phủ. DFA 7050 T - MB

275.000.000




31

Ô tô tải thùng Cửu Long 4.700kg

Tải mui phủ. DFA 7050 T - MB/LK

275.000.000




32

Ô tô tải thùng Cửu Long 5.000kg

02 cầu. 9650T2

385.000.000




33

Ô tô tải thùng Cửu Long 4.750kg

3 cầu. 9650T2/MB

385.000.000




34

Ô tô tải thùng Cửu Long 7.000kg

DFA 9970T

263.000.000




35

Ô tô tải thùng Cửu Long 6.800kg

DFA 9970T1

263.000.000




36

Ô tô tải thùng Cửu Long 7.000kg

DFA 9970T2

263.000.000




37

Ô tô tải thùng Cửu Long 7.000kg

DFA 9970T3

263.000.000




38

Ô tô tải thùng Cửu Long 6.800kg

DFA 9970T2 - MB

263.000.000




39

Ô tô tải thùng Cửu Long 6.800kg

DFA 9970T3 - MB

263.000.000




40

Ô tô tải thùng Cửu Long 7.200kg

Tải mui phủ. DFA 9975T - MB

319.000.000




: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương