PHỤ LỤC 1 SỬA ĐỔI, BỔ sung một số NỘi dung của thông tư SỐ 09/2009/tt-bnn ngàY 3 tháng 3 NĂM 2009 VỀ việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vậT ĐƯỢc phép sử DỤNG, HẠn chế SỬ DỤNG



tải về 1.03 Mb.
trang3/8
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích1.03 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

PHỤ LỤC 5

CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM


(Ban hành kèm theo Thông tư số /2009/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

TT

MÃ HS

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

Thuốc trừ sâu:






3808.10

Aba-navi 5.5EC

Abamectin

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Khử trùng Nam Việt



3808.10

Abapro 5.8EC

Abamectin

Sâu cuốn lá/ lúa

Sundat (S) Pte Ltd



3808.10

Abasa 755EC

Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng



3808.10

Abavec super 7.5EC

Abamectin

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành



3808.10

Abekal 3.6EC

Abamectin

Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn



3808.10

Ablane 425EC

Alpha-Cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l

Kiến/ thanh long

Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng



3808.10

Abm 50EC

Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40%

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành



3808.10

Acek 50EC

Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành



3808.10

Acelant 4EC

Abamectin 1% + Acetamiprid 3%

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát



3808.10

Acplant 6EC

Emamectin benzoate

Sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu



3808.10

Actamec 36EC, 50EC, 50EC, 75EC

Abamectin 9g/l (48.5g/l), (18g/l), (36g/l) +

Lambda cyhalothrin 27g/l (1.5g/l), (32g/l), (39g/l)



36EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

50EC(48.5g/l + 1.5g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

50EC (18g/l + 32g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa

75EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh

Công ty CP Quốc tế Hoà Bình



3808.10

Admire 200OD

Imidacloprid

Bọ trĩ/ điều; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; bọ trĩ/ lúa, nho, xoài; rầy chổng cánh/ cam

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.10

Agromectin 5.0WG, 6.0EC

Abamectin

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nam Bắc



3808.10

Alantic 140SC

Chlorfluazuron 100 g/l + Emamectin benzoate 40g/l

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ



3808.10

Alfatac 600 WP

Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap – sodium (Nereistoxin) 550g/kg

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội



3808.10

Alfamite 15 EC

Pyridaben

Nhện đỏ/ chè, nhện lông nhung/ vải

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)



3808.10

Alfacua 10 EC

Alpha cypermethrin

Bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

Công ty CP Đồng Xanh



3808.10

Alphan 5 EC

Alpha cypermethrin

Bọ xít muỗi/ điều

Công ty CP BVTV An Giang



3808.10

Alfatin 6.5 EC

Abamectin

Sâu đục quả/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)



3808.10

Amazin’s 5.5EC

Abamectin

Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư KTNN Cần Thơ



3808.10

Amateusamy 150SC

Indoxacarb

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.10

Amender 200SP

Acetamiprid

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng



3808.10

Amino 15SL

Amino acid

Rầy nâu/ lúa

Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành



3808.10

Ammeri 80EC

Chlorfluazuron 50 g/l + Emamectin benzoate 30 g/l

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh



3808.10

ANB52 Super 100EC

Liuyangmycin

Sâu tơ/ bắp cải, dòi đục lá/ dưa hấu

Công ty TNHH An Nông



3808.10

Anboom 40EC

Chlorpyrifos Ethyl

Rệp sáp/ cà phê

Công ty CP BVTV An Giang



3808.10

Angun 5 WDG, 5ME

Emamectin benzoate

5WDG: Bọ trĩ/ điều

5ME: Sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang



3808.10

Anpyral 800WDG

Fipronil

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang



3808.10

Ansuco 5WG

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ



3808.10

Apphe 17EC, 40EC

Alpha - cypermethrin 1% (2%) + Chlorpyrifos Ethyl 16% (38%)

17EC: Sâu đục thân/ ngô

40EC: Bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh



3808.10

Apta 300WP

Buprofezin 25% + Dinotefuran 5%

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông



3808.10

Aseld 450EC, 680EC

Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg (580g/l) + Cypermethrin 50g/kg (100g/l)

450EC: Sâu ăn lá/ nhãn

680EC: Sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH – TM Thái Nông



3808.10

Asimo super 550WP, 650WP

Acetamiprid 170g/kg (170g/kg) + Buprofezin 380g/kg (480g/kg)

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.10

Atylo 650WP

Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM Thái Nông



3808.10

B52duc 40EC

Abamectin 30g/l + Emamectin benzoate 10g/l

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức



3808.10

Bagenta 757WP

Fipronil 100g/kg + Thiacloprid 550g/kg + Thiamethoxam 107g/kg

Sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.10

Barooco 600FS

Imidacloprid

Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ



3808.10

Biffiny 400SC

Imidacloprid

Bọ trĩ/ lúa, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến



3808.10

Binged 36WG, 50WG

Emamectin benzoate

36WG: Sâu xanh da láng/ bắp cải

50WG: Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn



3808.10

Binova 45WP

Acetamiprid 20% + Buprofezin 25%

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh



3808.10

Bintang 50.49EC

Chlorpyrifos Ethyl 45.9% + Cypermethrin 4.59%

Sâu đục thân/ lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd



3808.10

Bisector 500EC

Dimethoate 400 g/l + Fenobucarb 100 g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Minh Long



3808.10

Bitam 2.5 EC

Deltamethrin

Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.10

Blog 8SC

Indoxacarb

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông



3808.10

Bull Star 262.5 EC

Beta cyfluthrin 12.5g/l + Chlorpyrifos Ethyl 250g/l

Rệp sáp/ ca cao, hồ tiêu; sâu khoang/ lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.10

Cây búa vàng 190EC

Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.10

Cagent 3G, 800WG

Fipronil

3G: Sâu đục thân/ lúa

800WG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ



3808.10

Caster 630WP

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 30 g/kg

Rầy nâu/ lúa

Jiangsu Runtain Agrochem Co., Ltd.



3808.10

Cheer 20WP

Dinotefuran

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Vật tư KTNN Cần Thơ



3808.10

Chief 9.9G, 260EC, 520WP

Chlorfluazuron 0.2 g/kg (100g/l), (200g/kg) + Fipronil 9.7g/kg (160g/l ), (320g/kg)

9.9G: Rầy nâu, sâu năn, sâu đục thân/ lúa

260EC: Sâu xanh/ lạc

520WP: Sâu xanh/ lạc, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH ADC



3808.10

Clacostusa 600EC

Imidacloprid 50 g/kg + Buprofezin 100 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 450 g/kg

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.10

Clatinusa 500EC

Permethrin

Sâu keo/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.10

Clothion 55EC

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

Sâu róm/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ hồ tiều

Công ty CP Thanh Điền

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương